1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

TT-BTC sửa đổi giá tính thuế đối với nhóm tài nguyên có tính lý hóa giống nhau - HoaTieu.vn

39 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 367,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bổ sung Phụ lục - hung giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác ban hành kèm theo Thông tư này2. Điều 2.[r]

Trang 1

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật iá số 11/2012/QH1 ngày 20 tháng năm 2012 à các ăn n h 졐ng n thi hành;

Căn cứ Ngh uyết số 10 4/2015/ TQH1 ngày 10 tháng 12 năm 2015 c y n

th 죰ng Quốc hội i c n hành i u mức thuế su t thuế tài nguyên;

Căn cứ Ngh nh số 50/2010/N C ngày 14 tháng 5 năm 2010 c Ch nh h uy nh chi tiết à h 졐ng n thi hành một số i u c Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Ngh nh số 12/2015/N C ngày 12 tháng 02 năm 2015 c Ch nh h h 졐ng

n thi hành Luật s i, sung một số i u c các Luật Thuế à s i, sung một số i u c các Ngh nh thuế;

Căn cứ Ngh nh số /201 /N C ngày 2 tháng năm 201 c Ch nh h uy nh chức năng, nhi m , uy n h n à c c u t chức c ộ Tài ch nh;

Theo ngh c T ng c c tr ởng T ng c c Thuế,

ộ tr ởng ộ Tài ch nh n hành Th ng t s i, sung một số i u c Th ng t số 44/201 /TT TC ngày 12/5/201 c ộ tr ởng ộ Tài ch nh uy nh hung giá t nh thuế tài nguyên ối 졐i nh m, o i tài nguyên c t nh ch t , h giống nh u

Điều 1 Sửa đổi졐 bổ sung Thông tư số /20 /TT-BTC ngày 2/5/20 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm졐 loại tài nguyên cótính chất lý졐 hóa giống nhau (sau đây gọi là Thông tư số /20 /TT-BTC) như sau:

 Sửa đổi졐 bổ sung khoản iều 5 Thông tư số /20 /TT-BTC như sau:

⿏iá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên hải h h với khung giátính thuế tài nguyên (lớn h n ho c b ng m c giá tối thi u và nh h n ho c b ng m c giá

Trang 2

tối đa) của nhóm졐 loại tài nguyên tư ng ng quy định tại khung giá tính thuế tài nguyên졐

tr trư ng h quy định tại iều Thông tư này

2 Thay thế các hụ lục: 졐 졐 và ban hành kèm theo Thông tư số /20 /TT-BTC

b ng các hụ lục: 졐 졐 và ban hành kèm theo Thông tư này

3 Bổ sung Phụ lục - hung giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác banhành kèm theo Thông tư này

Điều 2 Bãi b iều 8 Thông tư số /20 /TT-BTC

Điều 3 Hiệu lực thi hành

 Thông tư này có hiệu lực thi hành t ngày 05 tháng 3 năm 2020

2 Trong quá tr nh thực hiện졐 nếu có vướng m c졐 đề nghị y ban nhân ân cấ t nh졐 tổ

ch c졐 cá nhân hản ánh về Bộ Tài chính đ đư c nghiên c u giải quyết./

- Các Bộ졐 c quan ngang Bộ졐 c quan thuộc Chính hủ;

- C quan TW của các đoàn th ;

- B D các t nh졐 TP trực thuộc TW;

- Sở Tài chính졐 Sở Tài nguyên và ôi trư ng졐 Cục Thuế졐 ho bạc

hà nước các t nh졐 TP trực thuộc TW;

- Công báo;

- Cục i m tra văn bản Bộ Tư há ;

- Website Chính hủ; Website Bộ Tài chính;

- Các đ n vị thuộc Bộ Tài chính;

- ưu: T졐 TCT ( T졐CS).

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Trang 3

Mã nhóm, loại tài nguyên tài nguyên /Sản Tên nhóm, loại

phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp

1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Giá tối thiểu Giá tối đa

I102 Quặng Manhetit (có từ tính)

Trang 4

hàm lư ng50%<Fe≤ 0%

0305 hàm lư ngu ng limonit có

I201 Quặng mangan có hàm lượng

Trang 5

có hàm lư ngTi쵐2>20%

I302 Quặng titan sa khoáng

3020 khoáng chưa quau ng Titan sa

tuy n tách Tấn .000.000 .300.000

30202 Titan sa khoángđã qua tuy n tách

(tinh qu ng Titan)302020 lmenit Tấn .950.000 2 00.000

Trang 7

I506 Quặng ⑫t hi m có hàm lượng

Trang 8

hàm lư ng0졐%<W쵐3

≤0졐3%

002

u ng wolfram cóhàm lư ng

I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 3 000.000 5.000.000

Trang 9

I901 Quặng bouxite trầm tích Tấn 52.500 5.000

I902 Quặng bouxite laterit Tấn 2 0.000 390.000

000 hàm lư ng Cuu ng đồng có

Trang 10

ph m công nghiệp)

Tấn 9.800.000 25.000.000

I1101 Quăng niken có hàm lượng

Trang 11

I1105 Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤

I1202

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma- nhê (magie), va- na- i (vanadi) (1)

I13 Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng Bismuth hàm lượng

10%≤Bi 20%

Tấn  00.000 3 00.000

I1302 Quặng Crôm hàm lượng Cr 40% Tấn 3.000.000 3 00.000

Ghi chú: (): Chưa hát sinh

Trang 12

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấ

p 1 p 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấ Cấp 5 Cấ p 6 Giá tối thiểu Giá tối đa

