1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề thi hoc kỳ 1 môn toán 12 trường chuyên Hà Nội Ams năm 2012

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có tâm O và bán kính 2.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2011 – 2012

Bài 1

(3,5

điểm)

a (1,5 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

 

2

3

x

x

 Tập xác định: D  \ 3  

 Sự biến thiên:

 Giới hạn và tiệm cận: lim lim 1

     Tiệm cận ngang: y 1

y

 Chiều biến thiên:  

 2

5

3

x

 hàm số nghịch biến trên các khoảng ;3 và 3;

0,5

 Bảng biến thiên:

x  3 

'

y  

y

1





1

0,5

 Đồ thị:

Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận giao

điểm của 2 đường tiệm cận làm tâm

đối xứng

0,5

b (1 điểm) Khoảng cách đến TCĐ bằng 2 lần đến TCN

0

5

3

x

Khi đó: Khoảng cách từ M đến TCĐ

3

x

 Khoảng cách từ M đến TCN là

0

0

0

1

3

0 1

x

x d

x

0,5

Trang 2

Theo giả thiết ta có 1 2 0  0 2

0

10

3

x

0

10

2

hoặc 3 10;1 10

2

c (1 điểm) Biện luận số nghiệm của phương trình

Dễ thấy x 3 không là nghiệm nên phương trình tương đương với

2 3

x m

x

 Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đường

thẳng ym và đồ thị  C' của hàm số 2

3

x y x

Ta có:

2 , 3

, 2

3

, 3 3

x

x

y

x x

x x

 

do đó  C' được suy ra từ  C bằng cách:

Giữ nguyên phần đồ thị  C ứng với x 3; lấy đối xứng phần đồ thị của  C

ứng với x 3 qua Ox Ta được đồ thị  C' như hình vẽ

0,5

Từ hình vẽ suy ra:

* Với m  1: Phương trình vô

nghiệm

* Với  1 m1: Phương trình có

nghiệm duy nhất

* Với m 1:Phương trình có 2

nghiệm phân biệt

Ghi chú: Học sinh không lập luận

để suy ra đồ thị  C' thì không

cho điểm tối đa

0,5

a (1 điểm) Giải phương trình

Bài 2

(2

điểm)

Phương trình tương đương 25.252x x 2 9.92x x 2 34.152x x 2

Đặt

2

2

5

0 3

x x

t

 

  PT trở thành:

2

9

25t 34 0 25t 34t 9 0

t

9

25

0,5

Trang 3

2 2

5

2 3

x x

x

x

 

2

x x

Kết luận PT có 4 nghiệm: x 0;2;1 3 

0,5

b.(1 điểm) Giải phương trình

Điều kiện x 0

Đặt tlog3x, phương trình trở thành:   2  

3x5 t  9x19 t120

Trường hợp 1: 5:

3

x  Phương trình vô nghiệm

Trường hợp 2: 5:

3

x  Ta có  9x19248 3 x5  9x11 2

Khi đó phương trình có 2 nghiệm 3; 4

x

0,5

3 3

1

27

3

4 log

5

3

x

 

'

f x

5

3

x

   

Mặt khác:

lim

x f

   

x 0 5 / 3 

'

f  

 

f x 







Từ BBT dễ thấy phương trình f x   0 luôn có 2 nghiệm phân biệt

Mặt khác  3 1 0

3

ff   

  nên phương trình f x   0 chỉ có hai nghiệm

1

3

xx

Cách 2:

TH 1: Nếu 0x5:Thì hàm số đồng biến trên 5

0;

 

  và do 1

0

f   nên

0,5

Trang 4

PT có nghiệm 1

3

x 

TH 2: Nếu 5:

3

x  Khi đó f cũng là hàm đồng biến trên 5

; 3



và do

 3 0

f  nên PT có nghiệm x 3

Kết luận: PT có 3 nghiệm 1 1

3; ;

3 27

x  

Gọi H là trung điểm của AB thì SH là đường cao của hình chóp S.ABCD

ABC

 đều, cạnh a nên 3

2

a

SH 

Thể tích hình chóp là

2

s ABCD ABCD

a

3

3 6

a (đvtt)

0,5

0,5

b.(1 điểm) Xác định tâm và bán kính nặt cầu ngoại tiếp

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, đường thẳng d qua O và vuông góc với

(ABCD) Dễ thấy d SHO. Gọi G là trọng tâm ABC , qua G kẻ đường

thẳng vuông góc với ABC, đường thẳng này cắt d tại I,  I là tâm mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Thật vậy, theo cách dựng nên

IAIBICID ; mà I thuộc trục của SAB  ISIAIB , vậy I là tâm

mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

0,5

Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp thì RIA. Tam giác AOI

vuông ở O, có cạnh góc vuông 1 1 3 3

;

2

OA   Do đó

0,5

c.(1 điểm) Tỉ số diện tích mặt cầu và mặt nón

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

C

(đvtt) Đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có tâm O và bán kính

2 2

a

rOA Đây cũng chính là bán kính đường tròn đáy của hình nón

0,5

Trang 5

Diện tích toàn phần của hình nón là: 2  

N

S rl r r lr

2

a

(đvdt)

Tỉ số cần tìm là 2 2 

2 10

C N

a

S

0,5

d (1 điểm) Tìm x để thể tích bằng nhau

CD/ /SAB  CDM cắt SAB

theo giao tuyến song song với CD

Từ M, kẻ MN / /CD N, SBhình thang MNCD là thiết diện của hình chóp

và CDM

Dễ thấy SAC chia hình chóp thành

2 phần có thể tích bằng nhau và bằng

1 ,

2V (V là thể tích hình chóp S.ABCD)

0,5

Gọi V là thể tích của hình chóp 1 S MNCD , V là thể tích phần còn lại (của 2

hình chóp S.ABCD sau khi cắt bởi CDM) Khi đó ta có:

1

2

V

 

Tức là ta có: 1 . .

1 S MNC S MDC 1

1

S MNC S MDC

S ABC S ADC

2

S ABC S ADC

a

x

Vậy, với 3 5

2

a

x  thì CDM chia hình chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau

0,5

Cách 1:

Dễ thấy x 0 không là nghiệm nên PT tương đương:

2

m

x

 

 Xét hàm số f x  4x x2 2

x

 

 trên miền D 0;4 

Ta có '  2 42 2 22 '  0 2

4

 

Trang 6

Bài 5

(0,5

điểm)

  0

x

f x

 

Từ BBT suy ra điều kiện

cần và đủ để PT có 2

nghiệm phân biệt là

1

0

x 0 2 4 '

f  0 

 

f x

0

1 2



Cách :2

Xét hàm số y 4x x 2  C trên

0;4

 

2

2

x y

Ta có bảng biến thiên như hình vẽ:

0,25

Số nghiệm của PT chính là

số giao điểm của đường

thẳng d y mx:  2 và đồ

thị  C Để ý rằng d có hệ

số góc m và luôn đi qua

điểm A0;2 cố định

x 0 2 4 '

y  0 

y

2

0 0

Gọi  (có hệ số góc k) là tiếp tuyến đi qua A của  C Ta có

:y k x 0 2

    hay :y kx 2  là tiếp tuyến khi và chỉ khi hệ

 

2

2

2

4 2

x

Thay  2 vào   2 2

2

2

4

Mặt khác  COx tại 2 điểm O0;0 , B 4;0  Khi đó PT đường thẳng

AB   hay  : 1 2

2

AB y  x Vậy, điều kiện cần và đủ

để PT có 2 nghiệm phân biệt là đường thẳng d nằm giữa hai đường thẳng

và   1 0

2

AB   m

0,25

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w