b) Chứng minh tứ giác MCKH nột tiếp được. c) So sánh góc CAK với góc DAK. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.. c) Với giá trị nào của x thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 2:[r]
Trang 1Tuyển tập các đề thi thử vào 10 năm 2014
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Cho biểu thức P = ( 1 1 2 ) : 2 2
4
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P > 3
Bài 2: Một ô tô tải đi từ A đến B với V=30 km/h Sau đó một thời gian, một xe con cũng xuất phát từ
A với vận tốc 40 km/h và nếu không có gì thay đổi thì đuổi kịp xe tải tại B Nhưng ngay sau khi đi được nửa quãng đường AB thì xe con tăng vận tốc thành 45km/h nên sau đó 1h thì đuổi kịp ô tô tải Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho 2 hàm số: y = x2 và y = 4x + m (với x là biến số)
Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt và trong 2 giao điểm đó có ít nhất 1 giao điểm có hoành độ lớn hơn 1
Bài 4: Cho một đường tròn đường kính AB, các điểm C, D ở trên đường tròn sao cho C, D không
nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB đồng thời AD > AC Gọi các điểm chính giữa của các cung
AC, AD lần lượt là M, N, giao điểm của MN với AC, AD lần lượt là H, I; giao điểm của MD với CN
là K
a) Chứng minh tam giác NKD và MCK cân
b) Chứng minh tứ giác MCKH nột tiếp được Suy ra KH//AD
c) So sánh góc CAK với góc DAK
d) Tìm một hệ thức giữa sđ AC, sđ AD là điều kiện cần và đủ để AK//ND
Bài 5: a) Giải phương trình
2x2 2x 1 2 2x 3 4 2x 1 3 2x 8 6 2x 1 4 b) Cho hai số x, y > 0 và thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 6 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 2
Tuyển tập các đề thi thử vào 10 năm 2014
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Cho biểu thức
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để
c) Với giá trị nào của x thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 2: Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến B Xe tải đi với vận tốc 40km/h, xe con
đi với vận tốc 60km/h Sau khi đi được nữa quãng đường AB thì xe con nghĩ 40 phút rồi chạy đi tiếp, trên quảng đường còn lại đã tăng vận tốc thêm 10km/h nhưng vẫn đến B trước xe tải nữa giờ Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho đường thẳng (d): và parabol (P):
a) Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B Tìm tọa độ giao điểm A và B
b) Tìm M thuộc cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MBA lớn nhất
Bài 4: Cho đường tròn (O; R), dây AB 3Rvà K là điểm chính giữa cung lớn AB Gọi M là điểm tùy ý trên cung nhỏ BK (M B M, K) Trên tia AM lấy điểm N sao cho ANBM Kẻ BP//KM (K O )
a) Chứng minh ANKP là hình bình hành
b) Chứng minh tam giác KMN là tam giác đều
c) Xác định vị trí của M để tổng (MA+MK+MB) có giá trị lớn nhất
d) Gọi E, F lần lượt là giao của đường phân giác trong và đường phân giác ngoài tại đỉnh M của tam giác MAB với đường thẳng AB Nếu tam giác MEF cân, hãy tính các góc của tam giác MAB
Bài 5: Cho x, y, z > 0 và xy yz zx 1
Tìm min của biểu thức
A
x y y z z x