Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và tính bán kính đường tròn đó.. Tìm tọa độ điểm N thuộc trục tung để tam giác ABN cân tại B.[r]
Trang 1Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2013-2014
Trường THPT Thăng Long –Hà Nội
CHƯƠNG II – HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
1 2 1
1
x
y
x
2
2
1
4
x
3 22 1
x y
4
x
y
x
x
6 y x 3 2 x 2
Bài 2: Cho hàm số
3
0 1
1
1
x neu x x
f x
x
x
1, Tìm tập xác định của hàm số trên
2, Tìm f 0 ; f 2 ; f II ; f 1 ; f 3
Bài 3: Bằng cách xét tỉ số 2 1
từ đó hãy lập bảng biến thiên của các hàm số sau trên các khoảng đã cho
1, y x2 4x1 trên các khoảng ; 2 và 2;
2, y x2 2x 5 trên các khoảng ; 1 và 1;
3,
1
x
y
x
trên các khoảng ; 1 và 1;
2
x
y
x
trên các khoảng ; 2 và 2;
Bài 4: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:
1, 4 2
4, k x 1 x 1 x 5, l x 5x 7 5x 7 6, m x x3 x
Bài 5: Cho hai hàm số y 4x 3 có đồ thị (d)
y 2
x
có đồ thị (H)
Trang 2Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 2
1, Nếu tịnh tiến (d) và (H) xuống dưới 3 đơn vị thì ta được đồ thị hàm số nào?
2, Nếu tịnh tiến (d) và (H) lên trên 5 đơn vị thì ta được đồ thị hàm số nào?
3, Nếu tịnh tiến (d) và (H) sang phải 2 đơn vị thì ta được đồ thị hàm số nào?
4, Nếu tịnh tiến (d) và (H) sang trái 1 đơn vị và lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào?
Bài 6: Cho hàm số y x 2 2 x 3 3 x 1
1, Hãy vẽ đồ thị hàm số trên
2, Từ đồ thị đã vẽ hãy:
A, Lập bảng biến thiên
B, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2; 5
C, Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x 2 2 x 3 3x 1 m 1
Bài 7: Cho hàm số ym2 m 3x 72m có đồ thị (d) và m là tham số
1, Tìm m để đồ thị (d) đi qua điểm E1; 8
2, Tìm m để đồ thị (d) song song với đường thẳng ( )k1 có phương trình 2x y 2012 0
3, Tìm m để đồ thị (d) vuông góc với đường thẳng (k2) có phương trình x 7y 140
4, Tìm m để đồ thị (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2
5, Tìm m để đồ thị (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3
6, Cho hai đường thẳng ( )k3 có phương trình x y 5 0
(k4) có phương trình y 3x 5
Tìm m để 3 đường thẳng (d), ( )k3 , (k4) đồng quy
Bài 8: Tìm điểm cố định mà họ đường thẳng (d m) đi qua khi tham số m thay đổi biết rằng phương trình của họ đường thẳng (d m) là:
1, y m1x 3m 2
2, y 2m 1x 5m 3
Bài 9: Hãy lập phương trình của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
1, Đường thẳng d đi qua điểm N5;3 và cắt trục ox tại E, cắt trục oy tại F sao cho N là trung
điểm của EF
2, Đường thẳng d đi qua M 2;4 cắt ox tại E, oy tại F sao cho OEF cân (O – gốc tọa độ)
Bài 10: Cho hàm số y mx 3m 6 có đồ thị d, với m là tham số
Trang 3Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 3
Tìm m để đường thẳng d cắt ox tại E, cắt oy tại F sao cho OEF có diện tích bằng 10 (O – gốc tọa độ)
Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M1; 4 và đường thẳng d y: x 2
1, Vẽ điểm M và đường thẳng d trong mặt phẳng tọa độ Oxy
2, Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho độ dài MN 7
3, Hãy tìm tọa độ điểm N thuộc d sao cho MN là nhỏ nhất
Bài 12: Cho hàm số 2
4 12
y x x
1, Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
2, Từ đồ thị (P) hãy suy ra cách vẽ đồ thị hàm số f x( ) x2 4x 12 sau đó lập bảng biến thiên của hàm số y f x( )
3, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x( ) trên 9; 10
4, Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 4x 12 2m 1
Bài 13: Cho hàm số 2
2 15
1, Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
2, Từ đồ thị (P) hãy suy ra cách vẽ đồ thị hàm số f x( ) x2 2 x 15 sau đó lập bảng biến thiên của hàm số y f x( )
3, Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2
Bài 14: Cho hàm số f x( ) x2 (2m 1)x 3m 5 với m là tham số
1, Với mỗi giá trị của m, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của f x( ) theo m
2, Tìm m để giá trị nhỏ nhất của f x( ) đạt giá trị lớn nhất
3, Tìm m để giá trị nhỏ nhất của f x( ) bằng 1
Bài 15: Cho hàm số y (x 2) x có đồ thị là (P)
1, Vẽ đồ thị (P) và lập bảng biến thiên của hàm số trên
2, Tìm m để phương trình (x 2) x 2m 1 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 16: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
1, y 4 9 x2 2x2
Trang 4Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 4
2 2
2
1
1 1
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải các phương trình sau:
1, x2 4 2x2 2x 4 2, x2 4x 2 x 2
x
x
5, 2 x2 14x 3x2 12x 2 0 6, x2 6x 9 2x1
7,
2 3
x x
8, 5 2x x 1 0
3
x
10,
x x x
Bài 2: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
1, m x( m) x1 2, 2
m x m x
5, mx 1 2x 4
6, 2
1
x x
2
1 1
m x
Bài 3: Cho phương trình: 2
mx m x m (m là tham số)
a Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm dương
b Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt
c Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm âm phân biệt
d Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu
Bài 4: Cho phương trình: mx4 2m 1x2 m10 (1) (m là tham số)
Tìm các giá trị của m để phương trình (1):
a Vô nghiệm
b Có 4 nghiệm phân biệt
Trang 5Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 5
Bài 5: Cho hệ phương trình:
a Tìm các giá tị của m để hệ (1) có nghiệm Khi đó hãy tính các nghiệm của hệ theo m
b Tìm m để hệ (1) có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x y 0
c Giải hệ phương trình (1) khi m 5
Bài 6: Cho hệ phương trình: 3 2 (1)
(m là tham số)
a Giải và biện luận hệ phương trình (1) theo tham số m
b Tìm các giá trị m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x, y là các số nguyên
c Trong trường hợp hệ (1) có vô nghiệm, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của x2 y2
d Khi hệ có nghiệm duy nhất, hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với m
e Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất (x; y) hãy tìm các giá trị của m để x y 0
Bài 7: Giải các hệ phương trình sau:
1,
6 9
3 3
3 3
3,
8
1
2
Bài 8:
a Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình:
2 4
có nghiệm duy nhất
b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
CHƯƠNG IV: TÍCH VÔ HƯỚNG - ỨNG DỤNG
Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho A(1; 3), B(3; 1) và C ( 1;1)
1 Tính: AB AC
và cos BAC
2 Tính: AG BC
(G là trọng tâm tam giác ABC)
3 Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Trang 6Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 6
4 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
5 Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và tính bán kính đường tròn đó
6 Tìm tọa độ điểm B1 là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AC
7 Tìm tọa độ điểm N thuộc trục tung để tam giác ABN cân tại B
8 Tìm tọa độ điểm E thuộc trục hoành để tam giác BCE vuông tại C
9 Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 2: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a; gọi O là tâm hình vuông; M là trung điểm
BC; G là trọng tâm tam giác ABC
a Tính AO BC AM BC AG BC ; ; ; 2 GA GB GC BC ;OA OBOC AB
b Lấy điểm I thỏa mãn: 2IB 3ID 0
Tính AI AB
c Lấy điểm J thỏa mãn: 3JB 2JC 0
Tính độ dài đoạn IJ
d Lấy điểm E thỏa mãn: 4EM ED 0
Chứng minh: CE vuông góc với DM
e Tìm điểm N thuộc AB để ON vuông góc với IJ
