Biên soạn: Th.S. Chú ý: Ở bước 3 ta có thể lập phương trình đường thẳng OA.. Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com. Biên soạn: Th.S.. Bài giảng độc quyền bởi http://baigian[r]
Trang 1Bài giảng số 4: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Để vẽ đồ thị hàm số y axb , ta vẽ hai đồ thị y1ax b với x b
a
và y2 ax b với
b
x
a
hoặc xét giá trị đặc biệt
Tìm điều kiện để d1 :yaxb cắt d2 :ya x b tại điểm thuộc góc phần tư thứ nhất
- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y
a x b y
, ta được nghiệm x y0; 0
- Bước 2: Tìm điều kiện thỏa mãn:
0
0
0 0
x y
Tương tự, (chỉ thay đổi ở bước 2) tìm điều kiện để d1 cắt d2 tại điểm thuộc góc phần tư:
- Thứ hai:
0
0
0 0
x y
- Thứ ba:
0
0
0 0
x y
- Thứ tư:
0
0
0 0
x y
Tìm điều kiện để d1 :yaxb cắt d2 :ya x b tại điểm có tọa độ nguyên
- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y
a x b y
, ta được nghiệm x y0; 0
- Bước 2: Tìm điều kiện để x0, y0 v aà a
Chứng minh đồ thị hàm số yax b luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi tham số m
- Bước 1: Giả sử đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A x y 0; 0 với mọi m
- Bước 2: Thay A x y 0; 0 vào yax b ta được: y0 ax0b *
- Bước 3: Biến đổi (*) về dạng A m B0 ( A B là các biểu thức chứa , x v y ) 0 à 0
(Xem m là ẩn, A B là các hệ số thì phương trình , A m B0 luôn luôn đúng khi A0 àv B ) 0
Trang 2- Bước 4: Giải hệ phương trình 0
0
A B
, ta tìm được x y0; 0
Tìm m để 3 đường thẳng d1 :yaxb , d2 :ya x b , d3 :ya x b đồng quy
- Bước 1: Tìm điều kiện để aaa
- Bước 2: Nếu bb ta tìm điều kiện của m để b b hoặc bb (trường hợp hoặc b b hoặc
bb ta tìm tương tự) Nếu bbb, ta giải hệ phương trình không chứa tham số m , rồi thay vào phương trình còn lại để tìm m
Tìm m để đồ thị hàm số yax b tạo với hai trục tọa độ tam giác cân
- Bước 1: Tìm giao điểm với trục tung A0;b, giao điểm với trục hoành B b; 0
a
- Bước 2: Giải phương trình b b
a
ta tìm được m
Tìm điều kiện của m để khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng yax b có giá trị lớn nhất
- Bước 1: Tìm điểm cố định A x y 0; 0 mà đồ thị luôn đi qua
- Bước 2: Tìm giao điểm với trục tung B0;b, giao điểm với trục hoành C b; 0
a
- Bước 3: Vì khoảng cách từ O đến đường thẳng lớn nhất khi OABC nên áp dụng hệ thức lượng trong OBC vuông với đường cao OA có: 2 2 2
*
OA OB OC Tính OA OB OC ta thay , ,
vào (*) tìm được m
Chú ý: Ở bước 3 ta có thể lập phương trình đường thẳng OA Từ đó tìm điều kiện của m để OA
vuông góc với đường thẳng yax b
Tìm điều kiện của m để 3 điểm A x A;y A, B x B;y B, C x C;y C thẳng hàng
- Bước 1: Lập phương trình đường thẳng AB (hoặc AC BC ) ,
- Bước 2: Thay tọa độ điểm còn lại vào đường thẳng vừa lập ta tìm được giá trị của tham số m
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
Giải:
a) y2 x2 3
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị:
Trang 3x y
-1
O 1
-3 b) y x 1 x3
Ta có bảng sau:
x 1 3
1
x 1 x 0 x 1 x 1
3
x 3 x 3 x 0 x 3
Dựa vào bảng trên ta có: y x 1 x3
x
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị:
Trang 4y
O
1
4
2 3 4
Ví dụ 2: Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: 2x5y15
Giải:
Ta có: 2x5y15 15 5
2
y
Nhận thấy x15 5 y2 y2n1 n x 5 5n
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: 5 5
n
