1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 291,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác AMN biết rằng hai mặt phẳng (AMN) và( SBC) vuông góc với nhau. Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD [r]

Trang 1

Đề ôn tập học kì 2- lớp 11

Đề số 1 Bài 1:

a) CMR trong tam giác ABC nếu cotgA, cotgB, cotgC theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì a2, b2,

c2 cũng tạo thành cấp số cộng

b) Cho dãy số (un) xác định

2 1

2 3

3

; 2

n n

u

u u

với n = 2, 3, … Xác định un và tính tổng u1 + u2 + … + un

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a)

2 3 0

lim

x

x

2 2

4 lim

cos 4

x

x x

Bài 3:

a) Chứng minh rằng phương trình: 3sinx + 4cosx + mx – 2 = 0 có nghiệm với m

b) Tìm a để hàm số

1 cos3

khi 0 ( )

x

x

 

có đạo hàm tại x = 0

Bài 4 : a) Tìm đạo hàm của hàm số : y = 2 22cosx với x0;2

b)Cho hàm số y =

3

1

x3 – x2 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 5 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB,SC

Tính diện tích tam giác AMN biết rằng hai mặt phẳng (AMN) và( SBC) vuông góc với nhau

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA(ABCD) và SA = a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

Bài 7: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A’B’C’D’ Một mặt phẳng() hợp với mặt đáy (ABCD)

một góc 450 và cắt các cạnh bên của lăng trụ tại M, N, P, Q Tính diện tích thiết diện, biết rằng cạnh đáy của lăng trụ là a

Trang 2

Đề ôn tập học kì 2- lớp 11

Đề số 2

Bài 1: Cho phương trình: x4 + 2(2m + 1)x2 – 3m = 0 Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt lập thành CSC

Bài 2: Cho 3 số có tổng bằng 26 lập thành CSN, nếu theo thứ tự đó thêm vào 1, 6, 3 vào 3 số ấy ta được

CSC Tìm 3 số đã cho

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

3

3

tan 3 tan lim

cos( )

6

x

x

0

1 cos lim

tan

x

x x

c) lim(sin 1 sin )

Bài 4: Cho

can

2

2 2 2

n n

u      Tìm lim un (HD : u n n

2 cos

Bài 5 : Tìm a để hàm số sau đây liên tục tại x = 0

1 cos 4

0 sin 2

( )

0 1

x

if x

f x

if x x

 

 

 

Bài 6: Cho phương trình x4 – x – 3 = 0 Chứng minh rằng phương trình này có nghiệm x 0 (1; 2) và

7

0 12

x 

Bài 7: Cho hàm số

3 2

sin | |

0 ( )

x

if x

if x

 

Hàm số có đạo hàm tại x = 0 hay không?

Bài 8: Tính đạo hàm của hàm số   3 2

C yxx  Viết phương trình tiếp tuyến của  C sao cho tiếp tuyến đó

1) Vuông góc với đường thẳng 1 3

5

y  x 2) Đi qua điểm A0; 2 

Bài 9: Cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD và E, F lần lượt là trung điểm của SA và SB

a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) và tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi G là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng CE vuông góc với SA và DF vuông góc với

SB Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (GEF) và (SAB) Hai mặt phẳng này có vuông góc với nhau không?

c) Chứng minh G là trọng tâm của tam giác SHK Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SCD) d) Gọi M là điểm di động trên đoạn SA Tìm quĩ tích hình chiếu của S trên mặt phẳng (CDM)

Trang 3

Đề ôn tập học kì 2

Đề số 3

Câu 1: Cho CSC (un) có

 26

10 6

4

3 5 2

u u

u u u

Tìm u1 ; d ; S2005

Câu 2 : Ba số có tổng bằng 21 lập thành CSC, lần lượt thêm 2 và 6 vào số hạng thứ 2 và thứ 3 ta

được CSN Tìm 3 số ấy

Câu 3: Tìm giới hạn

1

lim

x

x x

  ; 2)

3 1

lim

1

x

x

x

x



Câu 4:

1) Xét tính liên tục và tính đạo hàm của hàm số

2 2 khi x >2

x x

x

trên R

2) Chứng minh rằng phương trình:

2x3 – 7x + 1 = 0 Có 3 nghiệm 2;2

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số :

1) y =

3 2

2 3 2

x

x x

2) y = cos3(x2 + 1) 3) y = (x – 1)|x – 3|

Câu 6 : Cho hàm số y =

3

1

x3 – x2 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 8

b) Viết phương trình tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ với đồ thị (C)

Câu 7 : Cho hai tam giác ACD, BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và AC = AD =

BC = BD = a, CD = 2x Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD

a) Tính AB, IJ theo a và x

b) Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao bằng

2

6 a Mặt phẳng

(  ) qua A và vuông góc với SC, cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’.Tính diện tích tứ giác AB’C’D’ theo a

Câu 9: Cho hình lập phương ABCDA1B1C1D1 cạnh bằng 1 M, N lần lượt là trung điểm của BC và

DD1 Chứng minh MN song song với mặt phẳng (A1BD), tính khoảng cách giữa MN và BD

Trang 4

Đề ôn tập học kì II - lớp 11 Môn toán –đề số 4

Bài 1: Tìm giới hạn

1)

2 2

4 lim

cos 4

x

x x

2)

