1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên

22 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 477,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài đã học, các cách giải phương trình bậc nhất và bất phương trình quy về bất phương trình bậc nhất.. BTVN:.[r]

Trang 1

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

GV yêu cầu HS nhắc lại các mối liên hệ giữa thứ tự

* a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a  b

* a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu a  b

a > b và c < d => a - c > b - d

e, Tính chất 5 : a > b và c > 0 => ac > bd

a > b và c < 0 => ac < bd

f, Tính chất 6 : a > b > 0 ; c > d > 0 => ac > bd

g, Tính chất 7 : a > b > 0 => an > bn

a > b <=> an > bn với n lẻ

3, Một số bất đẳng thức thông dụng :

a, Bất đẳng thức Côsi : Với 2 số dương a , b ta có : abab

2 Dấu đẳng thức xảy ra khi : a = b

b, Bất đẳng thức Bunhiacôpxki :

Trang 2

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

y

b x

- Lưu ý : A2  0 với mọi A ; dấu '' = '' xảy

ra khi A = 0

Bài 1.1 : Với mọi số : x, y, z chứng minh rằng : x2 + y2 +

z2 +3  2(x + y + z)

Giải : Ta xét hiệu :

H = x2 + y2 + z2 +3 - 2( x + y + z)

= x2 + y2 + z2 +3 - 2x - 2y - 2z = (x2 - 2x + 1) + (y2 - 2y + 1) + (z2 - 2z + 1) = (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z - 1)2

Do (x - 1)2  0 với mọi x (y - 1)2  0 với mọi y (z - 1)2  0 với mọi z => H  0 với mọi x, y, z Hay x2 + y2 + z2 +3  2(x + y + z) với mọi

x, y, z Dấu bằng xảy ra <=> x = y = z = 1

Trang 3

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

3

Bài 1.3 : Chứng minh bất đẳng thức :

2 2

? Để chứng minh bất đẳng thức ta làm thế nào?

HS: chuyển bất đẳng thức thành

2 2

GV yêu cầu HS lên chứng minh

2 Phương pháp 2: Dùng phép biến đổi tương

11

HS:Biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương

đương với bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức

Giải :

Xét hiệu :

H =

2 2

=

4

)2

()(

2 Phương pháp 2 ; Dùng phép biến đổi tương đương

- Kiến thức : Biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã được chứng minh là đúng

- Một số đẳng thức thường dùng : (A+B)2=A2+2AB+B2

(A-B)2=A2-2AB+B2(A+B+C)2=A2+B2+C2+2AB+2AC+2BC (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

Bài 2 1 : Cho a, b là hai số dương có tổng bằng 1

Chứng minh rằng :

Trang 4

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

3

41

11

 1  4ab  (a + b)2  4ab Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Biết vận dụng tam giác đồng dạng để tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh hai góc bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày định lí talet, talet đảo và hệ quả định lí talet

? Nêu tính chất đường phân giác của tam giác

? Trình bày các trường hợp đồng dạng của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm,

AC = 20cm, đường phân giác BD

? Để tính AD ta dựa vào đâu?

*HS: Tính chất đường phân giác

Bài 1:

Trang 5

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

*HS: Dựa vào tính chất đường phân giác BD

? BD là phân giác ta co điều gì?

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 36cm, AC

= 48cm, đường phân giác AK Tia phân giác

của góc B cắt AK tại I Qua I kẻ đường thẳng

song song với BC, cắt AB và AC ở D và E

AKta căn cứ vào đâu?

*HS: đường phân giác BI của tam giác ABK

? Tính DE thông qua điều gì?

*HS: hệ quả của định lí talét

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

b/ Xét tam giác ABC và HBA ta có

90

AH Góc B chung

Suy ra ABC HBA (g.g) Khi đó ta có:

35

A

5

C B

A

Trang 6

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

a/ Chứng minh rằng ABC ADE

b/ Tính diện tích tam giác ADE

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi giả

7cm

b/ Xét tam giác ABK ta có BI là phân giác nên ta có:

757

7 5712

AI AB

IK BK AI

AI IK AI AK

.8.20 802

12, 8

ADE ABC

Trang 7

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

7

BTVN:

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 36cm, AC = 48cm, đường phân giác AK Tia phân giác của góc B cắt

AK tại I Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC ở D và E

- Rèn kĩ năng kiểm tra nghiệm của bất phương trình, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

- Rèn kĩ năng giải các bất phương trình quy về bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Mở rộng giải bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình

Trang 8

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

? Để giải các bất phương trình ta làm thế nào?

