2.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: ThS.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: ThS.. Bài giảng được c[r]
Trang 1Bài giảng số 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Cho hai đường thẳng d1:ya x b1 1 và d2:ya x b2 2. Khi đó
c) d1d2 a1a2 d) d1d2 a a1 2 1
Cho hai đường thẳng d1:a x b y1 1 c1 và d2:a x b y2 2 c2. Khi đó
d d
d d
d d
d) d1d2 a a1 2b b1 2 0
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau đây
a) y2x và 23 y4x 5
b) y2x và 1 x2y 1 0
c) x2y và 1 0 2
y m x ( m là tham số)
Giải
a) d : y2x3 và d : 2y4x5 2 5
2
Ta có:
2 2
5
3
2
d d
b) d1 : y2x1 và d1 : x2y 1 0 1 1
2 2
Ta có: 2 1
2
d1 d 1
c) d2 : x2y 1 0 1 1
2 2
và 2
d y m x
Ta có: 2 1
1
2
m m 2 1
1 2
d2 d 2
Trang 2Ví dụ 2:
Cho hai đường thẳng d1:mx3y và 5 0 d2: 2xy 4 0. Tìm m để:
a) d1d2 b) d1d2 c) d1d2 d) d1d2
Giải
a) d1d2 3 5
2 1 4
(Vô nghiệm) Vậy không tồn tại m để d1d2
b) d1d2 3 5
m6 Vậy m 6 thì d1d2
c) d1d2 3
2 1
m
m6
Vậy với m 6 thì d1d2
d) d1d2 m.2 3.1 0 3
2
m
Vậy với 3
2
m thì d1d2
Ví dụ 3:
Cho O là gốc tọa độ, A là điểm có tọa độ 1; 2 Xác định các hệ số a và b để đường thẳng
ax
y đi qua điểm b M 2; 2 và song song với đường thẳng OA
Giải
Phương trình đường thẳng OA có dạng: ymx
Do AOA nên có: 2m. 1 m 2
phương trình OA là: y 2x
Do d : yax b song song với đường thẳng OA nên 2
0
a b
Trang 3
Mặt khác M d 2a b 2 2. 2 b 2 b4 (thỏa mãn b 0)
Vậy phương trình đường thẳng d : y 2x 4
Ví dụ 4: Cho hai hàm số d1 : y 2x và d2 : y0, 5x
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ
b) Giả sử đường thẳng đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành cắt d1 và d2 tại A và
B Tìm toạ độ của A và B Chứng minh OAOB
Giải
a)
Xét d1 : y 2x
TXĐ: D
Ta có a 2 0 hàm số nghịch biến
Bảng giá trị:
2
y x 0 -2
Đồ thị của hàm số y 2x là đường thẳng đi qua
hai điểm O0;0và 1; 2
Xét d2 : y0, 5x
TXĐ: D
Ta có a 0,5 hàm số đồng biến 0 Bảng giá trị:
0,5
Đồ thị của hàm số y0,5x là đường thẳng đi qua hai điểm O0;0và 2;1
Vẽ đồ thị:
-2
x y
-1
O
A (d ) 1
1 2
(d )2
4 -1
b) Đường thẳng d đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành nên d : y 2
Trang 4A là giao điểm của d và d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:
2
2
y
2 1
y x
A1; 2
B là giao điểm của d và d2 nên tọa độ B là nghiệm hệ phương trình:
4; 2
B
Ta có: 2.0, 5 1 d1 d2 OAOB
Ví dụ 5:
Chứng minh rằng đường thẳng y(m2 1)x luôn cắt hai trục toạ độ tại 2 A và B Tìm m để
diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng với hai trục toạ độ có diện tích bằng 1
2
Giải
Tọa độ giao điểm của 2
d y m x và Ox là nghiệm của hệ phương trình:
2
( 1) 2
0
y
2
2 1 0
x m y
2
2
; 0 1
A m
Tọa độ giao điểm của 2
d y m x và Oy là nghiệm của hệ phương trình:
2
( 1) 2
0
x
0 2
x y
B0; 2 Vậy 2
d y m x luôn cắt hai trục toạ độ tại A và B
ABO
m
2 2
4
Ví dụ 6:
Cho đường thẳng ' : y x 6. Lập phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng 2
'
và
a) Đi qua điểm A' 1; 2
Trang 5b) Gọi P Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 2 Ox Oy có diện tích , OPQ 2.