f Tìm GTNN của biểu thức 2 2 2 2
PA PB PC PD với P bất kỳ
g Tìm điểm F thuộc BC để 2 2 2
2
FA FB FD nhỏ nhất
h Tìm quỹ tích điểm Q thỏa mãn: QC QB QA QB QC 0
i Tìm quỹ tích điểm K thỏa mãn: KA KB KA KD 2KA2
j Tìm quỹ tích điểm H thỏa mãn: HA2 HB2 HD2 4a2
Bài 3: Cho tam giác ABC có 2 ; 3 ; 120o
a Tính AB BC
b Tính độ dài cạnh BC; cosABC; sinABC
c Tính độ dài đường trung tuyến AM
d Tính độ dài đường cao AH
e Tính độ dài đường phân giác trong AD
f Tính bán kính và diện tích hình tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC
g Tính AB AC BA BC AB AC ; BA BC CA CB
h Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính:
1 GA2 GB2 GC2
Trang 7Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 7
2 GA GB
i Gọi H là trực tâm tam giác ABC CMR: HA2 BC2 HB2 AC2
j Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC CMR:
9R 9OG 4R (sin A sin B sin C)
Bài 4:
a Tìm GTLN của hàm số y x2 8x 41 x2 4x13
b Tìm GTLN của hàm số y x2 6x 25 x2 4x 5
c Giải phương trình: x2 2x 2 x2 2x 2 2 2
CHƯƠNG V: VÉC TƠ
Bài 1: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S tương ứng là trung điểm của các đoạn thẳng: AB,
CD, BC, AD, AC, BD
1 CMR:
a AB CD AD CB 2RS
2
c AP BR CM 0
2 Giả sử tồn tại điểm O sao cho OA OB OC OD
và OA OB OC OD 0
CMR: ABCD là một hình chữ nhật
3 Với giả thiết được bổ sung thêm hãy hoàn thành các ý sau đây
a Cho AB b AD, d
và AC 2b d
CM ABCD là một hình thang Tính MN
theo d
và
b
b Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD, còn E và F tương ứng là trung điểm của các đoạn thẳng PN
và MQ CMR: Ba đường thẳng MN, AG, FE đồng quy
c Giả sử ABCD là một hình thang cân, với 1
2
AB BC CD AD
Hãy biểu thị vecto AN
theo các vecto AB b
và AD d
Chứng minh rằng: nếu điểm J thỏa mãn JD5JC
thì BJ/ / AN (hay hai vecto BJ
và
AN
cộng tuyến)
Trang 8Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 8
Chứng mình rằng: nếu điểm K thỏa mãn 5
3
thì ba điểm A, K, J thẳng hàng
Bài 2: Cho tam giác ABC
1 Tìm điểm D trong mỗi trường hợp sau đây:
2 Cho các điểm P, Q, K thỏa mãn: PA PB 0, QC 2QA 0
và
3AB 2AC 12AK 0
CMR:
a K là trung điểm của đoạn thẳng PQ;
b Với mọi điểm O ta có 3OB 2OC 12OK 7OA
3 Với giả thiết được bổ sung thêm hãy hoàn thành các chú ý sau đây:
a Cho một đường thẳng d Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB 4MC
là nhỏ nhất;
b Với N là điểm bất kì cho trước, tìm số thực k và điểm I cố định sao cho:
2
4 Tìm tập hợp điểm M trong mỗi trường hợp sau đây:
a 2 MA MB MC
b MA BC MA MB
c MA k MB k MC k,
d MA 3MB 2MC 2MA MB MC
5 Biết G là trọng tâm của tam giác ABC, còn BC a CA, b và AB c CMR nếu
0
a GAb GB c GC
thì ABC là một tam giác đều
6 Với E, F là hai điểm thay đổi sao cho EF EA 2EB
CMR đường thẳng FE luôn đi qua một điểm cố định
Bài 3: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm là: A( 2; 3), B(4; 1), C(0;3) và D ( 4; 1)
1 Hãy
a Xác định tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng
b Xác định tọa độ điểm P sao cho PA 3PB 2PC 0
2 CMR: ABCD là một hình thang vuông
3 Xác định tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho BECD là một hình thang
4 Xác định tọa độ điểm F là chân đường phân giác trong của góc ADC
5 Hãy:
Trang 9Trung tâm luyện thi EDUFLY –hotline: 0987708400 Page 9
a Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác BCE và BCF, với F(2; 3)
b Xác định tọa độ điểm C thuộc trục Ox và tọa độ điểm G thuộc trục Ox sao cho G là 1
trọng tâm của một tam giác ABC1
6 Xác định tọa độ điểm N thuộc trục Ox trong mỗi trường hợp sau đây:
a NA NB nhỏ nhất
b NA NB lớn nhất
7 Tìm số thực m sao cho AB m MC
nhỏ nhất