Câu 2(2,0 điểm)Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:.. 2 Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ng[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH 1:1 MÔN TOÁN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT– TPHÀ NỘI
Nămhọc 2014 - 2015
Ngàythi: 23tháng 06 năm 2014 Thờigianlàmbài: 120 phútkhôngkểthờigianphátđề
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
(Đáp án gồm 05câu)
Câu 1 (2,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức 1
1
A x x
, khi x9
a Chứng minh rằng P x 1
x
b Tìm các giá trị của x để 2P2 x5
*Đáp án:
1
A x x
, điều kiện xác định của A là x0,x1
Với x 9 x 3 Ta có 3 1 4 2
3 1 2
2
1
x x
Vậy với x0,x1P x 1
x
(đpcm)
b) 2P2 x5 1
x
2x3 x 2 0 2x4 x x 2 0 2 x( x2) ( x2)0 (2 x 1)( x 2) 0
x x x (Thoả mãn)
x 2 0 x 2 (Loại)
Vậy 1
4
x , thì 2P2 x5
Câu 2(2,0 điểm)Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Trang 2Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Đáp án:
Gọi số sản phẩm mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất theo kế hoạch là x (sản phẩm),x > 0
Khi đó:
Vì theo kế hoạch, phân xưởng cần phải sản xuất 1100 sản phẩm nên số ngày phân xưởng làm theo kế hoạch là 1100
x (ngày)
Do mỗi ngày phân xưởng sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên thực tế mỗi ngày phân xưởng làm được 5
x (sản phẩm)
Số ngày phân xưởng làm thực tế là 1100
5
x (ngày)
Vì phân xưởng hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là 2 ngày nên ta có phương trình:
1100 1100
2 5
550 550
1 5
550 x 5 550x x x 5
2
5 2750 0
50 0
55 0
Vậy số áo mỗi ngày phân xưởng làm theo kế hoạch là 50 áo
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau
5 1
1 1
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho đường thẳng ( ) :d y x 6và Parabol ( ) :P yx2
a) Tìm tọa độ các giao điểm của ( )d và ( )P
b) Gọi A B, là hai giao điểm của ( )d và ( )P Tính diện tích tam giác OAB
Đáp án:
1 Giải hệ phương trình:
Trang 34 1
5 1
( )
1 1
x y y
I
x y y
1
( )
I
1 1
1 1
x y
y
Nghiệm của phương trình là: ( ; )x y ( 1; 2)
2)
a Phương trình hoành độ giao điểm:
6 0
x x
( ) (2;4); ( 3;9)
b Hạ
;
(4 9)5 3.9 2.4
15 ( d )
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn O R; có đường kính AB cố định Vẽ đường kính MN của đường tròn O R; (M khác A, M khác B) Tiếp tuyến của đường tròn O R; tại B cắt các đường thẳng AM, AM lần lượt tại các điểm Q, P
1) Chứng minh tứ giác ABMN là hình chữ nhật
2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn
3) Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại điểm F Chứng minh F là trung điểm của BP và ME// NF
4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất
*Đáp án:
a) Xét tứ giác AMBN có:
90o
AMB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)
90o
MBN (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)
90o
ANB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)
Từ đó suy ra tứ giác AMBN là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật)
Trang 4b) Ta có:
2
sd AMN sd AN (góc nội tiếp chắn cung AN của đường tròn (O;R)) (1)
sd APQ sd AMBsd NB sd ANBsd NB sd AN (2)
Từ (1) và (2) suy ra AMNAPQ
Xét tứ giác MNPQ có:
APQ QMN AMNQMNAMQ
Mà APQ và QMN là hai góc ở vị trí đối đỉnh
Do đó tứ giác MNPQ là tứ giác nội tiếp (Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp)
Vậy M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn
c) Ta có OE là đường trung bình của tam giác ABQ
OE//AQBOEBAQ Mặt khác 0
90
PAQFOE Suy ra PAQ BAQ FOEBOE
Mà O là trung điểm của AB, nên OF là đường trung
bình của tam giác ABP
F là trung điểm của BP
Xét tam giác PBN và tam giác BQM, có
90
PNBBMQ và NPBMBQ (Do MB//AP)
Tam giác BPN đồng dạng với tam giác BQM
Mà E;F là trung điểm của hai cạnh tương ứng BQ, PB,
nên tam giác PNE đồng dạng với tam giác BMQ
d) SMNPQ=SAPQ-SAMN
2SMNPQ=2SAPQ-2SAMN=2R.PQ – AM.AN=2R(PB+BQ)-AM.AN (1)
Xét hệ thức lượng trong tam giác vuông APQ ta có
PB.BQ=AB2=(2R)2
PBBQ PB BQ R R (2) Lại có AM2+AN2=MN2 (Pitago)
2
2 (3)
Từ (1); (2); (3) suy ra 2SMNPQ2R.4R-2R2=6R2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M là điểm chính giữa cung AB
Câu 5(0,5 điểm)Với a,b,c là các số dương thỏa mãn điều kiện a b c 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q 2abc 2bca 2cab
F E
P
Q
M
N
Trang 5* Cách 1:
Áp dụng BĐT Cô si:
a b a c b c b a c a c b
Q
a b c
2 4
3 2
max
a b c
* Cách 2:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia Cốp-xki
2 2
2
3
a b c
bc ca ab
3
a b c ab bc ca (Dễ chứng minh)
4
Q
Vậy Q max 4 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
2 3 2
a bc b ca c ab
a b c