c) Khoảng cách từ O đến d bằng 2 2 2
Giải:
Ta có: d2 phương trình d có dạng: 2 yx b b 6
a) d đi qua điểm 2 A' 1; 2 nên ta có: 1 b 2b1 (thỏa mãn)
Vậy d2: yx 1
b) Giao điểm với Ox Oy của , d là: 2 Pb; 0 , Q0;b
OPQ
S OP OQ b b 2
Vậy d2: y x 2
c) Giao điểm với Ox Oy của , d là: 2 Pb; 0 , Q0;b
Gọi OH là đường cao kẻ từ O đến d (hay chính là đến 2 PQ )
Do OPQ vuông cân tại O nên 2 2
2
PQ
2
Vậy d2: y x 4
Ví dụ 7:
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị các hàm số: d1 : y2x , 2
1 : 2
b) Đường thẳng d song song với trục Ox cắt trục tung tại điểm C0; 2 và cắt d1 , d2 theo thứ tự tại A và B Tìm toạ độ của A B ,
c) Tính chu vi và diện tích ABO
Giải
a)
Xét d1 : y2x
TXĐ: D
Ta có a 20 hàm số đồng biến
Bảng giá trị:
2
Đồ thị của hàm số y2x là đường thẳng đi qua hai
điểmO0;0và 1; 2
Xét 2
1 : 2
TXĐ: D
Ta có 1 0
2
a hàm số đồng biến
Bảng giá trị:
1 2
Đồ thị của hàm số 1
2
y x là đường thẳng đi qua hai điểm O0;0và 2;1
Trang 6Vẽ đồ thị:
x
y
2 1
C
(d )1
(d ) 2
b) d song song với trục Ox cắt trục tung tại điểm C0; 2 nên d : y 2
A là giao điểm của d và d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:
2
2
y
2 1
y
x
A1; 2
B là giao điểm của d và d2 nên tọa độ B là nghiệm hệ phương trình:
2
2
4; 2 1
4 2
y
y
B x
c) Ta có: OA 1 2 2 5, OB 2242 2 5, AB 3
3 5 3
ABO
P OA OB AB
.2.3 3
ABO
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho hai đường thẳng d1 : ymx3 và d2 : y2m1x5 Tìm m để:
Bài 2: Cho hàm số: d : yax3 Hãy xác định hệ số a để:
Bài 3: Với giá trị nào của m thì đường thẳng: d : ym1x, d : y3x1
Trang 7a) Song song với nhau ĐS: m 4
3
m
Bài 4: Cho đường thẳng d y: a2xb Tìm các số a và b để đồ thị hàm số:
a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 2
ĐS: 3 2; 1 2
2
a b
b) Song song với đường thẳng d2: 3x2y 1 ĐS: 1, 1
a b
c) Trùng nhau với đường thẳng d3: 3x2y 5 ĐS: 7, 5
a b d) Vuông góc với đường thẳng d4:x2y 2 0 ĐS: a 4
Bài 5: Vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất tìm được ở bài 4
Bài 6: Tìm hệ số góc của đường thẳng trong các trường hợp sau đây
a) Đường thẳng đó đi qua gốc toạ độ và điểm A2;1 ĐS: 1
2
hsg
b) Đi qua hai điểm A1; 2 và B3; 4 ĐS: hsg 1
c) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong trường hợp trên ĐS: Cắt nhau
Bài 7: Cho hai đường thẳng: 2
d y m xm , d2 : ymx3m7 Tìm giá trị của m để
các đường d1 và d2 song song với nhau ĐS: m 2
Bài 8: Xác định hàm số yax để đồ thị của nó song song với đường thẳng b y3x và đi qua điểm 1
4; 5
Bài 9: Tìm m a, để
a) d1: 2a a 1xy m1 song song với d2: 4a2xy3a1 ĐS: 1 4
b) d1:a3x3a5y a 70 vuông góc với d2:x3y110 ĐS: 9
4
a
Bài 10: Cho hai hàm số d m: y f x m1x2m3 và d n : y f x n2x1 Tìm m n,
Trang 8a) d m d n ĐS: 1
0
m n
1
m
n m
b) d m/ / : x2y120 và d n ' :yx2 ĐS: n 1,m
Bài 11:
a) Trên cùng hệ trục toạ độ vẽ đồ thị các hàm số sau: y3x, y3x , 6 1
3
3
y x b) Bốn đường thẳng trên cắt nhau tại 4 điểm O A B C (, , , O là gốc toạ độ) Chứng minh tứ giác OABC
là hình chữ nhật
Bài 12: Cho 3 điểm A0;3, B2; 2, C4;1
a) Lập phương trình đường thẳng AB ĐS: x2y 6 0
b) Chứng minh A B C thẳng hàng , ,
c) Từ O (gốc toạ độ) vẽ đường thẳng d vuông góc AB Tìm phương trình đường thẳng d
ĐS: y2x
Bài 13: Trên hệ trục toạ độ Oxy , cho A1; 2, B5;1 Xác định toạ độ điểm C sao cho tứ giác OABC là
Bài 14: Cho hàm số yax b
a) Tìm a và b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm M 1;1 và N2; 4 Vẽ đồ thị d1 của hàm số với ,
b) Xác định m để đồ thị hàm số 2 2
2
y m m xm m là một đường thẳng song song với d1 Vẽ
2
m
c) Gọi A là điểm trên d1 có hoành độ x 2 Tìm phương trình đường thẳng d3 đi qua A vuông góc với cả d1 và d2 ĐS: d3 : y x 6
d) Tính khoảng cách giữa d1 và d2 ĐS: 9 2
8
Bài 15: Cho đường thẳng d1 : ymx3 và d2 : y2mx 1 m
a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cắt đường thẳng d1 và d2 ứng với m 1 Tìm toạ độ giao
- Qua O viết phương trình đường thẳng vuông góc với d1 tại A Xác định A và diện tích AOB
ĐS: y x A; 3;3; S 27
Trang 9b) Chứng tỏ rằng đường thẳng d1 và d2 đều đi qua những điểm cố định Tìm tọa độ của điểm cố
2
Bài 16: Xác định hàm số d :yax b , biết rằng:
a) d song song với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi hai trục toạ độ và d cắt trục hoành tại
b) d song song với đường thẳng d1 :y2x3 và đi qua điểm 3;3
4
M
2
y x c) d vuông góc với đường thẳng d2 :y x 2 tại điểm A0; 2 ĐS: y x 2
Bài 17: Cho hai đường thẳng: d1 :ym2x4, d2 :y2m1x n 3
1 Xác định giá trị của m và n để:
7
m n
1 3 2
m m
7
m n
2.a) Tìm m n, để d1 và d2 cùng đi qua điểm A2; 0 ĐS: 0
5
m n
b) Vẽ d1 và d2 với giá trị của m và n vừa tìm được
Bài 18: Cho A0;1 , B 4;3 Viết phương trình đường thẳng d là đường trung trực của 5 AB
ĐS: y2x 6