1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử THPT QG năm 2016 môn toán lần 3 của trường THPT Minh Châu Hưng Yên

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 646,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD... Đồ thị nhận.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 3

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số 4 2

yxx

Câu 2 (1 điểm). Tìm các giá trị của m để hàm số 3   2  2 

y    x mxmm x  đạt cực đại tại x  2

Câu 3 (1 điểm) THẦY TÀI – 0977.413.341 CHIA SẺ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2016

a) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w iz z 

b) Giải phương trình :

2

2

2 log x2 log x 3 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân sau

1

0

2 1

1 3 1

x

x

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A4;1;3và đường thẳng

:

 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

Tìm tọa độ điểm Bthuộc d sao cho AB 27

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: 4sinx + cosx = 2 + sin2x

b) Tìm số hạng chứa 3

x trong khai triển

n 2

2

x

  

  biết n là số tự nhiên thỏa mãn

4

3

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, ABa 2.Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy (ABC) là điểm H thỏa mãn IA 2IH, góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB

Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Đỉnh B thuộc đường thẳng  có phương trình x    y 5 0 Các điểm EF lần lượt là hình chiếu vuông góc của DB lên AC Tìm tọa độ các đỉnh B D, biết CE 5 và A 4;3 ,

0; 5 

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

(x 2)(x 2 2x 5) 9 (x 2)(3 x 5 x 12) 5x 7

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y, là các số thực thỏa mãn điều kiệnx   y 26 x   3 3 y  2013  2016 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức   2 2 2016 2 1

1

xy x y

x y

    

 

- Hết -

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 3

1

1,0đ

* Tập xác định : D

* Sự biến thiên :

- Giới hạn lim lim

    

0,25

- Ta có , 3 ,

yxx y   x x  Bảng biến thiên

0,25

- Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1 ; 0) và (1 ; +), nghịch biến trên các khoảng

(-  ; -1) và (0 ; 1)

- Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD 3 ; hàm số đạt cực tiểu tại x 1,y CT  4

0,25

*Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại các điểm ( 3;0), cắt trục Oy tại (0; 3) Đồ thị nhận

trục Oy làm trục đối xứng

0,25

Trang 3

Câu2 Tìm các giá trị của m để hàm số 3   2  2 

y    x mxmm x đạt cực đại tại x  2

TXĐ : DR

y   xmxmm y    x m

0.25

Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  2  

 

' ''

y y

 

0.25

3

m m

0.25

0 2

m m

    Kết luận : Giá trị m cần tìm là m  0, m  2

0.25

Câu 4

(1,0

điểm)

Tính tích phân sau

1

0

2 1

1 3 1

x

x

CÂU 3

3 2

z  i

3 2  3 2 1

Phần thực là -1

Phần ảo là 1

………

2 2

log x 1 log x 3

x 2 1 x 8

 

nghiệm của pt là x2và x 1

8

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Đặt 3x 1 t ta được

2

t

x  dxtdt

0,25

Đổi cậnx    0 t 1; x    1 t 2 0,25

Khi đó:

2

2 2 3

28 2 3

ln

27 3 2

5 (1,0 điểm)

Đường thẳng d có VTCP là u d   2;1;3

Vì  Pd nên  P nhận u d   2;1;3 làm VTPT 0.25

Vậy PT mặt phẳng  P là : 2x4 1 y 1 3 z 3 0

     2x y 3z 18 0

0.25

Bd nên B 1 2 ;1t   t; 3 3t

27

7t 24t 9 0

0.25

3 3 7

t

t

 

Vậy B7; 4; 6 hoặc 13 10; ; 12

7 7 7

B  

0.25

Câu 6 Giải phương trình: 4sinx + cosx = 2 + sin2x

a)

(0.5đ)

Phương trình tương đương:

4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx  2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

(2 – cosx) ( 2sinx -1) = 0

0,25

Trang 5

1 2

sinx

2 6 5

2 6

z k k

x

k x

0,25

b

(0.5đ)

Điều kiện n3

n n 1 n 2

 2

n 9n  0 n 9 (do n3)

0,25

Khi đó ta có 9 9 k 9 k k 9 k 9 3k k

Số hạng chứa x3 tương ứng giá trị k thoả mãn 9 3k   3 k 2

Suy ra số hạng chứa x3bằng 2 3 2 3

9

C x 2 144x

0,25

Câu 7

(1,0

điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh

A,ABa 2

Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy (ABC) là điểm H thỏa mãn IA 2IH, góc giữa SC và mặt đáy (ABC)

bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB

E H

I A

C

B S

Q

Ta có IA 2IH H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2IH

0,25

Trang 6

BC = AB 2  2a ; AI = a; IH =

2

IA

= 2

a

AH = AI + IH = 3

2

a

Ta có 5

2

a

HC

(SC ABC;( )) SCH 60

tan 60

2

a

3 2

.

