1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập và đáp án số 7 và 8 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ -Hà Nội lớp 11 năm 2014

5 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 358,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cosin của góc giữa (BCD) và (ACD). b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 7

I Phần chung (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

2

3

1

3 2 1

) lim

1

x

x x

a

x

3 ) lim

3

x

x b x

Câu 2 ( 1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 2:

2

2

( )

3

2 2

khi x x

f x

khi x

 



Câu 3 ( 1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2 3

)

2

x

a y

x

b y  x

Câu 4 ( 3,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Gọi

H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ACD

a) Chứng minh: CDBH

b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH Chứng minh AK (BCD) c) Cho AB=AC=AD=a Tính cosin của góc giữa (BCD) và (ACD)

Phần riêng

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm:

2 cos xx 0

Câu 6a ( 2 điểm) Cho hàm số yf x( )  x3 3x29x2011 có đồ thị (C)

a) Giải bất phương trình: f x'( )0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm nằm trong

khoảng ( 1; 2 )  :

Câu 6b (2,0 điểm) Cho hàm số

2

1

x x y

x

 

 có đồ thị (C)

a) Giải phương trình: y'0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

-HẾT -

Trang 2

ĐÁP ÁN

1

a) 4

3 b) 

2 f(x) không liên tục tại x=2

3

1 ) '

2

a y

x

    2 

4 a ABAC AB, ADAB(ACD)ABCD(1)

(2)

AHCD Từ (1) và (2) CD(AHB)CDBH

b AKBH AK, CD( do CD(AHB)) (cmt)

( )

AK BCD

c  BCD , ACD  AHB; cos 1

3

AH AHB

BH

5a

f xxxf x liên tục trên 0;

2

ff    f f   

Phương trình đã choc ó ít nhất một nghiệm thuộc 0;

2

)

1

x

a

x

 

 

b PTTT y) : 2016

1; 2

2 ( 1) 1, (0) 1 ( 1) (0) 0,

phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc 1; 0)  1; 2

6b a

x x

  

 

 b) PTTT: y  2x 1

Trang 3

ĐỀ SỐ 8

II Phần chung (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

3 4 1

) lim

2.4 2

n n

n n

a    

) lim

x

Câu 2 ( 1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểmx3:

2

3

3 9

( )

1

3 12

x

khi x x

f x

khi x x

 

 



Câu 3 ( 1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2

2 6 5

)

2 4

x x

a y

x

sin cos )

sin cos

b y

Câu 4 ( 3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABBCa AC, a 2

d) Chứng minh: BCAB’

e) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh (BC’M) (ACC’A’)

f) Tính khoảng cách giữa BB’ và AC’

Phần riêng

3 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a (1,0 điểm) Tính giới hạn: lim1 2 2

3

n

n n

  

Câu 6a ( 2 điểm)

a) Cho hàm số y2010.cosx2011.sinx Chứng minh: y" y 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

3 2

yxx  tại điểm M( 1; 2)

Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (1,0 điểm) Tìm x để ba số a b c, , lập thành cấp số cộng, với

2

10 3 , 2 3, 7 4

a  x bxc  x

Câu 6b (2,0 điểm)

c) Cho hàm số

2

2 2 2

x x

2 " 1y y   y' d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

3 2

yxx  , biết tiếp tuyến vuông

góc với đường thẳng : 1 2

9

d y  x

-HẾT -

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu Ý Nội dung

3

1

2 2

n

n

n n

   

 

 

2

2 1

x

x x x

x x x

x

2

1 1 lim ( ) lim (3)

6 12

x

( )

f x

 liên tục tại x=3

2

'

2

ABBCaaAC  ABCvuông tại B

BC AB BC CC AA B B BC AB

b Tam giác ABC cân tại B, MA=MC

BMBC MBC MACC A

Tính khoảng cách giữa BB’ và AC’

BBAA C Cd BB ACd BB AA C Cd B AA C C

AC a

BMAA C Cd B AA C CBM  

5

1 1

lim lim

6

I

n

6 a y' 2010sinx2011cos , "x y  2010cosx2011sinx

" 2010cos 2011cos 2010cos 2011sin 0

yxx k y  

: 9 7

PTTT yx

2 17 7 4 6

a c  b  xx

Trang 5

1

4

x

x

 

 6b a y'  x 1 y" 1

2 "y yx 2x2 1 1 x 2x 1 x1  y'

b

*) Vì TT vuông góc với 1 2

9

y  x nên hệ số góc của TT là k 9 Gọi x y o; o là tọa độ tiếp điểm

' o 3 6 o 0 0 o 1, o 3

y x  k xx   x   x

Với x o   1 y o   2 PTTT y: 9x7

x   y  PTTT yx

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4( 3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB  BC a AC, 2 - Đề cương ôn tập và đáp án số 7 và 8 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ -Hà Nội lớp 11 năm 2014
u 4( 3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB  BC a AC, 2 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w