1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 3: Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 280,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì bằng nhau. iv)Số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng một nửa góc ở tâm cùng chắn một cung.. Chứng minh rằng quỹ tích AP AQ. không đổi và đường tròn ngoại tiếp tam giác B[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 3: GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VỚI MỘT DÂY CUNG

I.Tóm tắt lý thuyết

i) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến với một dây cung là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, một cạnh là tiếp tuyến của đường tròn và cạnh còn lại là dây cung của đường tròn đó

ii) Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến với dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn

iii) Trong một đường tròn góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

iv)Số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng một nửa góc ở tâm cùng chắn một cung

II Bài tập mẫu

Bài tập mẫu 1: giả sử ABlà hai điểm phân biệt trên đường tròn ( ) O Các tiếp tuyến của đường tròn

( ) O tại AB cắt nhau tại M Từ A kẻ đường thẳng song song với MB, cắt đường tròn ( ) O tại C

MC cắt đường tròn ( ) O tại E Các tia AE MB cắt nhau tại K Chứng minh rằng:

2

.

MKAK EKMKKB

Giải:

Do MB / / AC nên BMC    ACM (1)

Lại có:  ACM    ACEMAE ( cùng chắn cung

MKKB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:  KME   KAM g g ( )

Ta thấy:  EABEBK (cùng chắn cung MKKB)

AK BK

Hay BK2  AK EK (4)

Từ (3) và (4) suy ra MK2  KB2, nghĩa là

MKKB

Bài tập mẫu 2: Cho đường tròn ( ) C tâm O, AB là một dây cung của ( ) C không đi qua OI là trung điểm của AB Một dường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn ( C1) tâm O bán kính OI tại

E

C

M

A

B K

Trang 2

PQ Chứng minh rằng quỹ tích AP AQ không đổi và đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ luôn đi qua một điểm cố định khác B

Giải:

Ta có: PQI    PIA( cùng chắn cung  PI), nên

( )

API AIQ g g

Giả sử đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ cắt AB

tại D(DB)

Khi đó  ADP   AQB suy ra AD AP

AQAB

Hay AD ABAP AQAI2 ( không đổi)

Do đó điểm D là điểm cố định

Bài tập mẫu 3: Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H 0

60

BAC  Gọi M N P , , theo thứ tự là chân các đường cao kẻ từ A B C , , của tam giác ABCI là trung điểm của BC

a) Chứng minh rằng tam giác INP đều

b) Gọi EK lần lượt là trung điểm của PBNC Chứng minh rằng các điểm I M E K , , ,

cùng thuộc một đường tròn

c) Giả sử IA là phân giác của NIP Tìm số đo góc BCP

Giải:

a) Từ giả thiết ta có: 1

2

INIPBC nên tam giácINP cân tại I

Lại vì B P N C , , , cùng nằm trên đường tròn tâm I,

đường kính BC nên theo mối liên hệ giữa góc nội

tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung ta có:

PINPBN

Vậy tam giác ABC đều

b) Rõ ràng bốn điểm I M E K , , , cùng nằm trên

đường tròn đường kính AI

H A

P

N

I

K E

j

Q

P

O

B

A

C

Trang 3

c) Từ điều kiện bài ra ta thấy AI là tia phân giác

60

BAC  , mà I là trung điểm của BC nên tam giác ABC đều Từ đó suy ra  0

30

BCP 

Bài tập mẫu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy điểm D trên cạnh AC (AC  2 DC ) làm tâm

vẽ đường tròn tiếp xúc với BC tại E Từ B kẻ tiếp tuyến thứ hai BF cắt AD tại I và cắt AE tại K Trung tuyến AM của tam giác ABC cắt BF tại N

a) Chứng minh năm điểm A B E D F , , , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh hệ thức: IF BF

IKBK

c) Cho  0

130

AEC  , tính số đo góc ANB

Giải:

a) Năm điểm A B E D F , , , , cùng nằm trên một đường

tròn BD

b) Trên đường tròn đường kính BDDEDFnên

FADEAD

Suy ra AI là phân giác trong của  FAK, do đó

IF AF

IKAK (1)

AKBKBK (2)

Từ 1 (1) và (2) ta thu được IF BF

IKBK

180 130 50

AFBAEB   

Mặt khác:

