(vì trong tam giác đều ACD đường cao AH cũng là đường trung tuyến). A là điểm di động trên nửa đường tròn đó. C là điểm di động trên cung nhỏ AB. Vẽ đường tròn tâm C tiếp xúc vớ[r]
Trang 1http://baigiangtoanhoc.com Khóa học tứ giác nội tiếp ôn thi vào 10
I Tóm tắt lý thuyết
i) Cho đoạn thẳng AB, quĩ tích các điểm M sao cho góc AMB có số đo bằng không đổi
0
0 180 là hai cung có số đo 36002 đối xứng nhau qua AB (được gọi là cung chứa góc dựng trên đoạn AB)
ii) Trường hợp đặc biệt: Qũy tích những điểm nhìn đoạn AB dưới một góc vuông là đường kính AB iii) Muốn chứng minh tập hợp điểm M thỏa mãn một tính chất T là một hình H nào đó, ta chứng minh hai phần sau:
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T
Giới hạn quĩ tích và kết luận
II Bài tập mẫu
Bài tập mẫu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh BC cố định Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác ABC Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi
Giải:
a) Phần thuận:
Vì tam giácABC tại A ta có 0
90
C B
1 1 90 : 2 45
Xét tam giác BIC có 0
1 1 45
C B
180 45 135
Nên điểm I nhìn đoạn BC cố định dưới một
135
BIC không đổi
Vậy quỹ tích điểm I là cung chứa góc 0
135 không đổi
b) Phần đảo:
Lấy I thuộc cung chứa góc ' 1350dựng trên
đoạn thẳng BC Ta cần chứng minhI ' là giao
điểm của ba đường phân giác trong tam giác
vuôngABC cạnh huyềnBC
Dựng hai tia Bt Ck , trên nửa mặt phẳng bờ
chứa điểm I ': tBI ' I BC kCI ' ; ' I CB '
Hai tia Bt Ck, cắt nhau ở A '
Vì I B I C ' ; ' là các tia phân giác trong của
tam giác A BC ' nên A I cũng là tia phân '
giác của góc BA C ' Mà 0
' 135
1 1 180 135 45
B C BA C Vậy tam giác A BC ' vuông tại A '
t k
2 1
2 1
I'
A'
2
1
2 1
I
A
Trang 2http://baigiangtoanhoc.com Khóa học tứ giác nội tiếp ôn thi vào 10
Bài tập mẫu 2: Cho đường tròn ( )O và dây cung BC cố định Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC
của đường tròn ( )O ( A khác B , A khác C ) Tia phân giác của góc ACB cắt đường tròn ( )O tại điểm D
khác điểm C Lấy điểm I thuộc đoạn CD sao cho DI DB Đường thẳng BI cắt đường tròn ( )O tại điểm K khác điểm B
a) Chứng minh rằng tam giác KAC cân
b) Chứng minh rằng đường thẳng AI luôn đi qua một điểm J cố định
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM AC Tìm quỹ tích các điểm M khi A di động trên cung lớn BC của đường tròn ( )O
Giải:
a) Ta có 1
2
DBK (sđ DA + sđ AK )
1
2
DIB ( sđ BD + sđ KC )
Vì sđ BD = sđ DA và DIB cân tại D nên
sđKC = sđ AK Suy ra AK CK hay AKC
cân tại K
b) Từ kết quả câu a) ta thấy I là tâm
đường tròn nội tiếp ABC nên đường thằng
AI luôn đi qua điểm J(điểm chính giữa cung
BC không chứa A ) Ta thấy J là điểm cố
định
c) Phần thuận:
Do AMCcân tại A , nên 1
2
BMC BAC Giả sử số đo góc BAC là (không đổi) thì khi A di
động trên cung lớn BC thì M thuộc cung chứa góc dựng trên đoạn BC về phía điểm O
Phần đảo:
Tiếp tuyến Bxcắt với đường tròn ( )O cung chứa góc vẽ trên đoạn BC tại điểm X Lấy điểm
M bất kì trên Cx (một phần cung chứa góc và vẽ trên đoạn BC, M khác X và M khác C)
Nếu MB cắt đường tròn ( )O tại A thì rõ ràng A thuộc cung lớn BC của đường tròn ( )O Vì
BAC AMC suy ra AMC cân tại A hay AC AM
Kết luận: Qũy tích các điểm M là cung Cx , một phần cung chứa góc vẽ trên đoạn BC về
phía O trừ hai điểm C và X
Bài tập mẫu 3: Cho trước điểm A trên đường thẳng d và hai điểm C D, thuộc hai nửa mẳ phẳng đối nhau,
bờ d Hãy dựng một điểm B trên đường thẳng d sao cho ACB ADB
Giải:
Phân tích:
Giả sử dựng được điểm B trên d sao cho ACBADB Gọi D là điểm đối xứng của D qua ' d
Khi đó ADBAD B' Vậy: ACB AD B'
Suy ra C và D cùng nằm trên một cung chứa góc dựng trên đoạn AB Từ đó ta thấy B là giao '
điểm của d với đường tròn ngoại tiếp ACD'
I A
O
M
K
J D
Trang 3http://baigiangtoanhoc.com Khóa học tứ giác nội tiếp ôn thi vào 10
Cách dựng:
Dựng điểm D là điểm đối xứng của D qua đường thẳng ' d Dựng đường tròn ngoại tiếp tam giác
'
ACD Dựng giao điểm B của đường thẳng d với đường tròn (ACD')
Chứng minh:
Rõ ràng với cách dựng trên, ta có:
ADBAD B' ACB
Biện luận:
+) Nếu ba điểm A C D, , không thẳng hàng, hoặc
nếu ba điểm này thẳng hàng nhưng CD không
vuông góc với d thì bài toán có một nghiệm
hình
+) Nếu ba điểm A C D, , thẳng hàng và d là
đường trung trực của đoạn CD thì bài toán có
vô số nghiệm hình
+) Nếu ba điểm A C D, , thẳng hàng, d CD
nhưng d không phải là đường trung trực của
CD thì bài toán không có nghiệm hình.
