1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 1: Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp cộng đại số

8 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 404,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng số 1: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ..  Tìm một giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phương trình..[r]

Trang 1

Bài giảng số 1: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP

CỘNG ĐẠI SỐ

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm, vô nghiệm

Cho hệ phương trình: ax by ca b c a b c, , , , , 0

a x b y c

   

    

Hệ có vô số nghiệm a b c

  

Hệ vô nghiệm a b c

  

Hệ có một nghiệm duy nhất a b

 

 Phương pháp cộng đại số: Hệ phương trình ax by c

a x b y c

    

Nếu có ax by c

ax b y c

b b yc c

ax b y c

 

Nếu có ax by c

ax b y c

b b yc c

ax b y c

 

Nếu có

ax by c

k ax b y c

kax kby c

k ax b y c

 

kb b ykc c

ax by c

 

Nếu hệ ax by c

a x b y c

    

a a ,  1 thì hệ aa x ba y ca

aa x ab y ac

    

 

    

 Chú ý: Phương trình axb  1

+) Nếu a 0 thì phương trình  1 có dạng 0xb

- Khi b 0 thì phương trình  1 có dạng 0x 0 phương trình có vô số nghiệm

- Khi b 0 phương trình  1 vô nghiệm

+) Nếu a 0 thì phương trình  1 có nghiệm duy nhất x b

a

 Tìm một giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phương trình

Cho hệ phương trình  

 

1 2

ax by c

a x b y c

    

có nghiệm 0

0

Thay xx y0;  y0 lần lượt vào  1 và giải

Thay xx y0;  y0 lần lượt vào  2 và giải

Trang 2

 Tìm hai giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phương trình

Cho hệ phương trình: ax by c

a x b y c

    

có nghiệm 0

0

Thay xx y0;  y0 vào cả hệ phương trình ta được: 0 0

    

Sau đó giải hệ phương trình chứa ẩn là tham số

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

a) 2 3

x y

x y

b) 3 2 8

x y

x y

  

c) 7 2

x y

x y

  

d) 2 7 9

x y

x y

Giải

a) 2 3

x y

x y

5 10

x

x y

 

2 1 2

x y

 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là 2;1

2

 

b) 3 2 8

x y

x y

  

y

x y

 

  

3 2 3

y x

 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là 2;3

3

 

x y

x y

  

x y

x y

 

  

y

x y

 

 

1 5

y x

 

 

 

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là  5; 1

d) 2 7 9

x y

x y

91 63 14

x y

x y

 

x

x y

 

 

67 73 791 511

x y

 

 

  

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là 67; 791

73 511

Trang 3

Ví dụ 2: Cho hệ phương trình  

x y

n x n y n n

Tìm n để hệ có nghiệm x y ;  1; 2 

Thay x y ;  1; 2  vào  1 ta có: 3 2.  2 7 3 471; 2  là nghiệm của  1

Thay x y ;  1; 2  vào  2 ta có:     2

5n1 2 n2 n 4n37n 3 n24n 3

 11 0

n n

11

n n

 

Vậy với 0

11

n

n

thì hệ đã cho có nghiệm x y ;  1; 2 

 

2

2

1

3

mx y m m

Tìm m để hệ có 1 nghiệm duy nhất x1;y  3

Giải:

Điều kiện để hệ có 1 nghiệm: 2.5  1 1 4

3

Thay x1;y vào 3  1 ta có: 2 2

5m 5m m  1 4m4m 2

1

m

1

m

I m

   

 Thay x1;y vào 3  2 ta có: 2

4m 6 m 3m6 m m 10 0  

1

m

II m

  

Từ  I và  II suy ra m 1 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy với m 1 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất x1;y 3

mx n y

m x ny

Tìm m n, để hệ có nghiệm x3;y   1

Giải:

Thay x3;y  vào hệ phương trình ta có: 1

  

3 3 2 1 5

m n

m n

m n

  

 

Trang 4

9 18

m

m n

 

  

Vậy với m 2 và n 5 thì hệ có nghiệm x3;y  1

Ví dụ 5: Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: 52 2 3

Giải:

Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

2

a 

2

1 10

a

9

a

  a 3 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi a  3

Ví dụ 6: Cho hệ phương trình: 2 5

3

x y

mx y

 

Tìm m để hệ có nghiệm x0,y  0

Giải:

Ta có: 2 5

3

x y

mx y

 

x y

mx y

 

