i) Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn. - Góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện. - Hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới một góc chung [r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 6: TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I Tóm tắt lý thuyết
i) Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn
ii) Để chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn ta chứng minh tứ giác thỏa mãn
một trong các điều kiện sau:
- 4 đỉnh A B C D, , , cùng thuộc một đường tròn
- Tổng hai góc đối bằng 1800
- Góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện
- Hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới một góc chung iii) Nếu một tứ giác nội tiếp một đường tròn thì nó có những tính chất sau đây:
- Tổng hai góc đối bằng 1800
- Góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện
- Hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới một góc chung
II Bài tập mẫu
Bài tập mẫu 1 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( )O Các đường cao AD, BE,
CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại M , N , P Chứng minh rằng:
1 Tứ giác CEHD nội tiếp 2 4 điểm B, C , E, F cùng nằm trên một đường tròn
3 AE EC AH AD AD BC ; BE AC 4 H và M đối xứng với nhau qua BC
Giải:
1 Xét tứ giác CEHD có:
90
90
CDH ( vì BE vàAD là đường cao)
180
Mà CEH và CDH là hai góc đối của tứ giác CEHD Do đó
CEHD là tứ giác nội tiếp
2 Theo giả thiết:
90
90
Như vậy E và F cùng nhìn BC dưới một góc 900 Nên E và F
cùng nằm trên đường tròn đường kính BC Vậy bốn điểm
, , ,
H
( (
2
1
1 1 P
N
F
E
M
B
A
O
Trang 23 Xét hai tam giác AEH và ADC có: 0
90 ;
AEH ADC A là góc chung
Xét hai tam giác BEC và ADC có: 0
90 ;
BEC ADC C là góc chung
4 Ta có
1 1
C A ( vì cùng phụ với ABC );
2 1
C A ( vì hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM )
1 2
là tia phân giác của góc HCM Lại có CBHM CHM cân tại CB cũng là đường trung trực của HM Vậy H và M đối xứng với nhau qua BC
Bài tập mẫu 2: Cho tam giác ABC có ba góc nội tiếp đường tròn ( )O với trực tâm H Giả sử M là một điểm trên cung BC không chứa A( M khác B, M khác C ) Gọi N P, theo thứ tự là điểm đối xứng của M qua AB AC,
1) Chứng minh tứ giác AHCP nội tiếp
2) Chứng minh ba điểm N H P, , thẳng hàng
3) Tìm vị trí của M để độ dài đoạn NP lớn nhất
Giải:
1) Gọi I là giao điểm của CH và AB, K là giao điểm
180
IBKAHC (1)
Mặt khác IBKAPC (2)
Từ (1) và (2) ta thấy tứ giác AHCP nội tiếp
2) Do tứ giác AHCP nội tiếp nên AHPACP ( cùng
chắn cung AP) Có ACPACM (tính chất đối xứng)
Suy ra AHPACM (3)
Tương tự ta chứng minh được tứ giác AHBN nội tiếp,
nên AHNABN ( cùng chắn cung AP)
Có ABN ABM (t/c đối xứng) Suy raAHN ABM (4)
Tứ giácABMC nội tiếp nên 0
180
ACM ABM (5)
Thay (3), (4) vào (5) ta được 0
180
Vậy 3 điểm H N P, , thẳng hàng
3) Từ MAN 2BAM MAP , 2MAC suy ra NAP2( BAMMAC)2BAC (không đổi)
Ta có NP2AP.sinBAC2AM.sinBAC Do đó NP lớn nhất khi và chỉ khi AM lớn nhất, lúc đó
AM là đường kính của đường tròn ( )O Vây NP lớn nhất khi M là điểm đối xứng của A qua O
Bài tập mẫu 3: Cho tam giác cân 0
ABC ABAC A , đường cao BD Gọi M N I, , lần lượt theo thứ tự là trung điểm các đoạn BC BM BD, , Tia NI cắt cạnh AC tại K Chứng minh rằng:
1) Các tứ giác ABMD ABNK, nội tiếp
j
H I
K N
P A
M
Trang 32) 2 4
3
Giải:
1) Do tam giác ABC cân tại A nên AM BM
Lại có AD BD, do đó tứ giác ABMD nội tiếp đường
tròn đường kính AB
Mặt khác NI là đường trung bình của tam giác ABC
nên NI/ /MD Do đó KNCDMC
Hơn nữa DMCKAB( tính chất tứ giác nội tiếp
ABMD) Suy ra KNCKAB(1)
Từ đây ta thấy tứ giác ABNK nội tiếp
2) Ta có NKCABC(tứ giác nội tiếp)
Kết hợp với (1) ta có ABC NKC BC CA
Mặt khác, dễ thấy 3
4
Bài tập mẫu 4: cho tam giác nhọn ABC AB( AC), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H (D
thuộc cạnh AC , E thuộc cạnh AB) Gọi I là trung điểm của BC Đường tròn ngoại tiếp BEI và
đường tròn ngoại tiếp CDI cắt nhau tại K (K khác I)
