Câu 1: Thứ tự thực hiện phép tính nào dưới đây đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc.. Nhân chia -> Lũy thừa -> Cộng trừB[r]
Trang 1Bài tập Toán lớp 6: Thứ tự thực hiện phép tính
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
A Lý thuyết Thứ tự thực hiện phép tính
1 Nhắc lại về biểu thức
+ Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
+ Mỗi số cũng được coi là một biểu thức
+ Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
+ Nếu trong một biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nhân lên lũy thừa thì ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng, trừ
b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc: ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn
B Bài tập về thứ tự thực hiện phép tính
Trang 2I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Thứ tự thực hiện phép tính nào dưới đây đúng đối với biểu thức không có
dấu ngoặc?
A Lũy thừa -> Nhân chia -> Cộng trừ
B Lũy thừa -> Cộng trừ -> Nhân chia
C Cộng trừ -> Nhân chia -> Lũy thừa
D Nhân chia -> Lũy thừa -> Cộng trừ
Câu 2: Thứ tự thực hiện phép tính nào dưới đây đúng đối với biểu thứ có dấu
ngoặc?
A Ngoặc nhọn -> Ngoặc vuông -> Ngoặc tròn
B Ngoặc vuông -> Ngoặc nhọn -> Ngoặc tròn
C Ngoặc tròn -> Ngoặc vuông -> Ngoặc nhọn
D Ngoặc nhọn -> Ngoặc tròn -> Ngoặc vuông
Câu 3: Kết quả của phép tính 3.52 + 15.22 – 26 : 2 là:
Câu 4: Giá trị x thỏa mãn 2x – 49 = 5.32
là:
Câu 5: Kết quả của phép tính 129 – 5[29 – (6 - 1)2] là:
II Bài tập tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Trang 3a, 151 – 2 : 291 88 1 32 b, 5 2 – 100 : 4 2 53 3 c, 7 : 7 – 39 7 2 2 53 2
d, 1200 : 2 6 2 2 1 18 e, 4.15 28 : 7 – 6 : 6 20 18 f, 5 : 5 – 25.213 10 2
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a, 5 : 519 17 3 : 7
b, 32 2 5 : 73
c, 11 :1125 23 110 23 60
d, 3 45.24 5 12 :142
e, 50 60 : 5 : 5 6 4 3.5
f, 128 68 8 7 5 2 : 4
Bài 3: Tìm x, biết:
a, 5 x 9 350 b, 2 x 49 5.3 2
c, 4 x 3 72 110
d, 32 x 4 52 5.22
C Lời giải bài tập về thứ tự thực hiện phép tính
I Bài tập trắc nghiệm
II Bài tập tự luận
Bài 1:
a, 151 – 2 : 291 88 1 3 151 22 91 88 1.3 151 23 1.3
151 8 1.3 151 8 3 143 3 146
b, 5 2 –100 : 4 2 5 125.2 100 : 4 8.5 250 25 403 3
225 40 265
c, 7 : 7 – 39 7 2 2 53 2 79 7 9 8.25 72 9 8.25
49 9 8.25 49 9 200 40 200 240
Trang 4d, 1200 : 2 6 2 2 1 18 1200 : 2 36.2 18 600 72 18
672 18 690
e, 4.15 28: 7 – 6 : 6 20 18 4.15 28 : 7 6 2 4.15 28: 7 36
60 4 36 64 36 28
f, 5 : 5 – 25.2 13 10 2 53 25.4 125 25.4 125 100 25
Bài 2:
a, 5 : 519 17 3 : 7 52 3 : 7 25 3 : 7 28: 7 4
b, 32 2 5 : 73 9 8.5 : 7 9 40 : 7 49 : 7 7
c, 11 :1125 23 110 23 60 11 :11 25 23 1 8 60
11 :11 9 60 11 9 60 121 9 60 112 60 52
d, 3 45.24 5 12 :142 3 45.16 25.12 :14
3 720 300 :14 3 420 :14 3 30 33
e, 50 60 : 5 : 5 6 4 3.5 50 60 : 5 2 3.5 50 60 : 25 3.5
50 60 : 25 15 50 60 :10 50 6 44
f,128 68 8 7 5 2 : 4 128 68 8.2 : 4 128 2 68 8.4 : 4
128 68 32 : 4 128 100 : 4 128 25 103
Bài 3:
Trang 5a, x 79 b, x 47 c, x 15 d, x 1
Tải thêm tài liệu tại: