Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng AB1. Viết phương trình đường thẳng chứa phân giác trong góc A của tam giác ABC.[r]
Trang 1ĐỀ 1
Câu 1 Giải phương trình và bất phương trình:
x x x x
2 2x 5 3x52
Câu 2
1 Cho hệ bất phương trình:
2
3 2 0
Tìm m để hệ vô nghiệm
2 Cho a b c, , 0,a b c 1 Chứng minh rằng (1a)(1b)(1c)8abc
Câu 3
1 Bạn Lan ghi lại số cuộc điện thoại nhận mỗi ngày trong 2 tuần là:
5 6 10 0 15 6 12 2 13 16 0 16 6 10
a Tính số trung bình, trung vị, mốt
b Lạp bảng phân bố tần suất, tần số ghép lớp với các lớp sau:
[0;4],[5;9],[10,14],[15;19]
2 Cho cot 1
3
sin sin os os
A
Câu 4 Cho F(3; 0), (0;1), (2; 1)A B
1 Viết phương trình đường tròn đường kính AB
2 Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ở câu 1 tại điểm A
3 Viết phương trình elip có tiêu điểm F và qua điểm A
Trang 2Câu 1 Giải bất phương trình
1 (x5) x2 1 x225
2 2 5 1 0
3
x
x
Câu 2
1 Tìm m để hàm số y (m1)x22(m1)x3m3 xác định với mọi xR
2 Cho bảng phân bố tần số ghép lớp điểm thi toán của lớp 10A
Lớp điểm thi Tần số
Câu 3
1 Rút gọn biểu thức
sin( ) os( ) tan(7 )
2 3 os(5 ) sin( ) tan(2 )
2
A
2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y3 x 1 4 5x,1x5
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(2; -3), C(3; 5)
1 Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
2 Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
3 Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 10
a Tìm số trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần chục)
b Lập bảng phân bố tần suất Lập biểu đồ hình cột, hình quạt và đường gấp khúc mô
tả tần suất
Trang 3Câu 1 Giải các phương trình sau
2 (x3) 10x2 x2 x 12
Câu 2
1 Cho bảng phân bố tần suất của 1 mẫu số liệu như sau:
Hỏi giá trị nhỏ nhất N có thể nhận là bao nhiêu? Trong trường hợp đó, hãy điền tần số tương ứng với các giá trị đã cho
2 Chứng minh rằng: Trong tam giác ABC không vuông ta luôn có
t anAtanBtanC t anA.tan tanB C
Câu 3
1 Cho 2 số dương x, y thỏa mãn: xy3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
4
P
xy
2 Chứng minh rằng:
a 1 sin 2 tan( )
c
b 1 sin 2 cot (2 )
Câu 4 Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(-4; 2), C(-2; 4)
1 Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng AB
2 Viết phương trình đường thẳng chứa phân giác trong góc A của tam giác ABC
3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 4Câu 1 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1 x22x 4 3 x24x
1
x
Câu 2
1 Tìm các giá trị lượng giác của góc
8
2 Tìm m để f x( )(m21)x22(m1)x luôn không âm với x3 R
Câu 3
1 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có
a sin sin sin 4 cos cos cos
b cos cos cos 4sin sin sin
100
x y kxy x y x y sao cho x y
Câu 4
1 Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) :C x2y24x4y biết tiếp tuyến tạo với trục 1 0 hoành góc 300
2 Viết phương trình chính tắc của Hypebol biết phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở là x2y2 25 và phương trình 1 đường chuẩn là 9
5
x
Trang 5Câu 1 Giải bất phương trình
2 2 3
2 (1 21 4 xx2)(x1) 0
Câu 2
1 Rút gọn biểu thức:
sin
A
2 Cho 1 mẫu số liệu kích thước N có m giá trị khác nhau x1, …, xm với tần số ni Nếu ta đặt
, 1, ,
i i
u x a i m với a là hằng số thì được 1 mẫu số liệu có các giá trị ui với tần số ni CMR: độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ui bằng độ lệch chuẩn của mẫu số liệu xi
Câu 3
