1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 4: Các dạng bài toán rút gọn biểu thức thường gặp trong đề thi vào 10

8 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 366,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Rút gọn biểu thức A.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: ThS.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn[r]

Trang 1

Bài giảng số 4: CÁC DẠNG BÀI TOÁN RÚT GỌN TRONG ĐỀ THI VÀO 10

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0

Ta luôn có  2

AA với điều kiện A  (định nghĩa căn bậc 2) 0

0

A khi A

A khi A

  

Do đó  2 2

0

Ta có ABA B khi A0,B0.

Tương tự cho quy tắc khai căn của một thương

Ta có 2 2

Do đó, để 2 2

ABAB ta cần phải có điều kiện AB  (điều kiện cùng dấu của hai vế) 0

Tức là

0

A B

A B

AB

 

  

Chú ý Ta có A B B 02

A B

  

B CÁC VÍ DỤ MẪU

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để Px

Giải:

Trang 2

a) Điều kiện: 0

1

x x

3 4 1

x

 2 1 

x

 2 1 

x

x

b) Px 2 x2 x

x x

   4 2 xx do x 0 x2 x 4 0  x   1 5

6 2 5

x

Ví dụ 2: Cho biểu thức:

1 x

) 1 x ( 2 x

x x 1 x x

x x P

2

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

c) Tìm x nguyên để biểu thức 2

1

x Q P

nhận giá trị là số nguyên

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

Ta có:

1 x

) 1 x ( 2 x

x x 2 1 x x

x x

P

2

Trang 3

 1 2 1 2 1

1

b) Pxx1

2

1 3

2 4

x

   

3 4

 min 3

4

P

x  x

1

x

Q

P

2 x

2 1

x

Q nguyên x là ước của 1 2 Mà x    nên 1 1 x  1  1; 2

+) x  1 1x4 (thỏa mãn)

+) x  1 2 x9 (thỏa mãn)

Vậy x 4;9 thì Q nguyên

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x  5 2 3

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

:

:

1

x x

 

1

1

x

b) Thay x  5 2 3 vào A ta được: 1

5 2 3 1

A 

1

4 2 3

2

1

3 1

  

1

3 1

A

        

Trang 4

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của a để 1

6

A 

Giải:

a) Điều kiện:

0 1 4

a a a

 

        

:

:

2 3

a

a

3

a

3

a

6

a

6

a

2

a a

2

a

2 0

2

a

   a4 (thỏa mãn)

Vậy với a 4 thì 1

6

A 

1

x

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

1

x

x

:

 

Trang 5

  2  

:

x

1

1

x

x x

1 1

x x

1

x A

x

2 1

1

x

 

1

x

  A 1 Vậy Amin  1khi x0

1

P

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để 1

2

P 

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

1

P

x

1

x

2

1

x

1 1

x x

2

2 1

x x

 2 x 2 x1 x 3

1

x x

 

 

(kết hợp điều kiện)

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

x P

x

 

Trang 6

b) Tính giá trị của P nếu x 4 2  3 ĐS: P  2 3 2

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P ĐS: Pmin  2 x1

Bài 2: Xét biểu thức

2

2

1 1

A

b) Biết a 1, hãy so sánh A với A ĐS: AA

A   a

1

x C

x

1

C x

 b) Tính giá trị của C với 4

9

5

C  

c) Tính giá trị của x để 1

3

Bài 4: Cho biểu thức

M

M

a b

b) Tính giá trị M nếu 3

2

a

1

5 1

5

b M

b

a b

a b

 

x

P

b) Chứng minh rằng nếu 0x1 thì P 0

m

P  x

Q

Trang 7

a) Rút gọn Q ĐS: 1

3

x Q x

4

x x

 

 c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên ĐS: x 1;16; 25; 49

:

x y H

x y

x y xy

  b) Chứng minh H 0

A

1

A

a

 b) Tìm các giá trị của a sao cho A 1 ĐS: a 1

c) Tính các giá trị của A nếua 20072 2006 ĐS: 2007 2006

2006 2

M

2

M

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên ĐS: x 0; 4;9

P

1

x P

x

 b) Tìm các giá trị của x sao cho 1

2

121

x 

c) So sánh P với 2

:

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w