Biết hai phương trình này có nghiệm đối nhau, chứng minh rằng nghiệm còn lại của phương trình này cũng đối nhau. Chứng minh rằng có ít nhất một trong các phương trình trên có nghiệ[r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 02: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Đối với phương trình ax2bx c 0, (a0)và biệt thức b24ac
- Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 1,2
2
b x
a
- Nếu 0 thì phương trình có nghiệm kép 1 2
2
b
a
- Nếu 0 thì phương trình vô nghiệm
Chú ý: Nếu b = 2b’ thì ta tính ' b'2ac
- Nếu ' 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2 b' '
a
- Nếu ' 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 x2 b'
a
- Nếu ' 0 thì phương trình vô nghiệm
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Giải phương trình bậc hai bằng , '
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
a 2
7 10 0
x x c 2
2(1 3) 2 3 0
b 2
4x 5x d 7 0 x22 2x 2 0
Giải:
a Ta có: a = 1, b = -7, c =10 b24ac49 40 9 3
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
7 3
5 2
x , 2 7 3 2
2
b Ta có: a = 4, b = -5, c = 7 25 112 870
Trang 2Vậy phương trình vô nghiệm
c Ta có: a = 1, b =2(1 3), b’ =1 3, c = 2 3
2
2
' b' ac 1 3 2 3 4 0 ' 2
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
3 3 1
3 1 1
b x
a b x
a
d Ta có: a = 1, b = 2 2 , b’ = - 2 , c = 2
' 2 2 0
Vậy phương trình có nghiệm kép x1 x2 b' 2
a
Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì giá trị hai hàm số bằng nhau
a 1 2
3
y x và y2x 3
b 1 2
2
y x và y x 8
Giải:
a Ta có: 1 2 2 3 2 6 9 0
3x x x x
' 9 9 0 x x 3
b Ta có: 1 2 8 2 2 16 0
x1,2 1 17
Bài tập:
Trang 3Bài 1: Giải các phương trình sau:
a 2
4 21 0
x x c 3x214x 8 0
b 2
4x 28x49 d 0 x23x 5 0
ĐS: a 1
2
7 3
x
x
b 1 2 7
2
x x c 1
2
2 3 4
x x
d vô nghiệm
Bài 2: Với giá trị nào của x thì giá trị hai biểu thức bằng nhau
a 2
3.x 2x và 2 3.1 x 3
b 2
3.x 2 5.x3 3 và x22 3.x2 5 1
ĐS: a 1
2
2 3 3 2
x
x
b 1
2
3 5 4 15 1
x x
Dạng 2: Tìm điều kiện, giải biện luận phương trình bậc hai
Phương pháp: Với phương trình 2
ax bx , để tìm điều kiện của tham số sao cho: c 0
1 Phương trình vô nghiệm 0 & 0
0 & 0
a
2 Phương trình nhận mọi x làm nghiệm abc0
3 Phương trình có nghiệm
0
0 & 0
0 & 0
a
4 Phương trình có nghiệm duy nhất 0 & 0
0 & 0
a
5 Phương trình có nghiệm kép 0
0
a
Trang 46 Phương trình có hai nghiệm phân biệt 0
0
a
Ví dụ 3: Với giá trị nào của m thì các phương trình sau vô nghiệm
a x23xm 0
b x2(m1)xm2 0
Giải:
a Ta có: 9 4m
Phương trình vô nghiệm 0 9 4 0 9
4
b Ta có: m124(m2)
2 2
( 7)( 1)
Phương trình vô nghiệm 0(m7)(m1) 0
1 m7
Ví dụ 4: Cho phương trình x2(m1)x4 0
Tìm m để phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó
Giải:
Ta có: (m1)2 16m22m15
Để phương trình có nghiệm kép thì 0m22m15 0
Giải phương trình bậc 2 theo m ta được 5
3
m m
Khi đó phương trình đã cho có nghiệm kép 1 2 1
2
m
x x
Trang 5 Nếu m = 5 thì x1x2 2
Nếu m = -3 thì x1x2 2
Ví dụ 5: Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau:
3x 2xm b) 0 3
1 0
x mxm Giải:
Ta có: ' 1 3m
Nếu ' 0 1 3 0 1
3
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Nếu ' 0 1 3 0 1
3
thì phương trình có nghiệm kép 1 2 1
3
x x
Nếu ' 0 1 3 0 1
3
thì phương trình vô nghiệm
Kết luận: Vậy:
Với 1
3