*HS: Chuyển về, quy đồng chuyển về bất phương

? Chia thành những trường hợp nào?

*HS: Nếu tích hai biểu thức lớn hơn 0 thì có hai

trường hợp

TH1: cả hai biểu thức đều dương

TH2: cả hai đều âm

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

*HS lên bảng làm bài

Các phần khác GV yêu cầu HS làm tương tự

 -5x < -1

 x > 1/5 b/ (x – 2)(x + 2) > x(x – 4)

 x2 – 4 > x2 – 4x

 x2 – x2 + 4x – 4 > 0

 4x > 4

 x > 1 c/ 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)

 2x + 3 < 6 – 3 + 4x

 2x – 4x < 0

 -2x < 0

 x > 0 d/ -2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x)

 -2 – 7x > 3 + 2x – 5 + 6x

 -7x – 2x – 6x > 3 – 5 + 2

 - 15x > 0

 x < 0 e/ 3 1 24

x x

x x

Trang 9

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

x x

TH1:

2 7 0

7

x x

TH1:

x x

x x

Trang 10

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là  x x   4 

Biểu diễn tập nghiệm trờn trục số:

Trang 11

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

Bài 5 Tỡm x sao cho :

a) Giá trị của biểu thức -2x + 7 là số dương

b) Giỏ trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5 - 4x

c) Giá trị của biểu thức 3x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x - 3

d) Giỏ trị của biểu thức x2 - 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức x2 + 2x - 4

Hướng dẫn

Tỡm x sao cho giỏ trị của biểu thức -2x + 7 là số dương?

Biểu thức - 2x + 7 là số dương khi và chỉ khi

Trang 12

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

b) x < 5

4

c) x < 2

d) Bất phương trình vô nghiệm

Bài 7 Giải các bất phương trỡnh sau:

- Rèn kĩ năng nhận biết vị trí hai đường thẳng trong không gian, nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phăng vuông góc

Trang 13

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

13

- Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm: định nghĩa hình hộp chữ nhật, các khái niệm về đường thẳng

song song với đường thẳng , đường thẳng song song với mặt phằng, hai mặt phẳng song song, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

*HS: cả hai đoạn thẳng cùng song song với BC

? Chứng minh NI // mf(A’B’C’D’) ta phải chứng

Suy ra BD // B’D’

Hay BD // mf(CB’D’) Tương tự ta có DA’ // mf(CB’D’)

Mà DA’ và BD cắt nhau tại A nên mf(BDA’)// mf(CB’D’)

Trang 14

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

- Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn trên trục số

- Giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở

c/ 5y + 12 = 8y + 27

 5y - 8y = 27 - 12

 -3y = 15

 y = - 5 Vậy S = { -5 }

Trang 15

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

GV yêu cầu HS làm bài

Bài 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu

12 8

6 16 15 3

6 3 15 16

9 31319

3 11 3 1 2 2 5/

x

x x

 (1 + x)3 = 0

 1 + x = 0

 x = -1 c/ x + x4 = 0

Trang 16

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

)6 11 10 0

6 15 4 10 0(2 5)(3 2) 0

4 8 022

x a x DKXD R x x S

6

3: 3

6 0

3 2 6 0( 3 ) (2 6) 0( 3) 2( 3) 0( 2)( 3) 02; 32

b x DKXD x

3 6 2 2 4: 2

3( 2) 2 2( 2)2( 5) 3( 2) 3(2 3)

2 10 3 6 6 9

2 3 6 9 10 6

7 25257257

Trang 17

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

1 9 1 3 1 3

1:3

12 1 3 1 3

12 1 6 9 1 6 9

12 1211

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu1: Phương trình 2x - 2 = x + 5 có nghiệm x bằng:

