Tương tự và cộng các bất đẳng thức lại.. Nên phân giác trong góc A của tam giác[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 5 – THTT – 2013 Câu 1
a Tự giải
b Để tiếp tuyến tại M x y 0, 0 C m song song với đường thẳng y 3x thì hệ số góc của tiếp 1 tuyến
2
0
2
1
m
x
Giả thiết:
2
0 0
2
d M d
Giải (1) và (2) ta có m hoặc 1 43
3
m
Câu 2
a ĐK cos 0
os4 0
x
Phương trình tương đương với: 8 2 sinxcos2xtanxtan 4x tan tan 4x x1
8 2 sin os2
cos cos 4 cos cos 4 sin 8 sin 5
4 2
*
So với đk (*) chính là nghiệm của phương trình
b Cộng 2 vế của 2 phương trình của hệ, ta có
2
2
Giải phương trình bậc 2 này ta có: 1 5
1 2
Thay 1 5
1 2
vào 1 tronh 2 phương
trình của hệ, và tiếp tục giải ta có nghiệm của hệ đã cho là x y; : 0;3 , 1;0
Câu 3 Tích phân viết lại: 2
1
ln 1 ln ln
x
Trang 2Đặt t lnx dt dx
x
Khi x 1 t 0,x e t 1
2 0
1
t
t
2 1
2 0
1 1
ln 1 2
ln 1 2 1 2
t
Câu 4
Theo định lý 3 đường vuông góc, ta cũng có: SDDC 2
Từ (1) và (2): góc nhọn SDH 300 chính là góc của 2 mặt phẳng (SDC) và (ABCD)
Xét tam giác SHD vuông tại H, có:
0 1 3 3
Vậy thể tích hình chóp SABCD là:
3
a
Câu 5
Cách 1 Đặt a 1,b 1,c 1 1 1 1 1,x 0,y 0,z 0
Biểu thức đã cho viết lại:
P
P
Dựng SH ABCD
Vì SASBSDHAHBHDH là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD, mà tam giác
ABD đều H vừa là trọng tâm, trực tâm của
tam giác ABD
Do đó, HDAB, mà AB/ /CD HDDC(1)
Trang 31 1 1 1
P
Ta lại có: 1 1 4
x x Đẳng thức xảy ra khia x = 2
Tương tự và cộng các bất đẳng thức lại Suy ra ta có: 1 1 1 1
Vậy, giá trị nhỏ nhất của 1 1, 1, 1
Cách 2 Chọn điểm rơi: 1 2 4 1, 1 3 9 1, 1 6 36 1
Suy ra: 2 4 3 9 6 36 1 1
Câu 6a
1 Phương trình đường tròn viết lại:
1
Do đó, tọa độ điểm M 2 sin1; 2 osc 2 C Phương trình đường thẳng AB:
8 0
xy
Ta có: ,
4 2
M AB
d
MAB
Vậy M0; 3 C thì diện tích tam giác MAB là lớn nhất
2 Ta có:AB 1; 2; 2AB3,AC2; 4; 4 AC6
Lấy D là trung điểm AC D2;3; 1 ACABAD Nên phân giác trong góc A của tam giác ABC cũng là đường trung tuyến của tam giác cân ABD
Gọi H là trung điểm BD1H1;1; 1 , do đó đường phân giác cần tìm có phương trình AH: 1
1
1 2
x
y
Trang 4Câu 7a
Xét số phức z x yi Từ giả thiết suy ra: x12y22 Suy ra, tập hợp điểm M (x; y) 5 biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I (1; -2), bán kính R 5 Dễ dàng có được
5 sin 1; 5 os 2 , 0; 2
Mặt khác: w z 1 i x1 y1i
Suy ra:
w x1 y1 5 sin2 5 os -1c 102 5 2 sincos
Đặt t2 sincos, để tồn tại α thì 2 2 2
1 2 t 5 t 5 2 sincos 5
Do đó:
ax
Vậy số phức đó là: w 4 2i
Câu 6b
1 Đặt sin 2 2 sin , os 2 2 os , 0; 2
Do đó tọa độ điểm M2 2 sin ; 2 os c H Phương trình đường thẳng AB: x2y110
Ta có: ;
4 5
M AB
d
MAB
Vậy M2;1 H thì diện tích tam giác MAB là nhỏ nhất
2 Nhận thấy 2 đường thẳng (d1), (d2) cắt nhau tại giao điểm I(1; 1; 1)
Chọn trên (d1) điểm M2;3;3IM 3
Phương trình tham số 2 : 1 2 ; 1 2 ;3 2 2
3 2
x t
0
2
t
t
Ta có: IM 1; 2; 2 , IN1 1; 2; 2 , IN21; 2; 2
IM IN 1 0 MIN 90 góc nhọn của (d1), (d2) chính là góc
2
MIN Gọi K (2; 3; 1) trung điểm của MN2 nên đường thẳng qua 2 điểm I, K là đường phân giác của góc
nhọn tạo bởi (d1), (d2) có phương trình
1
1
z
Trang 5Câu 7b
Vì x0,y 0
Từ 2012
1
1 log
1
x
y
ylog20131y x log20131x *
Đặt f t t log20131t, t 0; Ta có
1
1 ln 2013
t
0;
luôn đồng biến trong 0;
Do đó, phương trình (*): ylog20131y x log20131x f x f y x y
Từ phương trình (2): 2 1
4
1
4
y
Thế x y vào phương trình (3), ta giải phương trình 1
4
1 log
4
x
x
bằng phương pháp vẽ 2 đồ thị
1
4
log
z x và 1
4
x
z
trên cùng 1 hệ trục tọa độ vuông góc Oxz, ta thấy phương trình có nghiệm duy
nhất 1
2
x Thử lại thì hệ phương trình có nghiệm 1, 1
x y