m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Với 1
3
m thì phương trình có nghiệm kép 1 2 1
3
x x
Với 1
3
m thì phương trình vô nghiệm
b Ta có: 3
1 0
x mxm (1)
2 2
2
( 1)( 1) ( 1) 0
1
x
Xét phương trình (2): 2
x x m
Có 1 4(1m)4m 3
Trang 6Nếu
3 0
4 (1) 0
3
m f
m
, thì pt (2) có hai nghiệm phân biệt 1,2 1 4 3
2
m
Khi đó pt (1) có 3 nghiệm phân biệt
Nếu m = 3 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt 1
2
1 2
x x
Khi đó pt (1) có hai nghiệm phân
biệt 1
2
1 2
x
x
4
m
, thì phương trình (2) có nghiệm kép 1 2 1
2
x x Khi đó pt (1) có hai
nghiệm phân biệt
1
2
1 1 2
x x
4
m
, pt (2) vô nghiệm khi đó pt (1) có nghiệm duy nhất x = 1
Kết luận: Vậy
- Nếu
3 4 3
m m
thì pt (1) có 3 nghiệm phân biệt 1,2
3
2 1
m x
x
- Nếu m = 3 thì pt (1) có hai nghiệm phân biệt 1
2
1 2
x x
- Nếu 3
4
m thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt
1
2
1 1 2
x x
- Nếu 3
4
m thì pt (1) có nghiệm duy nhất x = 1
Ví dụ 6: Biện luận số nghiệm của phương trình 4 2
x m x (1)
Giải:
Trang 7Đặt x2 t t( 0)
Khi đó phương trình (1) trở thành: t2(3m2)t (2) 1 0
3m 2 4 9m 12m 4 4 9m 12m
Nếu 2
0
3
m
m
, pt (2) có 2 nghiệm phân biệt
2 1,2
2
Nếu
2
2 1
2
2 2
3 3
4
9 12 4 12 9
3
m m
m
( vô nghiệm) vậy ko giá trị nào của m để t 1 0
Nếu
2
2
2
2 2
3 3
4
9 12 4 12 9
3
m m
m
Kết hợp với điều kiện ta có với
0 4 3
m m
thì t 2 0 Khi đó pt (1) có hai nghiệm phân biệt
2 1,2
2
Trang 8Nếu
0
3
m m
, pt (2) có nghiệm kép 1 2 3 2
2
m
t t
Với m = 0 thì t1 t2 (loại) Khi đó pt (1) vô ngiệm 1
Với m = 4
3thì t1 t2 (t/m) Khi đó phương trình (1) có 2 nghiệm 1 x 1
3
m
, pt (2) vô nghiệm Khi đó pt (1) vô nghiệm
Kết luận: Vậy:
- Nếu 0 4
3
m
thì pt (1) vô nghiệm
- Nếu 4
3
m thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x 1
- Nếu
0 4 3
m m
thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt
2 1,2
2
Ví dụ 7: Cho phương trình 2
2x m1 xm0.(1)
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m để phương trình 3 2
x x m xm (2) có ba nghiệm phân biệt
Giải:
a Ta có: 2 2
Để phương trình (1) có nghiệm thì 2
3 5 2
3 5 2
m
m
b (2) x32x2(m1)x m 0(x1)(x2 x m) 0
2
1
x
Trang 9Để phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác
1
1
0 4
4
0
m
m
Bài tập
Bài 3: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép
a 2
x xm b 2
4 0
x mx
ĐS: a 37
4
m , b m 4
Bài 4: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
a 2
3x 7x m b 1 0 3x2mx12 0
ĐS: a 37
12
m , b 12
12
m m
2
x mxm
a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm bằng 5
ĐS: m = - 4 hoặc m = 0
Bài 6: Cho phương trình (m2)x22mxm (1) 3 0
a Giải phương trình (1) với m = 11
b Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
ĐS: a 1
2
4 9 2
x x
, b 6 2
5m
Bài 7: Giải và biện luận các phương trình sau:
a mx22(m2)xm 3 0
Trang 10b
2
( 1) 2 ( 1)( 2)
c 2
m x m x
d 2
2mx 2(m 2 1) xm0
e 3
2 8 0
x mx m
ĐS:
a Với m = 0 phương trình có nghiệm duy nhất 3
4
x
Với m = 4 phương trình có nghiệm kép 0 1
2
x
Với m > 4 phương trình vô nghiệm
Với 0m4phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;2 m 2 4 m
m
b Với m = -3, phương trình có nghiệm x = - 6
Với m = -2, phương trình có nghiệm x = - 5
Với m = 1, phương trình có nghiệm x = 2
Với m = 2, phương trình có ngiệm x = - 3
Với m = 0, phương trình vô nghiệm
