1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 261,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho AB là một đường kính thay 8 đổi của đường tròn (C’) và M là một điểm di động trên đường tròn (C).. Tìm tọa độ các điểm M, A, B sao cho diện tích của tam giác MAB lớn nhất.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2013 KHỐI A

THPT LƯƠNG THẾ VINH –HÀ NỘI Câu I

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx32x

 Tập xác định: R

 Sự biến thiên: ' 2 ' 6

3

yxy  x  hoặc 6

3

x 

 Hàm số đồng biến trên ( ; 6)

3

  và ( 6; )

3  ; nghịch biến trên

6 6

3 3

yy  

 Bảng biến thiên

 Vẽ đúng đồ thị

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) (khác gốc tọa độ O) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng OM

Gọi M m m( , 32 )m Ta có 3

( , 2 )

OMm mm

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại M Hệ số góc của đường thằng d là

Theo giả thiết ta có:u OM d 0m.1 ( m32 ).(3m m22) 0

.(3 8 5) 0

0

m

  hoặc m   hoặc 1 15

3

m  

Đáp số: (1;1), ( 1; 1), ( 15; 15), ( 15; 15)

Câu II

Giải phương trình 11 10 sin 10 cos cos 2 2

1 cos

x

 Điều kiện: cosx  1 xk2

Phương trình:

11 10 sinx 10 cosx (cos x sin x) 2 2 cosx

Trang 2

2 2 2 2

sin 10 sin 9 cos 8 cos sin 10sin 25 cos 8 cos 16

(sin 5) (cos 4)

+) Với sin cos 9 sin( ) 9 1

         (Vô nghiệm)

+) Với

2

2

2



2

x  k

  

Câu III

Giải phương trình: 3 2

2x3 x5x  x 6(x )

Điều kiện 3

2

x  

Phương trình

2

3

3

3

3

3

3

3

4(*)

x

x

x

Ta có:

3 3

2

2

3

x x

x x

x

 

 

2x 3 (x5)(x2)x  5 1 2x3 x5 x5 Do đó

3

2

2 3 3

x x

 

Trang 3

Mặt khác

3

1 4 (x 5) 2 x 5 4

 

Suy ra VT (*) 3 x4 Vậy phương trình (*) không xảy ra

Đáp số: x  3

Câu IV

2

cos

0

(sin 4 sin 2 ) x

(2 sin 2 cos 2 sin 2 ) x (2 cos 2 1) x.sin 2

Đặt tcos2 xdt  sin 2xdxvà 0 1; 1; 0

x t x  t x  t

Ta có

(2(2 1) 1) (t ) (4 1) t

I  t  edt  te dt

Đặt

Ta có

1

0

(4 1) |t t.4 3 1 4 t|

Ite e dte  e

5 e

 

Câu V

Tính thể tích khối chóp A’.BCC’B’ và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AG và A’C theo a

(Vẽ hình)

Theo giải thiết ta có

A BG 

Gọi M, M’ lần lượt là trung điểm của BC và B’C’ Trong tam giá ABC ta có

' tan '

BGBMGM    BG  A GBG A BG

Từ đó

Trang 4

a

VVVA G SA G SA G AB AC

Ta có

' '

' '

3 ( , ' ) ( , ( ' ')) A A CM

A CM

V

d AG A C d AG A CM

S

Ta có

3

'

a

VVVVA G S

Ta có

A MA CA GGC

Ta có

BCAM BCA GBCMBC BCCC

Do đó

Từ đó

2

2

' '

' ' '.sin ' '

CA M

A C A M CM

A C A M

a

S A C A M CA M

Vậy

3

2

15 3

36 ( , ' )

39 13 39

12

a

a

a

Chú ý: Có thể tính d(AG,A’C) bằng cách dựng hình bình hành AMGN, sau đó hạ

'

và chứng minh

( ' )

GHA NC

Trang 5

Từ đó

65 ( , ' )

13

a

d AG A CGH

Câu VI

Cho x, y là hai số thực không am Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

3 2 (1 2 ) (1 2 )

3

Ta có

3

Mặt khác ta có

(1 2 ) (1 2 )

2

Suy ra

(1 2 ) (1 2 )

3

Xét hàm số

0

1 1 2 1 1 2.0 1

t

Do đó

'( ) '(0) 0

f tf   t 0 ( ) (0) 2

3

f t f

     t 0

Vậy ( ) ( ) 4

3

Pf xf y  x y, 0

Khi x = y = 0 thì 4

3

P  Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4

3

1 2

3

.(1 2 ) 2

2

3

t

t

Trang 6

Câu 7a. Cho đường thẳng d: x – y – 1 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d, (C) cắt Ox tại A, B cắt Oy tại M, N sao cho diện tích của hai tam giá IAB và IMN đều bằng 12

Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) Ta có IdI t t( ; 1) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I trên Ox, Oy Ta có:

1

2

IAB

S IH AB t R t

IKd I Oy( , ) tMN 2MK2 R2IK2 2 R2t2

1

2

IMN

S IK MN t R t

Từ (1) và (2) ta suy ra

1 ( 1) 0

2 )( 1)