1) Chứng minh rằng BDK CEK
2) Đường thẳng DE cắt BC tại M Chứng minh ba điểm M H K, , thẳng hàng
3) Chứng minh tứ giác BKMD nội tiếp
Giải:
540
180
BEKI CIKD nên
180
Suy ra tứ giác AEKD nội tiếp
Mặt khác, tứ giác AEHD nội tiếp Vậy năm điểm
, , , ,
đường kính AH, dẫn đến BDKCEK
2) Ta có: ADE ABC, AKE ADE suy ra
180
AKEAKI , nghĩa là
3 điểm A K I, , thẳng hàng
Lại có: IKC IDCICD, IKC KACACK,
I N
D
M
A K
j H
I
K E
A
M
D
B
C
Trang 4
Vậy tứ giácMEKC nội tiếp
Tứ giác MEKC nội tiếp nên MECMKC
Vì IKCAEDMEB; 0
90
90
Do A E H K D, , , , nằm trên đường tròn đường kính AH, nên 0
90
Vậy K H M, , thẳng hàng
3) Do tứ giác DEHK nội tiếp nên HEK HDK (1)
Tứ giác MEKC nội tiếp nên KECKMC (2)
Từ (1) và (2) suy ra KMBHDK, hay tứ giác MBKD nội tiếp
Bài tập mấu 5: cho hình thang vuông ABCD A( D) Gọi Elà trung điểm của AD Kẻ AH vuông góc với BE, DI vuông góc với CE , K là giao điểm của AH và DI
1) Chứng minh rằng BHIC nội tiếp
2) Chứng minh rằng EK BC
Giải:
1) Sử dụng hệ thức lượng cho tam giác
vuông AEB và BEC ta thấy
2
2
ED EI EC (2)
Vì EAED(gt) nên từ (1) và (2) suy ra
Dẫn đến tứ giác BHIC nội tiếp được một đường tròn
2) Giả sử F là giao điểm của EK và BC
Từ câu 1) tứ giác BHIC nội tiếp nên EHI BCI (3)
Mà tứ giác EHKI nội tiếp ( 0
90
EHK EIK ) nên
EHI EKI (4)
Từ (3) và (4) suy ra BCI EKI, hay tứ giác FKIC
nội tiếp, dẫn tới 0
180
Theo giả thiết 0
90
90
KFC
Nghĩa là EK BC
III Bài tập tự luyện
Bài tập 1: cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AD và CE là hai đường cao cắt nhau tại H, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Gọi M là điểm đối xứng của B qua O , I là giao điểm của BM
và DE, K là giao điểm của AC và HM
F
I
K
H E
D
C
Trang 51) Chứng minh rằng các tứ giác AEDC và DIMC là các tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh OK AC
3) Cho số đo góc 0
60
Hướng dẫn:
1) Chứng minh BDIBMC
2) Chứng minh K là trung điểm của AC 3) Chứng minh BH BO
Bài tập 2: cho hình vuông ABCD cạnh a Trên hai cạnh AD và CD lần lượt lấy các điểm M và N
sao cho 0
45
MBN BM và BN cắt AC theo thứ tự tại E và F
1) Chứng minh các tứ giác BENC và BFMA nội tiếp được một đường tròn
2) Chứng minh MEFN là tứ giác nội tiếp
3) Gọi H là giao điểm của MF và NE , I là giao điểm của BH và MN Tính độ dài BI
Hướng dẫn:
1) Chứng minh EBN ECN và FBM FAM
90
90
3) Chứng minh BCN BIN nên BI a
Bài tập 3: giả sử tứ giác lồi ABCD có điểm M sao cho tứ giác ABMD là hình bình hành và
CBM CDM Dựng hình bình hành BMCN
1) Chứng minh tứ giác ABNC nội tiếp
2) Chứng minh rằng ACDBCM
Hướng dẫn:
1) Chứng minh BCN BAN
2) Chứng minh BCMCBN; CBNCAN; CANACD
Bài tập 4: cho đoạn thẳng AB và điểm C nằm giữa hai điểm A và B Trên một nửa mặt phằng bờ chứa đường thẳng AB, kẻ các tam giác đều ACD và BCE Gọi I là giao điểm của AE và BD Chứng minh rằng:
1) Các tứ giác ACID và BCIE nội tiếp đường tròn
2) IA IB IC, , lần lượt là các tia phân giác của các góc CID CIE AIB , ,
3) Khi C chuyển động trên đoạn thẳng AB thì điểm I luôn chuyển động trên một cung tròn cố định
Hướng dẫn:
1) Chứng minh IACIDC và IECIBC
2) Chứng minh AID AIC ; BIC BIE và AICBIC
3) Khi C chuyển động trên đoạn thẳng AB thì điểm I luôn chuyển động trên cung tròn AB chứa góc AB
Bài tập 5: cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài tam giác ta dựng các tam giác vuông cân đỉnh A là '
ABC , AB C ; dựng tam giác ' ' BCA vuông cân tại ' A Gọi D là giao điểm của BB' và CC Chứng ' minh rằng:
Trang 61) Các tứ giác ADBC , ' ADCB nội tiếp đường tròn '
2) Tứ giác BA CD nội tiếp '
3) Ba đường thẳng AA BB CC', ', ' đồng quy tại D
Hướng dẫn:
1) Chứng minh AC D' ABD và AB D' ACD
3) Chứng minh A D A, , ' thẳng hàng
Bài tập 6: cho hình vuông ABCD Các điểm M N, lần lượt thuộc các cạnh BC CD, sao cho
45
MAN Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của BD với AN và AM Chứng minh rằng:
1) Các tứ giác ABMP ADNQ MNPQ, , nội tiếp đường tròn
Hướng dẫn:
1) Chứng minh MAPMBP; QDN QAN; MPN MQN
2) Chứng minh AMP cân tại P