1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn toán lớp 10 trường THPT chuyên Hà Nội -Ams năm học 2012-2013

3 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 282,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số y f x x2 2m 1 x m2 1 1 với m là tham số a) Với m 1:

i) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số

ii) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình x2 3x 2k 1 0

b) Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 trên đoạn 0;1 bằng 1

Bài 2 (3 điểm)

a) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình mx2 2(m 1)x 3m 6 0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn điều kiện x1 2x2 1

b) Cho hệ phương trình

2 2

1 3

x m y m

m x y m với m là tham số

i) Giải và biện luận hệ phương trình đã cho theo tham số m

ii) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất x y tìm các giá trị của ; , m để

S x y đạt giá trị lớn nhất

Bài 3 (3.5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 4;3 ,B 2; 1 và C 8; 1 Chứng minh rằng , ,A B C là ba đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

b) Trên các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC lần lượt lấy các điểm D M E sao , , cho D là trung điểm của AB M là trung điểm của , , 2

3

BC AE AC Gọi N là

trung điểm của đoạn thẳng DE

i) Phân tích các véctơ AM và AN theo hai véctơ AB AC,

ii) (Chỉ dành cho các lớp L1, L2, H1, H2, Tin, Sinh) Trong trường hợp tam giác ABC có AB a AC, 2a và góc A 120 ,0 hãy tính độ dài đoạn thẳng MN

theo a

Bài 4 (0.5 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện 3

2

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b c 1 1 1

- HẾT -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM

TỔ TOÁN – TIN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1

Câu a) Với m 1, ta có P :y x2 3 x

i) (1.5 điểm) Học sinh tự làm

ii) (1 điểm) Học sinh tự làm

Câu b) (0.5 điểm) Xét ba trường hợp:

Trường hợp 1: 2 1 0 1

m

m Khi đó ta có:

2

Trường hợp 2: 0 2 1 1 3 1

m

m Khi đó ta có:

Trường hợp 3: 2 1 1 3

m

m Khi

0

m

m

Vậy các giá trị cần tìm là m 2,m 2

Bài 2

Câu a) (1 điểm) Phương trình có hai nghiệm 1, 2 0 2 *

m

x x

Theo định lý Vietè và giả thiết, ta có

1

2

m

m

m

m

Mặt khác, x x1 2 3m 6

m nên

2

3

Cả hai giá trị 2; 2

3

m m cùng thỏa mãn * nên chúng là các giá trị cần tìm

Câu b) i) (1.5 điểm) Ta có

Trường hợp 1: Nếu m 1 D D x D y 0 Hệ phương trình vô số nghiệm

;2 ,

x x với x R

Trường hợp 2: Nếu m 1 D 0,D x 4 0 Hệ phương trình vô nghiệm

Trang 3

Trường hợp 3: Nếu m 1 D 0 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y với ;

ii) (0.5 điểm) Khi m 1 hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y với ;

1

m Dấu bằng xảy xa khi và chỉ khi m 0.

Bài 3

Câu a) (2 điểm) Ta có AB 6; 4 ,AC 4; 4

Vì 6 4

12 4 nên A, B,C không thẳng hàng nên nó là ba đỉnh của tam giác

Gọi H x y là trực tam giác ; . 0 4

5

y

BH AC

Vậy H 4;5

Câu b) i) (1 điểm đối với các lớp L1, L2, H1, H2, Sinh, 1.5 điểm đối với các lớp còn lại)

AM AB AC

MN AN AM AB AC Do đó,

.cos120

12

a

MN

3

3

a b c abc

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w