Ví dụ 3: Cho hai đường thẳng: d1 :ym1x2m , d2 :ymx2 Tìm m để d1 cắt d2 tại 1 điểm thuộc góc phần tư thứ hai
Giải:
Tọa độ giao điểm của d1 và d2 là nghiệm hệ phương trình:
1 2
2
d1 cắt d2 tại 1 điểm thuộc góc phần tư thứ hai
0 0
x y
2
1
m
2
1
1 0
m
2 1
0
m m
1
m
Vậy m 1 thì d1 cắt d2 tại 1 điểm thuộc góc phần tư thứ hai
Ví dụ 4: Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d :ymxm1 lớn nhất
Giải:
Trang 5y
O
2 1 B
Tìm điểm cố định thuộc d :ymxm1
Giả sử A x y 0; 0 là điểm cố định cần tìm Ta có: y0 mx0m1m x 0 1y0 1 0 m
2 2
OA
Giao điểm d với trục hoành là B b; 0 B m 1; 0
Giao điểm d với trục tung là C0;bC0;m1
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn nhất khi và chỉ khi
d OA tại A
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông OBC, đường cao OA có:
m
2
m
2
2
m
m
m
Vậy với m 1 thì khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn nhất
Ví dụ 5: Tìm m để 3 đường thẳng sau đồng quy:
d1 :y2x3, d2 :y x 1, d3 :ym1x2m
Giải:
Tọa độ giao điểm của d1 và d2 là nghiệm hệ phương trình:
1
1
x y
x y
2 1
x y
Để d1 , d2 và d3 đồng quy thì d3 :ym1x2m phải đi qua điểm 2;1
1 m 1 2 2m
4
m
Vậy với 3
4
m thì d1 , d2 và d3 đồng quy
Ví dụ 6: Cho đường thẳng ' :y Lập phương trình đường thẳng x 6 d song song với đường thẳng 2
'
và:
Trang 6a) Đi qua điểm A' 1; 2
b) Gọi P Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 2 Ox Oy có diện tích , OPQ 2
c) Khoảng cách từ O đến d bằng 2 2 2
Giải:
a) Đi qua điểm A' 1; 2
Đường thẳng d song song với 2 ' có phương trinh d2:yx b
Vì A' 1; 2 d2: 2 1 b b1
Vậy ta được d2:y x 1
b) Gọi P Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 1 Ox Oy , ta được ,
Với điểm P x: 0 y do đó 0 b b P0;b
Với điểm Q y: 0 0 x b x do đó b Qb; 0
OPQ
Khi đó:
Với b 2, ta được đường thẳng d2:y x 2
Với b ta được đường thẳng 2, d2:y x 2
c) Khoảng cách từ O đến d bằng 2 2 2
GọiP Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 2 Ox Oy , ta được: ,
Với điểm P x: 0 y do đó 0 b b P0;b
Với điểm Q y: 0 0 x b x do đó b Qb; 0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng d 2
Trong OPQvuông tại O ta có:
2
OA OB
Với b 4 ta được đường thẳng d2:y x 4
Ví dụ 7: Cho điểm B' 4; 1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua 3 B' cắt Ox Oy theo thứ tự tại ,
' ; 0 , ' 0;
I a J b với a b , 0
a) Diện tích OI J' ' nhỏ nhất
b) OI'OJ' nhỏ nhất
c) 12 12
' OJ '
OI nhỏ nhất
d) Đi qua B" 4;1 và tạo với Ox một góc có tan 3
- Tìm trên đường thẳng d điểm 3 I"x I";y I" sao cho x I"2y I"2 nhỏ nhất
Giải:
Trang 7a) Diện tích OI J' ' nhỏ nhất.Từ giả thiết, ta được d3:x y 1
1
b
với b 1(*)
'
1 ' '
OIJ
ab
Từ (*) sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có: 1 4 1 2 4 1 4 ab 16 S 8
Vậy phương trình đường thẳng d có dạng 3 3: 1 3: 1 2
b) OI'OJ' nhỏ nhất
Suy ra, ta được OI'OJ'min 9 đạt được khi: 4 1 2 6
3 1
a b
b b
Vậy phương trình đường thẳng d có dạng 3 3: 1 3: 1 3
c) 12 12
' OJ '
OI nhỏ nhất
Ta có: 1 1 12 12
' OJ '
Theo bất đẳng thức Bunhiacôpki, ta có:
2
2 2
17
Suy ra, ta được
min
OI OJ
1
4 17 4
a
a b
b
a b
Vậy phương đường thẳng d có dạng 3 3: 1 3: 1 17
4
d d y x
d) Đi qua B' 4;1 và tạo với Ox một góc có tan 3
Giả sử phương trình đường thẳng d có dạng 3 ymxn
3
d tạo với tia Oxmột góc có tan 3nên: mtan 3
Vì B' 4;1 d3 nên 14mn4. 3 n n13
Vậy phương trình đường thẳng d có dạng có dạng 3 y 3x13