Trang 18

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

Câu16: Câu nào dưới đây là đúng:

A, Số a âm nếu 4a < 5a B, Số a dương nếu 4a > 5a

C, Số a dương nếu 4a < 3a D, số a âm nếu 4a < 3a

Câu17: Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:

A, 3 cm B, 4 cm C, 5 cm D, Cả A, B, C đều sai

Câu18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị Cách biểu diễn nào

sau đây là sai:

Trang 19

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

Câu29: Điền vào chỗ trống ( ) những giá trị thích hợp:

a, Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1cm, 2cm, 3cm thì thể tích của nó là V =

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (Mỗi phương án trả lời đúng cho 0,25 điểm)

Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là BPT bậc nhất một ẩn :

3 6 1,5 x

B M C

Đ

Đ

Trang 20

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

A) Tam giác ABC không đồng dạng với tam giác NMP

B) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác NMP

C) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP

Câu 7: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phương là 2, độ dài AM bằng:

a) 2 b) 2 6 c) 6 d) 2 2

Câu 8: (0,25 đ) Tìm các câu sai trong các câu sau :

a) Hình chóp đều là hình có đáy là đa giác đều

b) Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau

c) Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích 2 đáy Câu 9: (0,25đ) Một hình chóp tam giác đều có 4 mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm Diện tích

2x12

Vậy tập nghiệm của bpt là x > -3

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 - 5x không lớn hơn giá trị của biểu thức

Trang 21

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

Trang 22

http://baigiangtoanhoc.com Giáo án toán lớp 8

góc C chung => 2 tam giác đồng dạng

b) Tam giác BDC đồng dạng tam giác HBC

=>

BC

DC HC

25.257

BH DC AB

Dạng 6: Toán nâng cao

Bài1/ Cho biểu thức :   )

433

12.(

229

3

M

433.229

4433

432.229

1

Tính giá trị của M

Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức :

8119.117

5119

1185.117

4119

1.117

1

b) CMR với mọi số nguyên n thì : (6n + 1)(n+5) –(3n + 5)(2n – 10) chia hết cho 2

Đáp án: a) Rút gọn BT ta được 5n 2 +5n chia hết cho 5

b) Rút gọn BT ta được 24n + 10 chia hết cho 2

Kí duyệt 12/9/2011

Phó hiệu trưởng

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm bài (Trang 3)
GV yêu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết luận vẽ hình.  - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết luận vẽ hình. (Trang 4)
b/ Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tính - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
b Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tính (Trang 4)
GV yêu cầu HS lên bảng làm phần a. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm phần a (Trang 5)
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi giả - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi giả (Trang 6)
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm bài (Trang 7)
Yêu cầu HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở.  - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
u cầu HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở. (Trang 8)
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm bài (Trang 9)
BUỔI 32: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT A.Mục tiêu:  - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
32 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT A.Mục tiêu: (Trang 12)
HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
l ên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở (Trang 14)
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm bài (Trang 14)
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
y êu cầu HS lên bảng làm bài (Trang 16)
hình khối không gian dạng đơn giản. - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
hình kh ối không gian dạng đơn giản (Trang 17)
Câu6: Trong hình 1 có MN // GK. Đẳng thức nào sau đây là sai: E - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
u6 Trong hình 1 có MN // GK. Đẳng thức nào sau đây là sai: E (Trang 17)
Câu23: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai: A, ÄPQR  ∽ ÄHPR B, ÄMNR ∽ ÄPHR    - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
u23 Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai: A, ÄPQR ∽ ÄHPR B, ÄMNR ∽ ÄPHR (Trang 19)
Câu24: Trong hình vẽ bên có MQ = NP, MN // PQ. Có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng:: A, 1 cặp B, 2 cặp  - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
u24 Trong hình vẽ bên có MQ = NP, MN // PQ. Có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng:: A, 1 cặp B, 2 cặp (Trang 19)
Câu7: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phương là 2, độ dài AM bằng:            a) 2 b) 26c) 6   d) 22 - Bộ giáo án môn toán lớp 8 phần 4 dành cho giáo viên
u7 (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phương là 2, độ dài AM bằng: a) 2 b) 26c) 6 d) 22 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w