Bài tập mẫu 4: Giả sử AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC ( D thuộc đoạn BC ) Trên AD lấy điểm M và N sao choABN CBM BM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM tại điểm thứ hai
E và CN cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM tại điểm thứ hai F
a) Chứng minh rằng bốn điểm B C E F, , , cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh ba điểm A E F, , thẳng hàng
c) Chứng minh BCFACM , từ đó suy ra ACN BCM.
Giải:
a) Ta có: BFCBAN (cùng chắn cung BN )
BFCBAN (cùng chắn cung BN ), mà
BFCBAN, suy ra BFCBAN (cùng chắn
cung BN )
Bốn điểm B C E F, , , cùng nằm trên một đường
tròn
b) Từ kết quả trên ta có: CFENFA Do đó
hai tia FE và FA trùng nhau, nghĩa là ba điểm
, ,
A E F thẳng hàng
c) Vì BCFBEF và do ACM BEF nên
BEF ACM Từ đó suy ra ACM BCF, dẫn
đến ACN BCM (dpcm)
Bài tập mẫu 5: Cho nửa đường tròn tâm ( )O đường kính AB C là điểm di động trên nửa đường tròn đó
Vẽ tam giác đểu ACD với D thuộc nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B Tìm quỹ tích trung điểm M của đoạn CD
Giải:
d B
D A
D' C
N A
E F
Trang 4http://baigiangtoanhoc.com Khóa học tứ giác nội tiếp ôn thi vào 10
a) Phần thuận:
Giả sử ( )O là giao điểm của đường thẳng CD
với nửa đường tròn ( )O Từ giả thiết ACD
đều ta thấy 0
120
60
BE
Vì thế E là điểm cố định Lại vì M là trung
điểm của CD, mà ACD đều nên AM CD
90
AME Từ đó M nằm trên nửa
đường tròn đường kính AE
Khi C trùng A thì M trùng A , khi C trùng
B thì M trùng E Vậy M chỉ nằm trên nửa
đường tròn đường kính AE
b) Phần đảo:
Lấy điểm M bất kì trên nửa đường tròn đường kính AE Đường thẳng EM cắt nửa đường tròn ( )O
tại C Vẽ tam giác đều ACD, trong đó D thuộc nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B Khi đó sđ
0
60
BE , nên ta thấy ngay 0
60
120
ACE
ACDACE nên bốn điểm D M C E, , , thẳng hàng Rõ ràng MDMC
(vì trong tam giác đều ACD đường cao AH cũng là đường trung tuyến)
c) Kết luận: Qũy tích trung điểm M của CD là nửa đường tròn đường kính AE nằm trên nửa
mặt phẳng bờ AE không chứa B
III Bài tập tự luyện
Bài tập 1: Cho nửa đường tròn tâm ( )O đường kính BC2R A là điểm di động trên nửa đường tròn đó GọiD và E theo thứ tự là trung điểm của các dây ACvà AB Tìm quỹ tích giao điểm M của đoạn BD và
CE
Hướng dẫn: Qũy tích các giao điểm M của BD và CE là nửa đường tròn tâm O bán kính
3
R
Bài tập 2: Cho đường tròn tâm ( )O bán kính R và dây cung ACR 3 C là điểm di động trên cung nhỏ
AB Vẽ đường tròn tâm C tiếp xúc với AB Từ A và B kẻ các tiếp tuyến khác AB với đường tròn tâm M ,chúng cắt nhau tại M Tìm quỹ tích các điểm M
Hướng dẫn: Qũy tích các giao điểm M là cung chứa góc 600vẽ trên đoạn AB thuộc nửa mặt phẳng bờ AB có chứa cung nhỏ AB của đường tròn ( )O
Bài tập 3: Dựng tam giác ABC, biết rằng
a) BC3cm , độ dài đường trung tuyến AM bằng 3cm
b) BC3cm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 2, 5cm, bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác bằng 1cm
Hướng dẫn:
a) Điểm A thuộc cung chứa góc 500 vẽ trên đoạn BC và A thuộc đường tròn tâm M bán kính R3cm ( M là trung điểm của BC ) b) Dựng đường tròn ( ; 2, 5O cm)
O
E D
Trang 5http://baigiangtoanhoc.com Khóa học tứ giác nội tiếp ôn thi vào 10
Bài tập 4: Cho bốn điểm A B C D, , , theo thứ tự cùng nằm trên đường tròn ( )O sao cho AC vuông góc với
BD tại H ( khác O) Gọi M và Nlần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ H xuông các đường thẳng
AB và BC, P và Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng MH và NH với các đường thẳng CD và DA
a) Chứng minh rằng PQ/ /AC
b) Chứng minh rằng bốn điểm M N P Q, , , cùng nằm trên một đường tròn
Hướng dẫn:
a) Chứng minh Q là trung điểm đoạn AD và P là trung điểm đoạn
CD b) Chứng minh NQH NMH NMP
Bài tập 5: Cho tam giác ABC, gọi D và E theo thứ tự là các tiếp điểm của đường tròn tâm O nội tiếp tam giác với các cạnh AB và AC, H là giao điểm của đường thẳng BO và đường thẳng DE
a) Chứng minh rằng bốn điểm O E H C, , , cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng tỏ rằng đường phân giác trong của góc ABC , đường trung bình của tam giác ABC song song
với cạnh AB và đường thẳng DE đồng quy
Hướng dẫn:
a) Chứng minh OHEECO
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh HM / /AB