II1

Đất khai thác

để san lấp, xây dựng công trình

tr ng졐 granit vàolomit)

t 0졐m2đếnưới 0졐3m2

m3

 00.000 2.000.000

202003

á khối đ xẻ cóiện tích bề m t

t 0졐3m2đếnưới 0졐 m2

m3 200.000 000.000

20200

á khối đ xẻ cóiện tích bề m t

t 0졐 m2đếnưới 0 m2

m3 000.000 8.000.000

202005 iện tích bề m tá khối đ xẻ có m3 8.000.000 0.000.000

Trang 13

t 0 m2trở lên

20202

á mỹ nghệ(bao gồm tất cảcác loại đá làm

Trang 14

vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

3020 xi măng (khoángá vôi sản xuất

m 3 sau khai thác chưa phân loại màu s c, ch⑫t lượng

m3 250.000 50.000

II402

Đá hoa tr ng dạng khối ( 0,4

m 3 ) ể xẻ làm

ốp lát

020 đềuoại  - tr ng m3 5.000.000 8.000.000

0202 oại 2 - vân vệt m3 0.500.000 5.000.000

Trang 15

0203 xám ho c màuoại 3 - màu

khác

m3 000.000 0.000.000

II403

Đá hoa tr ng dạng khối ( 0,4m 3 ) ể xẻ làm ốp lát

m3 05.000 50.000

II801 Đá Granite màu ruby m3 000.000 8.000.000

Trang 16

II803 Đá Granite màu tím, tr ng m3  50.000 2.500.000

II804 Đá Granite màu khác m3 2.800.000 000.000

II805 Đá gabro và diorit m3 3.500.000 5.000.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không ng nh⑫t về màu

s c, hạt, thu h i)

m3 800.000 .000.000

II807 Đá Granite bán phong hóa m3 8.000 0.000

II901 màu tr ng, t chịu l a

xám, xám tr ng Tấn 2 000 380.000II902 màu còn lại t chịu l a các Tấn 2 000 80.000

m3 2.800.000 000.000

00020 á khối ng đ m3 5 00.000 8.000.000

Trang 17

2 xẻ tính theo sản

hẩm có iệntích bề m t t0졐3m2đến ưới0졐 m2

000203

á khối ng đ

xẻ tính theo sảnhẩm có iệntích bề m t t0졐 m2đến ưới

0030

2

Pyro hylit cóhàm lư ng25%< l2쵐3≤30

%

Tấn 52 00 28.000

Trang 18

3

Pyro hylit cóhàm lư ng30%< l2쵐3≤33

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II110

1

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

II120

Trang 20

5

Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 25.000 50.000II1

II160

1

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Trang 23

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mmTấn 2.302.000 3.000.000

kg 800.000.000 9 0.000.000

II200

2

apphire thô chưa phân loại theo kích thước, ch⑫t lượng

kg 800.000.000 9 0.000.000

II200

3

Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, ch⑫t lượng

kg 800.000.000 9 0.000.000

II2

1

Emerald, alexandrite, opan (1) II2

2

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

Trang 24

lư ng 20% ≤BaS쵐 < 0%

Tấn 0.000 300.000

200

3

u ng Baritkhai thác hàm

lư ng 0% ≤BaS쵐 < 0%

Trang 25

lư ng 20% ≤CaF2< 30%

Tấn 200.000 500.000

2 020

3

u ng Fluoritkhai thác hàm

lư ng 30% ≤CaF2< 50%

Trang 26

đá quý졐 bột màikích thước nh

Trang 27

nâu trang s cbán quý ho c cókích thước t2졐5mm trở lên

Ghi chú: (): Chưa hát sinh

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên

Trang 30

3020 D<25cm m3 2 00.000 3.00.000

Trang 33

và các loại g khác

Trang 37

Các địa hư ng quy định theo

đ c th tại địa hư ng

Giá tính thuế tài nguyên Cấp

1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Giá tối thiểu Giá tối đa

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

0 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên

nhiên óng chai, óng

Trang 38

h p

00

ước khoáng thiênnhiên졐 nước nóng thiênnhiên ng đ đóng chai졐đóng hộ chất lư ngtrung b nh (so với tiêuchuẩn đóng chai hải lọc

m3 .00.000 2.200.000

00 ước khoáng thiên nhiênng đ ngâm졐 t m졐 trị

bệnh졐 ịch vụ u lịch

m3 20.000 32.000

02 Nước thiên nhiên tinh lọc óng chai, óng h p

020 thác tinh lọc đóng chai졐ước thiên nhiên khai

đóng hộ

m3 00.000 300.000

0202 đóng chai졐 đóng hộước thiên nhiên tinh lọc m3 500.000 .000.000

V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh

doanh nước sạch

V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

30 trong sản xuất rư u졐 bia졐ước thiên nhiên ng m3 0.000 00.000

Trang 39

nước giải khát졐 nước đá

302 cho khai khoángước thiên nhiên ng m3 0.000 50.000

303

ước thiên nhiên ngmục đích khác như làmmát졐 vệ sinh công nghiệ 졐xây ựng

Giá tính thuế tài nguyên Cấp

1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Giá tối thiểu Giá tối đa

khoáng thiên nhiên tấn 2.300.000 2.800.000

Ngày đăng: 31/12/2020, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w