1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề ôn thi học kỳ và đáp án học kỳ 2 môn toán số 1 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ -Hà Nội lớp 11 năm học 2014

3 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 247,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I Phần chung: ( 7 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

2 3 2

2 ) lim

2 4

x

a

 

x

Câu 2 (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x 0 1:

2

1

khi x

khi x

Câu 3 ( 1,0 điểm) Tính đạo hàm của các số sau:

a yxxb y) 3sin2x.sin 3x

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại b, SA

vuông góc với đáy

a) Chứng minh tam giác SBC vuông

b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC)  (SBH) c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

II Phần riêng

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

(9 5 ) m x (m 1)m  1 0

Câu 6a (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4

( ) 4

yf xxx có đồ thị (C)

a) Giải phương trình f x ( ) 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành động bằng 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (1,0 điểm) Cho a, b, c thỏa mãn hệ thức 2a 3b 6c 0 Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;1):

2

0

axbx c 

Câu 6b (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( )4x2x4 có đồ thị (C)

a) Giải bất phương trình: f x '( ) 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

-HẾT -

Trang 2

ĐÁP ÁN

1

3 ) 10

a b)1

2

f x

Kết luận hàm số không liên tục tại x=1

3

) ' 5sin sin 4

4 a SA(ABC)BCSA BC, AB gt( )BC(ABC)BCSB

Vậy tam giác SBC vuông cân tại B

b SA(ABC)BCSA, mặt khác BHAC gt( )nên BH (SAC)

BHSBHSBHSAC

5

f x   m xmx   f x liên tục trên R

2

Phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;1) với mọi m

6a a

0

x

x

  

b Phương trình tiếp tuyến là y4x1

f xaxbx c  f x liên tục trên R

fc f    ab c  abc   

 

 Nếu c 0 thì 2

0 3

f    

  PT đã cho có nghiệm 2 0;1

3

 Nếu c 0 thì

2 2

c

f f      

  PT đã cho có nghiệm

2

3

 

Kết luận PT đã cho luôn có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;1)

6b a f '( )x  0 x  2; 0  2; 

b Phương trình tiếp tuyến là: y=0

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w