AFBADBACBDBCMACDAFNAF

ANBAFBNAF   

Bài tập mẫu 5: Cho hai đường tròn ( ) O ( ') O tiếp xúc ngoài với nhau tại A Một tiếp tuyến của đường tròn ( ) O tại điểm B cắt đường tròn ( ') O tại CD (C nằm giữa BD ) Các tia CA DA

cắt đường tròn ( ) O theo thứ tự tại EF

a) Chứng minh rằng EF / / CD

I K N

B

A

C

D

E F

M

Trang 4

b) Gọi M là điểm chính giữa của cung CD (M A khác phía đối với CD) Tính số đo góc

BAM

Giải:

a) Qua A kẻ tiếp tuyến chung xy của

hai đường tròn ( ) O và ( ') O

Ta có:  EFA   ADCEF / / CD

b) Kẻ đường kính BG của đường tròn ( ) O

Ta có: BGEF

Từ đó: GE   GF , suy ra AG là tia phân

giác của góc EAF  Lại thấy CM    DM

nên AM là tia phân giác của góc CAD

Ta lại có EAF  và CAD  đối đỉnh nên

, ,

G A M thẳng hàng

90

BAM 

III Bài tập tự luyện

Bài 1: Cho đường tròn ( )O và điểm M nằm ngoài ( ).O Từ M ta kẻ tiếp tuyến MT và cát tuyến MAB với

( ).O Chứng minh rằng ta luôn có MA MBMT2 và tích này không phụ thuộc vào vị trí của cát tuyến

MAB

Hướng dẫn: Sử dụng tam giác đồng dạng

Bài 2: Cho đường tròn ( )O ngoại tiếp tam giác ABC Vẽ tia Bx thỏa mãn CBx BAC và tia BC nằm giữa

hai tia Bx và BA Chứng minh rằng Bx là tiếp tuyến của ( ).O

Hướng dẫn:

Cách 1: Chứng minh OB vuông góc với Bx bằng cách kẻ OH vuông góc với BC

Cách 2: Kẻ By là tiếp tuyến của ( )O và chứng tỏ ByBx

Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đưòng tròn  O Qua A vẽ tiếp tuyến xy Từ B vẽ BM song song với xy M AC.Chứng minh rằng:

a) AB2  AM AC

A

x

B

D G

M F

E

Trang 5

b) AB là tiếp tuyến của đường tròn BMC .

Hướng dẫn: a) Sử dụng tam giác đồng dạng

b) Giả sử AB cắt BMC tại B'. Chứng tỏ B'B

Bài 4: Cho hai đường tròn  O và  O' cắt nhau tại A và B Vẽ dây ACcủa đường tròn  O tiếp xúc với

đường tròn  O' và dây AD của đường tròn  O' tiếp xúc với đưòng tròn  O Chứng minh rằng

2

BC.BDBA

2 2

BC AC

.

BDAD

Hướng dẫn: Sử dụng tam giác đồng dạng

Bài 5: Cho đường tròn O; 22 Gọi M là một điểm bên ngoài đường tròn, N là một điểm bên trong đường tròn Đoạn thẳng MNcắt đường tròn tại A. Cho biết AMAN 3, ON 2. Tính độ dài tiếp tuyến

MT với đường tròn

Hướng dẫn: Gọi B là giao điểm khác của MN và  O , vẽ đường kính CD qua N Đáp số: MT 6.

Bài 6: Cho nửa đường tròn  O đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy một điểm M Từ M vẽ tia

Mx tiếp xúc với nửa đường tròn tại C. Gọi H là hình chiếu của C trên AB.

a) Chứng minh rằng CACB là các tia phân giác của các góc tạo bởi tiếp tuyến Mx với tia CH

b) Cho MAa; MC 2a. Tính CH

Hướng dẫn:

a) Chứng minh các góc bằng nhau

b) 6

5

a

CH 

Bài 7: Cho nửa đường tròn đường kính AB,C là điểm chính giữa của nửa đường tròn Trên cung BC lấy

một điểm M Trên tia AM lấy điểm Nsao cho ANBM

a) Chứng minh rằng tam giác CMN vuông cân

b) Qua N vẽ đường thẳng dAM Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định

Hướng dẫn: Chứng minh giao điểm của d và tiếp tuyến với đường tròn tại A

là điểm cố định

Ngày đăng: 31/12/2020, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w