 

m x

x y

 

 1 có nghiệm 2 1 0 1

2

     Khi đó  1 1

2 1

x m

 

 Thay vào  2 ta có:

1

2 5

2m1 y

5 3

2 1

m y m

Do đó,

1 0

0

m

1 2

m m

 

m

  

Vậy không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu đề bài

x my

x my

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất x y;  thỏa mãn:  2   

mxmym

Giải

x my

x my

x my

x my

 

1 3

my

x my

 

 

1 4

my x

 

 

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất m0 Khi đó nghiệm của hệ là:

4 1

x

y m

 

Trang 5

Thay vào  * ta được:  2  1

m

2

4m 4 10 4m 5

4m 4m 1 0

1

2

m

  (thỏa mãn)

Vậy với 1

2

m  thỏa mãn yêu cầu đề bài

Ví dụ 8: Giải hệ phương trình:

   

Giải

Ta có:

   

   

  

    

  

    

  

   

    

y z

x y z

  

 

2 2

  

 

2 2 3

x z

  

 

 

Vậy hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm thỏa mãn:

3

2 2

z

 

  

 

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:

1 3 2 4

x y

x y

 

ĐS: 2;1

2 4 2 3

x y

x y

ĐS: Vô nghiệm

3 2 3 5

x y

x y

ĐS: Vô số nghiệm

4 3 4 2 0

x y

x y

ĐS: 2; 2

Trang 6

5 2 5 3

x y

x y

ĐS: 4; 1 

6 4 6 9

10 15 18

x y

x y

ĐS: Vô nghiệm

Bài 2: Giải các hệ phương trình:

x y

ĐS: 2 6; 2 1

x y

x y

ĐS: 1 ; 1

c) (1 2) (1 2) 5

(1 2) (1 2 ) 3

ĐS: 7 2 6; 1

d)

2

2

( 1)

a x a y a

ax a y

(a là tham số) ĐS: a;1

Bài 3: Cho hệ phương trình:

2

2

1

x ay a a

ax y a a

Tìm a để hệ phương trình có nghiệm x0,y 0

ĐS:  1 a0

Bài 4: Giải các hệ phương trình:

x y

x y

 

ĐS: 5; 2 2

b)

4

2

a b

a

b

  

ĐS: 40; 32

2

2

mx n y

m x ny

 a) Giải hệ phương trình với m2;n 1 ĐS: 5; 6 

b) Giải hệ phương trình với m1;n  3 ĐS: 28; 3

5 10

Bài 6: Cho hệ phương trình: nx y 2n

nx ny n

 

Giải và biện luận hệ theo n

ĐS: +) n 1: Vô nghiệm +) n 1: Nghiệm là 1 2 ;

n n

n n

Bài 7: Giải các hệ phương trình sau:

Trang 7

a) 2 1

x y

x y

 

  

ĐS: 4 5;

3 3

 

b) 2 2 3 10

x y

x y

ĐS:  2; 2 

Bài 8:

a) Tìm toạ độ giao điểm của các đường thẳng sau: y3x2  d1 và y 2x3  d2

ĐS:  1;1 b) Tìm diện tích của tam giác giới hạn bởi các đường sau: y  , 1 x 2, y   x 6

ĐS: 9 2

Bài 9: Tìm giá trị của a để hệ sau: 2 2

x y a

x y a

có nghiệm x y0; 0 thoả mãn điều kiện x02y02 đạt

Bài 10: Cho hệ phương trình:

x y

mx m y m m

Tìm m để hệ có nghiệm x y ;  2;1

2

m 

Bài 11: Cho hệ phương trình:  

 

m x ny

mx n y

 a) Giải hệ phương trình với m1;n  3 ĐS: 11 3;

2 2

b) Tìm m n, để hệ có nghiệm 3; 1  ĐS: m1;n 2

Bài 12: Cho hệ phương trình:

x y

mx m y m

  

 Tìm m để hệ có nghiệm x y;  thỏa mãn: 4x2y  6 ĐS: 15 217

2

m 

x my

mx y

1 Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm ĐS: m 3

2 Giải hệ phương trình với m  2 ĐS: 3; 3 

3 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất x y;  với x0, y 0 ĐS: m  3

Bài 14: Giải các hệ phương trình sau:

a)

1

3 9 27

  

   

ĐS: 6; 11; 6 

Trang 8

b)

2 3 11

   

   

ĐS:  2; 1;5

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w