1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Rút gọn phân số - Bài tập nâng cao Toán 6

5 223 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 435,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập vận dụng về rút gọn phân số I.. Bài tập tự luận..[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Rút gọn phân số

Bản quyền tài liệu thuộc về upload.123doc.net

A Lý thuyết cần nhớ về rút gọn phân số

+ Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số đó cho cùng một ước

chung (khác 1 và - 1) của cả tử số và mẫu số

+ Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là 1 và -1

+ Cách rút gọn một phân số về phân số tối giản: ta chia cả tử số và mẫu số của phân

số đó cho ước chung lớn nhất của cả tử số và mẫu số

B Bài tập vận dụng về rút gọn phân số

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Rút gọn phân số

400

700 về phân số tối giản ta được:

A

4

40

200

2 3,5

Câu 2: Rút gọn phân số

8 200

về dạng phân số tối giản ta được

A

8

200

4 100

C

1 25

D

1 25

Câu 3: Rút gọn phân số

 2 3 6.5 

9.6

về phân số tối giản ta được phân số có tử số là:

Câu 4: Rút gọn phân số

 9 5 21   

6.81

về phân số tối giản ta được phân số có mẫu số là:

Câu 5: Rút gọn phân số

14 5 7

12 3 3

9 25 8

a

b Tỉnh tổng a b

II Bài tập tự luận

Trang 2

1,

x

x

x x

Bài 2: Rút gọn các phân số sau:

1,

1.3.5.7 49

121212

187187187 221221221

4,

2.3.5 4.9.25 6.9.35 10.21.40

2.3.7 4.9.35 6.9.49 10.21.56

50 14 28

13 51 30

2 3 7

1 2 3 8 9

11 12 13 18 19

    

Bài 3: Cho phân sốA 1  Z, 2 

2

n

n

 Tìm n để A là phân số tối giản

Bài 4: Tìm số nguyên n sao cho:

1,

7

1

n

n

n n

 là số tự nhiên

Bài 5: Tìm các số tự nhiên a b, biết rằng:

1,

36

45

a

b  , biết BCNN(a b, )=300 2,

21 35

a

b  , biết UCLN(a b, )=30

3,

15

35

a

b  , biết UCLN(a b, ).BCNN(a b, )=3549

C Lời giải bài tập về rút gọn phân số

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1:

1, 10 3 4 10  3 17  40 4 51 3 4 3 51 40 9

x

x

x

Trang 3

Bài 2:

1.3.5.7 49 1.3.5 49 2.4.6 50

26.27.28.29 50 26.27.28 50 2.4.6 50

2 26.27.28 50 1 2.2 2.3 2.25 26.27.28 50 1.2.3 25.2

2,

2

121212 12.10101 12 2 3 2

42424242.10101 42 2.3.7 7

3,

187187187 187.1001001 187 11

221221221 221.1001001 221 13  

4,

2.3.5 4.9.25 6.9.35 10.21.40 2.3.5 2.2.3.3.5.5 2.3.3.3.5.7 2.5.3.7.5.8 2.3.7 4.9.35 6.9.49 10.21.56 2.3.7 2.2.3.3.7.5 2.3.3.3.7.7 2.5.3.7.7.8 2.3.5 1 2.3.5 3.3.7 7.5.8 2.3.5

2.3.7 1 2.3.5 3.3.7 7.5.8 2.3

5

7 7

5,

50 14 28 50 13 1 28 50 13 28

13 51 30 13 50 1 28 2 13 50 28 2

3 2 7 3 2 7 3 2 2.7 7 2.49 98

6,

1 9 10 : 2

11 12 13 18 19 11 19 10 : 2 150 3

    

Bài 3:

Để

1 A

2

n

n

 là phân số tối giản thì UCLN(n – 1, n - 2) = 1

Gọi UCLN(n – 1, n - 2) = d thì n – 1 d và n – 2  d

 (n - 1) – (n - 2)  d  1  d  d = 1 với mọi n

Vậy với mọi n nguyên thì

1 A

2

n n

 là phân số tối giản

Bài 4:

1, Ta có 7 1 8 1 8 1 8 1   8 1; 2; 4; 8

Ta có bảng:

Trang 4

n -7 -3 -1 0 2 3 5 9

Vậy để

7

1

n

n

 nhận giá trị là số nguyên khi và chỉ khi n     7; 3; 1;0; 2;3;5;9

2, Ta có

4 5

n

n

 là số tự nhiên 3n2 4n 5  4 3 n2 4n 5

12n 8 4n 5 3 4n 5 23 4n 5 4n 5 U 23 1; 23

Ta có bảng:

2

(loại)

1 (tm)

3 2 (loại)

7 (tm)

Vậy để

n

n

 nhận giá trị là số tự nhiên khi và chỉ khi n 1;7

Bài 5:

1, Ta có

36 4

4 , 5

45 5

a

BCNN(a b, ) = 300 Mà 4;5  1 k300 : 4.5  15

Vậy a4.15 60; b5.15 75

2, Ta có

21 3

35 5

a

UCLN(a b, ) = 30 nghĩa là ta đã chia cho 30 để rút gọn phân số

a

b thành phân số tối

giản

3

5

3.30 60; 5.30 150

Trang 5

c, Ta có

15 3

3 ; 7

35 7

a

UCLN(a b, ).BCNN(a b, )=3549 và 3;7  1

UCLN(a b, ).3 7k k 3549

 UCLN(a b, )= 2

169

kk  , UCLN(a b, ) 0 k 13.

Với

39 13

91

a k

b

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng: - Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Rút gọn phân số - Bài tập nâng cao Toán 6
a có bảng: (Trang 3)
Ta có bảng: - Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Rút gọn phân số - Bài tập nâng cao Toán 6
a có bảng: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w