( 1)

t

  



Trường hợp 1: 1 ( ; )1 1

t I Thay vào (2) ta suy ra 2 2305

4

R  Vậy phương trình (C) là:

x  y 

Trường hợp 2: 2 2 2

( 1)

Rtt Thay vào (2) ta suy ra t t  1 12t2 t 12 hoặc t2  t 12 (vô nghiệm) vậy t   hoặc 3 t  4

+) Với t   ta có 3 I( 3; 4),  R5 Vậy phương trình của (C) là (x3)2 (y4)2 25

+) Với t = 4 ta có I(4;3),R 5 Vậy phương trình của (C) là (x4)2(y3)2 25

Câu VII.a

Cho A(1;1;1), B(2;3;-1), đường thẳng : 1 1

xy z

   và mặt phẳng ( ) :P xy z 20 Viết phương trình đường thẳng d cắt (P) tại C, cắt  tại D sao cho ABCD là một hình thang vuông tại các đỉnh

A, B

Ta có D  D(1t t; ; 1 2 )  t

Ta có AB(1; 2; 2), AD( ;t t1; 2t2)

Trang 7

Theo đề bài BAD900  AB AD 01.t2(t1) 2(2 t2)0 t 2D(3; 2;3)

Từ đó ta được u BCAD(2;1; 2) Vậy phương trình của d là

3 2 3

z

 

 

 

Câu IX.a

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n3 2A n244 Tìm số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

4

1 ( x )n

x

Điều kiện n  Ta có: 3

6

n n n

CA      n n  nnn 

2

(n 12).(n 3n 22) 0 n 12

3 40 0

nn  (Loại vì n là số nguyên dương) Với n = 12 ta có

4

1

k

x

Số hạng không phụ thuộc vào x ứng với k thỏa mãn 24 3 0 8

4

k

k

Vậy số hàng không chứa x là 8

C 

Câu VII.b

Cho hai đường tròn ( ) :C x2(y1)2 2, ( ') : (C x4)2(y5)2  Cho AB là một đường kính thay 8 đổi của đường tròn (C’) và M là một điểm di động trên đường tròn (C) Tìm tọa độ các điểm M, A, B sao cho diện tích của tam giác MAB lớn nhất

Đường tròn (C) có tâm I(0;1) và có bán kính R  2 Đường tròn (C’) có tâm I’(4;5) và có bán kính ' 2 2

R  Ta có II'4 2R 2 Do đó I’ nằm ngoài đường tròn (C)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thằng AB Ta có:

MAB

SMH ABMH RMH

Mặt khác ta có MHMI'MIII' 24 2 5 2

Do đó S MAB  2.MH  2.5 2 10

Trang 8

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi H = I’ và M là giao điểm của đường thằng II’ với (C)và I thuộc đoạn thẳng I’M Như vậy AB là đường kính của (C’) vuông góc với II’

Phương trình đường thẳng II’ là

1

 

M( 1;0)

Ta có I M' II'M( 1; 0)

Phương trình đường thẳng AB là xy 9 0 Suy ra tọa độ các điểm A, B thỏa mãn hệ

6; 3

Vậy A(2;7), B(6;3), M(-1;0) hoặc A(6;3), B(2;7), M(-1;0)

Câu VIII.b

Cho điểm I(3;4;0) và đường thẳng : 1 2 1

xyz

 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt

 tại hai điểm A, B sao cho diện tích của tam giác IAB bằng 12

Gọi H là trung điểm của AB Ta có  đi qua M(1;2;-1) và có u (1;1; 4)

Ta có

3 2

u MI

u

Suy ra 2 2.12 8

3

IAB

S AB

IH

2

AB

AH   RAHIH

Vậy phương trình của mặt cầu (S) cần tìm là (x3)2(y4)2z2 25

Câu IX.b

Viết dạng lượng giác của số phức z biết

2 2

16

z z

 và i z có một acgumen bằng

6

Ta có

2

2

Gọi  là một acgumen của z Ta có z2(cosi.sin )

Từ đó suy ra 2 (cos i.sin ) 2(sin i.cos ) 2(cos( ) sin( ))

Trang 9

Chọn  sao cho

Vậy z có dạng lượng giác là 2 cos sin

z i 

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên - Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
(Vẽ hình) - Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013
h ình) (Trang 3)
Chú ý: Có thể tính d(AG,A’C) bằng cách dựng hình bình hành AMGN, sau đó hạ - Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013
h ú ý: Có thể tính d(AG,A’C) bằng cách dựng hình bình hành AMGN, sau đó hạ (Trang 4)
phương trình đường thẳng d cắt (P) tại C, cắt  tại D sao cho ABCD là một hình thang vuông tại các đỉnh A, B - Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013
ph ương trình đường thẳng d cắt (P) tại C, cắt  tại D sao cho ABCD là một hình thang vuông tại các đỉnh A, B (Trang 6)
Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aM trên đường thằng AB. Ta có: - Đáp án đề thi thử đại học khối A lần 3 môn toán trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội năm 2013
i H là hình chiếu vuông góc củ aM trên đường thằng AB. Ta có: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w