( 2)

S ABC ABC

0,25

Trong mặt phẳng (ABC) dựng hình vuông ABEC

Khi đó AC//BE nên AC//(SBE)

Từ đó suy ra d AC SB ; d AC SBE ;( )d A SBE ;  4d E ABE ;  

Kẻ HPBE P BE,HQSP Q SP;

Khi đó BE SH BESHPBE HQ

0,25

a

SHP vuông tại H, HQSP nên 22. 22 465

62

HQ

Vậy   2 465

;

31

a

0.25

Trang 7

Nội dung Điể

m

Câu

8(1,0

điểm)

I H

F

E

B A

Gọi H là trực tâm tam giác ACD, suy ra CHAD nên CH || AB (1)

Mặt khác AH||BC ( cùng vuông góc với CD ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCH là hình bình hành nên CH=AB (3)

Ta có: HCEBAF (so le trong) (4)

Từ (3) và (4) suy ra: HCE BAF (cạnh huyền và góc nhọn) Vậy CE = AF 0,25 Vì 0 90 DABDCB nên E F, nằm trong đoạn AC

Phương trình đường thẳng AC: 2x  y 5 0

FAC nên F a a ; 2 5 Vì AFCE 5 5

3

a a

  

Với a 5 F 5;5 (không thỏa mãn vì F nằm ngoài đoạn AC)

Với a 3 F 3;1 (thỏa mãn) Vì AFECE1; 3  0,25

BF qua F và nhận EF(2; 4)làm một véc tơ pháp tuyến, do đó BF có phương

trình: x2y 5 0 B là giao điểm của và BF nên tọa độ B là nghiệm của hệ

phương trình: 2 5 0 5

0,25

Đường thẳng DE qua E và nhận EF(2; 4) làm một véc tơ pháp tuyến, DE có

phương trình: x2y 5 0

Đường thẳng DA qua A và nhận AB(1; 3) làm một véc tơ pháp tuyến, DA có

Trang 8

phương trình: x3y 5 0

D là giao điểm của DA và DE nên tọa độ D là nghiệm của hệ phương trình:

  D5; 0 Kết luận: B  5; 0 ,D 5; 0

0,25

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y, là các số thực thỏa mãn điều kiện x y 26 x 3 3 y20132016

Câu 9

(1,0 điểm)

Giải BPT:(x 2)(x 2 2x 5) 9 (x 2)(3 x2 5 x2 12) 35x2 7 (1)

Điều kiện xác định: 5

2

x   Khi đó ta có

3

(1) x 3x 14x 15 2( x 2) 2x  5 3(x 2) x  5 5x  7 0

3

2

2

2( 2)(2 4) 3( 2)( 4) 5(4 )

x x x

2 2

2

4( 2) 3( 2) 5( 2)

2 5 3 5 3 9 3 5 7 5 7

Ta có với

2

2 2

2

5

2

9

2 2

2

5 9

x x

2

0,

x

Do đó (*)    x 2 0 x 2, kết hợp với điều kiện 5

2

x  

ta suy ra bất phương trình đã cho có nghiệm là 5

2

2 x

  

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 9

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:   2 2 2016 2 1

1

xy x y

 

Đặt tx y 1 thì ta được M t4 4t2 5 2016

t

0,25

Điều kiện của t:

Đặt ax3;by2013 ta được 2 2

3; 2013

xayb  và

Hay 2 2

0ab  685

1 2017 2017;2072

x  y a  b  nên t  D  2017; 2072

0,25

Xét hàm số   4 2 2016

t

4 2 2016

2016 4 8 2016

 

Suy ra f t  đồng biến trên D

0,25

max 2072 4284901

37

Mf   khi t 2072ta được

685

26 3

26 3

a

b

 hay x  679; y  2022

min 2017 4060226

2017

0.25

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A,ABa2. - Đề thi thử THPT QG năm 2016 môn toán lần 3 của trường THPT Minh Châu Hưng Yên
ho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A,ABa2 (Trang 5)
Trong mặt phẳng (ABC) dựng hình vuông ABEC. Khi đó AC//BE nên AC//(SBE)  - Đề thi thử THPT QG năm 2016 môn toán lần 3 của trường THPT Minh Châu Hưng Yên
rong mặt phẳng (ABC) dựng hình vuông ABEC. Khi đó AC//BE nên AC//(SBE) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w