Với m 3; 2; 0;1 phương trình có hai nghiệm phân biệt 1
2
1 3
c Nếu m = 0 hoặc m = 1, phương trình 1 nghiệm x = 1
Nếu 0
1
m m
, phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
1 1 1
x
x
m
d Nếu m = 0, phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
Trang 11Nếu 1
2 2
m , phương trình có nghiệm kép 1 2 2
2
x x
Nếu 0 1
2 2
m
, phương trình có hai nghiệm phân biệt 1;2 1 2 1 2 2
2
x
m
Nếu 1
2 2
m , phương trình vô nghiệm
Bài 8: Cho phương trình ax2 bx với c 0 a 0 Chứng minh rằng b a c thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
ĐS: c/m 2
(a c) 0
4x 4mx m6 0 Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép
ĐS: m = 3 hoặc m = -2
Dạng 3: Bài toán khác
Ví dụ 8: Tìm các số nguyên a để phương trình: x2(3 2 ) a x40a có nghiệm nguyên 0
Giải:
Phương trình có nghiệm nguyên khi 2 2
3 2a 4 40 a 4a 16a 151
là số chính phương, tức
4a 16a151k ,k
2 2
2a 4 k 167,k
2a 4 k2a 4 k167, k
Vì 167 là số nguyên tố nên:
84
x
Vậy a = 40 hoặc a = -44 thì phương trình đã cho có nghiệm nguyên
Trang 12Ví dụ 9: Tìm giá trị của m để hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm chung
2
2
Giải:
Ta có: x2(2m1)x103x2(4m3)x22
2x22(m1) 12 (3) 0
Để hai phương trình trên có ít nhất một nghiệm chung thì pt (3) phải có ít nhất một nghiệm
2
' (m 1) 24 0
( luôn đúng với mọi m)
Vậy với mọi m thì 2 phương trình đã cho có ít nhất 1 nghiệm
Ví dụ 10: Tìm nghiệm nguyên của phương trình
xyxyx2y2 (1)
Giải:
Viết (1) thành phương trình bậc hai đối với x:
2 2
( 1) ( ) 0 (2)
x y x y y Điều kiện cần để (2) có nghiệm là 0
3y 6y 1 0 3 y 1 4
1 1 0;1; 2
1
x y
x
2
x y
x
2
x y
x
Trang 13Thử lại, các giá trị trên nghiệm đúng của pt (1)
Vậy nghiệm nguyên của pt đã cho là 0; 0 , 1;0 , 0;1 , 2;1 , 1; 2 , 2; 2
Bài tập:
Bài 10: Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình x2 xyy2 x y
ĐS: 0; 0 , 1;0 , 0; 1
Bài 11: Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình 2
x x mx vô nghiệm
ĐS: m = 4
Bài 12: Tìm các số nguyên a để phương trình sau có nghiệm nguyên
2
x ax a
Bài 13: Tìm các số nguyên a để phương trình sau có nghiệm nguyên
2
ax a x a
Bài 14: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
a) 42 3
1
x P
x
2 2
2 1
2 3
Q
Bài 15: Cho phương trình x2 px228p trong đó 0 p là số nguyên tố Tìm giá trị của p để phương
trình có hai nghiệm nguyên
Bài 16: Chứng minh rằng phương trình x2 2mx2010.2011 0 không có nghiệm nguyên với mọi
m
Bài 17: Cho a b c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm , ,
0
0
a x a b c xb
Bài 18: Tìm cặp số x y, thoả mãn phương trình 3x2 6x y sao cho 2 0 yđạt giá trị lớn nhất
Trang 14Bài 19: Cho hai phương trình 2 2
x x c x x c Biết hai phương trình này có nghiệm đối nhau, chứng minh rằng nghiệm còn lại của phương trình này cũng đối nhau
Bài 20: Cho phương trình xaxb xbx c x c xa0 Tìm điều kiện đối với a b c , ,
để phương trình có nghiệm kép
Bài 21: Cho các phương trình x2 bxc và 0 x2cx b trong đó 0 1 1 1
2
b c Chứng minh rằng có
ít nhất một trong các phương trình trên có nghiệm
Bài 22: Cho các phương trình ax22bx c 0;bx22cxa0;cx22ax b 0 trong đó a b c , , 0 Chứng minh rằng có ít nhất một trong các phương trình trên có nghiệm
Bài 23: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phương trình
0
c x a b c x b vô nghiệm