1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn toán lớp 10 trường THPT Thăng Long năm 2013-2014

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 394,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn bán kính R=4, tiếp xúc với BC và có tâm nằm trên đường phân giác trong góc A của  ABC.. Tính độ dài đoạn AB, tính diện tích  ABM.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 THPT THĂNG LONG HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2013-2014

I ĐẠI SỐ

Phần 1: Bất đẳng thức và bất phương trình

Bài 5: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

1 5x  1 3x  1 x 1 13 1 x 3 x 1x3x2

14. x  3 5  x x  8x 18 2

3.x    x 6 x 3   2 2

15 x3 x  4 x 9

4.x 3xx 3x 5 1

2

1 1 4

x

2

5  x 4x  3 x 2 17.2 x  2 2 x  1 x  1 4

6. x  x 1 x  x 7   5  2  2

18. x  3x 2x  3x  2 0 2

7.

2x 3x 5 x

 

19.xx  4 4

2

8

x

20 x   3x 2 x 4x 3 2 x 5x4

9 x5 x 2 4 x x3  5 2   2

21.x 3x 1 x3 x 1 2

x

2

22 x   1 x 1 2x 2x4

11 x 3x 3 x 3x 6 3 3

23 2x  9 x 4

 2

2

2

15

1

 

2

24.x  4x  9 x 11

2

25 1 3  x 1 3  x   2 x

Bài 6

f xmxmxm ( m là tham số)

a Tìm m để f(x)=0 có 2 nghiệm trái dấu

b Tìm m để f(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

c Tìm m để 1

( )

f x có nghĩa với  x R

d Tìm m để f x( ) có nghĩa với  x 0

e Tìm m để phương trình f(x) =0 có 2 nghiệm phân biệt để nhỏ hơn 1

f xxmxm Tìm m để bất phương trình f x( )0 có nghiệm là 1 đoạn

có độ dài bằng 2

b Tìm m để phương trình:  2    

xxx m có 4 nghiệm phân biệt

Trang 2

3 Cho hệ bất phương trình

2

x x

   



Tìm m để: a Hệ (*) có nghiệm

b Hệ (*) có nghiệm duy nhất

4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2 2

5 Tìm m để bất phương trinh sau có nghiệm đúng với

2

2

5

xyzxyxzyz với x y z, , R

(x, y, z không đồng thời bằng 0)

Phần 2 Góc lƣợng giác và công thức lƣợng giác

Bài 1 Cho sin 3( ), tan 2( 0)

Tính cosa b ,sina b ,sin 2 ,cos 2 , tan 2 ,sin 2a a ba b 

Bài 2 Chứng minh rằng:

2

3

2.2 cot 2 tan cot 2

1 cos 2

1 cos 2

4.cos 4 8 cos 8 cos 1

sin cos

cos

x

x x

x

6.sin tan 4 sin tan 3cos 3

sin sin 2

1 cos cos 2

x

2 2sin 2 sin 4

2sin 2 sin 4

x

1 sin 2 cos 2

1 sin 2 cos 2

x

Trang 3

1 cos 1 cos

x x

Bài 3 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

A x  x  x  x  

4 tan 4sin cos

x B

3

sin cos sin cos 1 2sin cos

C

cos cos 2cos cos cos

5 Esin6xcos6xsin4xcos4 x5sin2 xcos2x

Bài 4 Chứng minh rằng: nếu sin ( a – b )=0 thì cos ( 2a – b ) = cos b

Bài 5 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của 2 6 4 4

sin cos sin cos

Bài 6 Cho ABC CMR với mọi x ta có: 1 2 cos cos cos 

2

x

II HÌNH HỌC

Bài 16 Cho A(2;6); B(-2;4); C(6;-2)

a Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC

c Viết phương trình đường tròn bán kính R=4, tiếp xúc với BC và có tâm nằm trên đường

phân giác trong góc A của ABC

Bài 17 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy  2x 4y  4 0 và điểm M (-2;1)

a CMR qua M kẻ được 2 tiếp tuyến tới đường tròn (C)

b Gọi 2 tiếp điểm tương ứng là A, B Tính độ dài đoạn AB, tính diện tích ABM

c Lập phương trình đường thẳng AB

Bài 18 Cho đường tròn   2 2

( ) :C x 1  y 2  9 và đường thẳng :x  y 3 0 Tìm điểm M thuộc sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau tới đường tròn (C)

Bài 19 Cho đường tròn:   2 2

( ) :C x 1  y 2  5

a Cho điểm M(2;4) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến qua điểm M

Trang 4

b Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm N(6;2) , cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB= 10.

Bài 20 Cho elip (E) có phương trình

1

4 1

a Tìm tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm và tính tâm sai của (E) đó

b Tìm điểm M (E) sao cho M nhìn hai tiêu điểm dưới 1 góc

c Cho điểm C(2;0), tìm tọa độ các điểm A, B thuộc (E) biết A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và ABC đều

d Tìm tọa độ các điểm P và Q thuộc (E) có hoành độ dương sao cho OABcân tại O và có diện tích lớn nhất

Bài 21 Lập phương trình chính tắc của elip biết:

a (E) qua 2 điểm M(4; 3);N(2 2; 3) 

b (E) có độ dài trục bé bằng 4, tiêu cự bằng 2

c (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và tâm sai là 2

2

d (E) có một tiêu điểm F(-4;0) và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là 32

Bài 22 Cho

9 4

E   ; đường thẳng : x y m

a Tìm m để cắt (E) tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho MN=2

b Viết phương trình đường thẳng d qua điểm P(1;1), d cắt (E) tại 2 điểm A,B sao cho P là trung điểm đoạn AB

Bài 23 Cho đường tròn   2 2

( ) :C x 1  y 2  2và đường thẳng : 3x2y 1 0

a Xét vị trí tương đối giữa và (C)

b Tìm trên  điểm M x yo, o sao cho  2 2

xy nhỏ nhất

c Tìm trên (C) điểm N x y( , 1 1 ) sao cho x1y1 lớn nhất hoặc nhỏ nhất

Bài 24 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy  6x 2y 15  0 , đường thẳng d: 3z22y 6 0 Tìm tọa

độ điểm Md sao cho từ M kẻ được tới (C) hai tiếp tuyến MA, MB ( A, B là 2 tiếp điểm) mà đường thẳng AB đi qua P(0;1))

Bài 25 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy  2x 4y 0 và điểm M(6;2) Viết phương trình đường thẳng

đi qua M cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 2 2

50

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH HỌC - Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn toán lớp 10 trường THPT Thăng Long năm 2013-2014
II. HÌNH HỌC (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w