2 3 0

lim

x

x

Bài 2: 1) Tính tổng: S  C20080 2C12008 3C22008  2008C20072008 2009C20082008

2) Chứng minh rằng phương trình x1 3 x22x 1 0 có nghiệm

Bài 3: 1) Cho hàm số (3 m)x 2

2

mx 3

mx )

x (

2 3

Tìm m để f'(x)0 với mọi x

2) Tính đạo hàm của hàm số sau

2

5

y x

tan( 3 3)

yxx

Bài 4: Trong mặt phẳng (P) cho ABC đều cạnh a Trên các đường thẳng  (P) tại B và C lần lượt

lấy các điểm D và E nằm về cùng một phía đối với (P) sao cho BD =

2

3

a

, CE = a 3

a Tính độ dài các cạnh AD, AE, DE của ADE

b Gọi M là giao điểm của các đường thẳng ED và CB CMR đường thẳng

AM  (ACE) Tính số đo góc giữa 2 mặt phẳng (ADE) và (ABC)

Bài 5: Cho cấp số nhân  u n có 2 5

2 2

3 6

63

u u

u u

Tính tổng Su1  u2  u2008

ÔN THI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN

Đề số 5 Câu 1: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Trang 5

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Trên hai tia Bx và Dy vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và

cùng chiều lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho: BM.DN=

2

2

a

Đặt góc BOM = , góc DON =

a) Chứng minh tg tg = 1 Kết luận được gì về hai góc?

b) Chứng minh mp(ACM) vuông góc với mp (CAN)

c) Gọi H là hình chiếu của O trên MN Tính OH Từ đó chứng minh rằng AH vuông góc với HC và

mp (AMN) vuông góc với mp (CMN)

Câu 3: Tính các giới hạn sau đây

a)

3 3 2

1

n

 

 

b)

0

lim

x

x

Câu 4: Cho cấp số cộng   un biết rằng u1 u2  u3  27 và u12  u22  u32  275. Tìm số hạng tổng

Câu 5: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:

f xcos x      cos x       cos x      cos x      .

b) ytan x3

Câu 6: Cho hàm số 1

1

x y x

 với a  0 . Chứng minh rằng tiếp tuyến tại một điểm

M (x0, y0) bất kì của đồ thị hàm số tạo với hai đường thẳng x = 1 và y = 1 một tam giác có diện tích không đổi

Trang 6

Đề ôn tập số 6

Môn toán lớp 11 Câu 1: Cho cấp số cộng   un biết rằng u1 u2  u3 27 và u12  u22  u32  275 Tìm số hạng

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

a)

2 2

2 3 lim

x



  

  

b)

3 3 2

1

n

 

 

Câu 3: Cho hàm số

2 2

1

y

x bx c khi x

 

Xác định b, c để hàm số có đạo hàm tại x = 1

1

x y x

 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết rằng tiếp tuyến tạo với trục hoành góc 450

Câu 5: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

( mm  1) x  2 x   2 0

Câu 6: Cho tứ diện SABC có góc  ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M là trung điểm của AB

a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC);

b) Tính đường cao AK của tam giác AMC;

c) Tính tan với là góc giữa hai mặt phẳng (SMC) và (ABC);

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SMC)

Câu 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a Gọi E, F và M lần lượt là trung

điểm của cách cạnh AD, AB và CC’

a) Dựng thiết diện của hình lập phương với mặt phẳng (EFM);

b) Tính cos với là góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (EFM);

c) Tính diện tích thiết diện ở câu (a)

Trang 7

ĐỀ SỐ 7: ÔN THI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN

Lớp 11 Câu 1: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng

vuông góc với nhau Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Trên hai tia Bx và Dy vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) và cùng chiều lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho: BM.DN=

2

2

a

Đặt góc

d) Chứng minh tg tg = 1 Kết luận được gì về hai góc ?

e) Chứng minh mp(ACM) vuông góc với mp (CAN)

f) Gọi H là hình chiếu của O trên MN Tính OH Từ đó chứng minh rằng AH vuông góc với HC và mp (AMN) vuông góc với mp (CMN)

Câu 3: Tính các giới hạn sau đây

a)

3 2 4

lim

x

x x

0

lim

x

x

Câu 4: Cho dãy số  u n thỏa mãn 1 1, 1 8 , 1

5

n n

u

uu      và dãy số n   an thỏa mãn

au    n Chứng minh rằng   an là một cấp số nhân Từ đó suy ra biểu thức của

n

a và u n.

1

x y x

 với a  0 . Chứng minh rằng tiếp tuyến tại một điểm bất kì của đồ thị hàm số tạo với hai đường thẳng x = 1 và y = 1 một tam giác có diện tích không đổi

Câu 6: Cho tam giác ABC CMR

, ,

a b c lập thành một cấp số cộng cot cot 3.

Câu 7: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:

f xcos x      cos x       cos x      cos x      .

b) ytan x3 c) y = |sin x|

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB,SC - Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014
i 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB,SC (Trang 1)
Bài 9: Cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạn ha nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau - Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014
i 9: Cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạn ha nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau (Trang 2)
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao bằng - Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014
u 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao bằng (Trang 3)
Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Trên hai tia Bx và Dy vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và - Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014
u 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Trên hai tia Bx và Dy vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và (Trang 5)
Câu 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a. Gọi E, F và M lần lượt là trung - Bộ đề ôn thi học kỳ 2 môn toán lớp 11 tại trung tâm luyện thi EDUFLY năm 2014
u 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a. Gọi E, F và M lần lượt là trung (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w