Chứng minh rằng: K MI ME.. Sau khi đi được[r]
Trang 1TRUNG TÂM EDUFLY
130B Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà N
Trường THPT chuyên Hà Nội
Tổ Toán
Bài 1 ( 3 điểm) Cho biểu thức P
a Rút gọn A
b So sánh P với 6
c Tìm x Z:14 Z
P
Bài 2: ( 2,5 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120 km v
1
3 quãng đường AB, người đó tăng thêm v
dự định và thời gian xe lăn bánh trên đư
Bài 3: ( 4 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH, đi
thẳng qua A AM giao đường th
Đường thẳng C BF giao đường th
a Chứng minh rằng:ANC BMF
b MEABI MF, ACK
c Chứng minh rằng: AB BM ME
AC CM MF
d Chứng minh rằng: AH, BF, CE đ
Bài 4: (0,5 điểm)
a Cho 2 bất phương trình: 3 2 1(1)
Tìm m để 2 bất phương tr
b Tìm nN sao cho tất cả
số 7 đều là số nguyên tố
130B Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội Hotline: 098 770 84 00
i – Amsterdam ĐỀ THI HỌC KỲ II
Năm: 2005 – 2006 Thời gian: 90 phút
ĐỀ BÀI
1
P
x x x x
n B cách nhau 120 km với vận tốc dự định trước Sau khi đi đư
i đó tăng thêm vận tốc 10km/h trên quãng đường còn l
i gian xe lăn bánh trên đường, biết người đó đến B sớm hơn dự định 24 phút
ng cao AH, điểm M tùy ý thuộc đoạn BC ( khác B, C) Đư
ng thẳng qua M AB tại E và giao đường thẳng qua M
ng thẳng AH tại N
MEABI MF AC Chứng minh rằng: K MI ME MA2 MK MF
AB BM ME
AC CM MF, từ đó suy ra: ABN MEC
ng: AH, BF, CE đồng quy
3mx2m x 1(1)
2 0(2)
m x
t phương trình trên có cùng một tập hợp nghiệm
ả các số tự nhiên A được biểu diễn bởi ( n – 1) ch
-HẾT -Hotline: 098 770 84 00
II – LỚP 8
2006
i gian: 90 phút
c Sau khi đi được
ng còn lại Tìm vận tốc
nh 24 phút
n BC ( khác B, C) Đường
qua M AC tại F
MI ME MA MK MF
1) chữ số 1 và 1 chữ