- Tìm trên đường thẳng d điểm 3 I"x I";y I" sao cho 2 2
" "
x y nhỏ nhất
Vì I"x I";y I"d3 nên "
" " "
13
3
I
y
Trang 8Khi đó
" " "
2
" "
1521 90
đạt được khi " 13, " 117
Vậy ta tìm được " 117 13;
20 10
I
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho hai hàm số d m: y f x m1x2m3 và d n : y f x n2x1 Tìm m n,
để đồ thị của hàm số nằm trong góc phần tư thứ II, IV và đi qua O ĐS: 3
2
m
Bài 2: Vẽ trên cùng một hệ tọa độ đồ thị của các hàm số y2x và 1 y2 x 1
Bài 3: Vẽ trên cùng một hệ tọa độ đồ thị của các hàm số y2x và 1 y x1
Bài 4: Vẽ đồ thị của hàm số y 2 x1
Bài 5: Vẽ đồ thị hàm số y = x + x4 Từ đó giải phương trình: x = 4 - x4
ĐS: 4 x0
Bài 6: Cho đường thẳng d có phương trình: 2m1xm2y2
b) Tìm m để d cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ĐS: 6
5
m
Bài 7: Tìm m để 3 đường thẳng sau đồng quy: d1 :y2x5, d2 :y x 2, d3 :ymx12
7
m
Bài 8: Cho đường thẳng d có phương trình: x 3y40
a) Vẽ d trên hệ trục toạ độ Oxy và tính góc tạo bởi d với trục Ox ĐS: 30
b) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng d ĐS: 2
c) Chứng tỏ rằng đường thẳng d1 có phương trình: x4 3y chỉ cắt 0 d tại 1 điểm trên trục
3
Bài 9: Cho hàm số 2
y f x x x a) Vẽ đồ thị hàm số trên
Trang 9b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho f x 1 ĐS: 2
0
x x
Bài 10: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
Bài 11: Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình
n
n
23 7
n
Bài 12: Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình
n
Bài 13: Cho điểm A 1;1 và 2 đường thẳng d1 :y x 1, d2 :y4x2 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt các đường thẳng d1 , d2 tạo thành tam giác vuông
ĐS:
2
Bài 14: Tìm m để hai đường thẳng y và x 1 y2mx cắt nhau tại điểm có tung độ là 1 3
4
m
Bài 15: Tìm m để hai đường thẳng ymx và 1 y2x cắt nhau tại một điểm có tọa độ nguyên 3
ĐS: m 0;1;3; 4
Trang 10Bài 16: Cho hàm số y x 1 x
a) Vẽ đồ thị hàm số
Bài 17: Trên một hệ trục tọa độ vuông góc có độ dài đơn vị là cm
a) Vẽ đồ thị hàm số y x2 3x
b) Gọi d là đường thẳng có phương trình ym cắt đồ thị y x2 3x tạo thành một hình thang Tìm m để diện tích hình thang bằng 2
Bài 18: Cho đường thẳng d :yax b Xác định giá trị ,a b biết rằng d song song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai và đi qua điểm A1; 2 ĐS: y x 1
Bài 19: Chứng minh rằng ba đường thẳng sau đồng quy: d1 :y x 1, d2 :y3x2,
3
1
2
2 2
Bài 20: Tìm a b để hai đường thẳng , a2x by 2 và axy cắt nhau tại điểm b M2; 1
ĐS:
3 4 1 2
a
b
Bài 21: Tìm m để ba điểm sau thẳng hàng: A2;1, B 2; 2, C m 1;m
5
m
Bài 22: Chứng minh rằng đồ thị hàm số y3mx2m luôn đi qua một điểm cố định 1 A với mọi m
3
Bài 23: Cho hai đường thẳng 2
d y m m x và d2 :yax a0
a) Định a để d2 đi qua điểm A3; 1 ĐS: 1
3
a
b) Tìm các giá trị của m để d1 d2 (ở câu a) ĐS: 1
3
m m
Trang 11Bài 24: Cho hàm số d1 :yaxb
a) Tìm a và b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M 1;1 và N2; 4 ĐS: 1
2
a b
b) Xác định m để đồ thị hàm số 2 2
d y m m xm m là một đường thẳng song song với đường
thẳng d1 tìm được ở câu a Vẽ d2 ứng với m vừa tìm được ĐS: 1
2
m
c) Gọi A là điểm trên đường thẳng d1 có hoành độ bằng 2 Tìm phương trình đường thẳng d3 đi qua
A và vuông góc với hai đường thẳng d1 , d2 Tính khoảng cách giữa d1 và d2
ĐS:
3 : 6
9 2 8
d