1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán 7: Tập hợp Q các số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 Đại số

4 247 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 247,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số dưới dạng phân số có mẫu dương.. Trên trực số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán 7: Tập hợp Q các số hữu tỉ

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

A Lý thuyết Tập hợp Q các số hữu tỉ

1 Số hữu tỉ

+ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

a

b với a b Z b ,  ;  0

+ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

+ Ta có NZQ

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

+ Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số dưới dạng phân số có mẫu dương Trên trực số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

3 So sánh hai số hữu tỉ

+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có hoặc x = y, x < y hoặc x > y Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó + Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y

+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương

+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm

+ Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Trang 2

B Bài tập nâng cao tập hợp Q các số hữu tỉ

Bài 1: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần:

5 12 4

0,3; ; ; ; 0,875;0

6 3 13

 

Bài 2: So sánh các số hữu tỉ:

a,

267

268

 và

1347 1343

b,

278

37 và

287

157 623

47 213

Bài 3: Tìm hai phân số có tử số bằng 8, biết rằng giá trị của mỗi phân số đó lớn hơn

10

13

và nhỏ hơn

10 16

Bài 4: Chứng tỏ số hữu tỉ

9

14

m

là phân số tối giản với mọi số tự nhiên m

C Lời giải bài tập nâng cao Tập hợp Q các số hữu tỉ

Bài 1:

* Số hữu tỉ âm:

5 12

; ; 0,875

6 3

 

Số hữu tỉ dương:

4 0,3;

13

* Số âm:

; ; 0,875

96 21 20

24 24 24

nên

0,875

  

* Số dương:

3 39 4 40

10 130 13 130

Trang 3

39 40

130 130  nên

4 0,3 13

Vậy ta được:

0,875 0 0,3

Bài 2:

a,

267

268

 và

1347 1343

267 267 268

1

268 268 268

1347 1343

1

1343 1343

Nên

267 1347

268 1343

b,

278

37 và

287

46

278 259

7

37  37  và

287 322

7

46  46 

Nên

278 287

37  46

c,

157

623

47 213

157 157 1

623 628 4

47 47 1

213 188 4

Nên

157 47

623 213

Bài 3:

Gọi phân số cần tìm có dạng 8a Z a ; 0

Trang 4

Theo đề bài có:

10 8 10

13 a 16

 

Quy đồng tử số ta được:

80 80 80

104 10 a 128

 Suy ra ta có 104   10 a  120 mà a là số nguyên nên -10a = 110 hoặc -10a = 120 hay a

= -11 hoặc a = -12

Vậy hai phân số cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề bài là

8 8

;

11 12

 

Bài 4:

m

 Gọi k là ước chung lớn nhất của 2m + 9 và 14m + 62

Khi đó ta có 2 m   9 k và 14 m  62  k

Hay 14 m  63  k và 14 m  62  k

Suy ra ta có  14 m  63    14 m  62   k

hay 1  kk  1 Vậy số hữu tỉ x là phân số tối giản với mọi số tự nhiên m

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w