1 CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào x
3(sin os ) 4( os 2 sin ) 6sin
2 Tìm tập xác định của hàm số
2
3 2
3 4
x
Câu 4
1 Cho tam giác ABC có A(1; 3) Tìm tọa độ B, C biết đường trung trực của cạnh AB có phương trình 3x2y40 và tam giác có trọng tâm G(-4; 2)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) :C x2y24x6y biết tiếp 3 0 tuyến vuông góc với đường thẳng d x: 3y 1 0
Trang 6Câu 1 Giải phương trình và bất phương trình:
1 3(2 x2)2x x6
2 21 4 xx2 x 3
Câu 2
1 CMR: 4sin sin sin sin ,
2 Tìm m để:
2 3
Câu 3
1 Cho hình chữ nhật tạo bởi 3 hình vuông xếp kề nhau như hình vẽ CMR:
4
2 Tính sin os os
Câu 4 Cho parabol ( ) :P y2 4x và đường thẳng d: 2xy 4 0
1 Xác định tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của parabol (P)
2 Xác định tọa độ giao điểm A, B của d và (P)
3 Tìm điểm C thuộc (P) sao cho ABC có diện tích bằng 12
1
1
Trang 7Câu 1 Giải phương trình
1 x 3 2x 1 3x 2
2 (x1) x2 x 22x 2
Câu 2
1 Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
12 12
2 CMR:
a sin4 os4 3 1 os4
4 4
b sin6 os6 5 3 os4
8 8
Câu 3
1 Cho a, b, c là các số dương CMR: a2 b2 c2 1 1 1
b c a abc
2 Cho s inx cos 1
2
x
Tính P3s inx2 cosx
Câu 4
1 Cho ABC có cạnh AB, AC lần lượt nằm trên đường thẳng 1: 3xy và 5 0
2:x y 1 0
Tìm những điểm trên 1 mà khoảng cách từ đó đến 2 bằng 1
2
2 Cho elip ( ) : 9E x225y2 225
a Tìm tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của (E)
b Tìm tọa độ điểm M trên (E) sao cho M nhìn 2 tiêu điểm F1, F2 của (E) dưới 1 góc vuông
Trang 81 x2 2x15 x 2
x
Câu 2
1 Cho phương trình x4 x4 x x4m Tìm m để phương trình có nghiệm
2 Rút gọn:
os( 26 ) 2 sin( 7 ) os os( ) os( ) cot( 8 )
Câu 3
1 Cho biết s in =4
5
với
2
Tính s in2 và os2 c
2 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của: y x 1 9x
Câu 4
1 Cho ABC có A(0; 2), B(-2; 2), C(4; -2) Gọi H là chân đường cao kẻ từ B M, N lần lượt là trung điểm AB, AC
a Tính cosin của góc A của ABC và viết phương trình đường phân giác trong của góc A của ABC
b Viết phương trình đường tròn đi qua H, M, N
2 Viết phương trình chính tắc của hypebol (H), biết (H) đi qua M(-2; 1) và góc giữa 2 đường tiệm cận bằng 600
Trang 91 5 5 2 1 4
2 2
x x
2 x 1 3 x4
Câu 2
1 Cho tan =6 và 11 5
2
Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc
2 Cho a, b, c là những số thực dương CMR:
2 2 2
2
Câu 3
1 CMR trong ABC ta có:
a cos(AB) cosC
b sin( 3 ) cos
2
C
2 Tìm m để phương trình: 1mx 1 (1 2 ) m xmx2 chỉ có đúng 1 nghiệm
Câu 4
1 Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ Ox, Oy và đi qua điểm A(2; -1)
2 Cho parabol: ( ) :P y2 4x Đường thẳng (d) bất kỳ đi qua tiêu điểm F có hệ số góc k 0
a Lập phương trình đường thẳng d CMR d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt M, N
b Tìm k sao cho: FM 4FN
Trang 101 3x x 6 (x6)(3x) 3
2 5x210x 1 7 x22x
Câu 2
1 CMR:
sin 3 os 3
8 cos 2
x
x c x (gs các biểu thức đã cho đều có nghĩa)
2 Tìm k để f x( )(3k x) 22(2k5)x2k luôn dương 5
Câu 3
1 CMR: với mọi bộ số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện abc = 1, ta đều có:
2 Tính tổng (không dùng bảng số + máy tính)
Câu 4 Cho elip
2 2
16 9
E và đường thẳng d x: y 5 0
1 Tìm tọa độ 2 tiêu điểm F1, F2 và 2 đỉnh A1, A2 trên trục lớn elip
2 2 đường thẳng vuông góc với Ox tại A1, A2 cắt d lần lượt tại M1, M2 Tìm tọa độ M1, M2
3 CMR: tích các khoảng các từ F1, F2 đến đường thẳng d bằng bình phương nửa trục nhỏ của elip