Tìm toạ độ điểm còn lại. Tìm toạ độ của tiếp điểm.. Tìm độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB. Xác định toạ độ của M, N và tính diện tích tứ giác MHKN. d) Tìm m để đoạn thẳng AB có độ dài [r]
Trang 1http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
BÀI GIẢNG SỐ 04: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
Dạng 1: Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục
Ví dụ 1:
a) Vẽ hai đồ thị hàm số 2
2
y x và y x 3trên cùng một hệ trục b) Từ đồ thị suy ra tọa độ giao điểm
Dạng 2: Tìm giao điểm, điều kiện vị trí tương đối
Bài toán 1 Tìm giá trị của tham số khi biết quan hệ giữa đường thẳng và đường cong
Ví dụ 1: Cho parabol 2
P y x x và đường thẳng d y: kx 5 2 k Tìm điều kiện của k
để
a) d cắt P tại hai điểm phân biệt
b) d tiếp xúc với
c) d không cắt P
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d) là:
2
2x x 3 kx 5 2k
2
2x 1 k x 2k 8 0
(1)
Ta có: 2 2
1 k 8 2k 8 k 18k 65
a Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
18 65 0
13
k
k
b Để d tiếp xúc với (P) thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất 0 5
13
k k
c Để d không cắt (P) thì phương trình (1) vô nghiệm 0 5 k 13
Trang 2http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
Ví dụ 2: Cho parabol 2
:
P y x và đường thẳng d y: 2xm. a) Tìm m để d để tiếp xúc với P tìm toạ độ tiếp điểm
b) Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt trong đó có một điểm có hoành độ là 1. Tìm toạ
độ điểm còn lại
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:
2 2
x xmx x m
Ta có: ' 1 m
a) Để d tiếp xúc với (P) thì phương trình (1) có duy nhất
Khi đó hoành độ tiếp điểm là 2 1
b x a
y1 Vậy với m = - 1 thì d tiếp xúc với (P) và tọa độ tiếp điểm là (1; 1)
b) Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Vì d cắt (P) tại một điểm có hoành độ bằng -1 nên ta có
2
1 2( 1) m 0 m 3
(t/m)
Khi đó phương trình (1) trở thành 2 1 1
Vậy với m = 3 thì d cắt (P) tại hai điểm A( 1;1), B(3;9)
Bài tập:
:
4
P y x và đường thẳng d y: m2x3 Với giá trị nào của m thì
P và dtiếp xúc nhau Tìm toạ độ của tiếp điểm
Trang 3http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
ĐS: 5
1
m m
, A 2; 3 , B2; 3
1
3
d y x d y x d y x a a Tìm a để d1 cắt d2
tại một điểm thuộc d3. ĐS:
3
1 4
a
Bài toán 2 Tìm điểm cố định của họ các đường thẳng d m hoặc họ các đường cong P m
Phương pháp: Để tìm điểm cố định của họ đường cong C m:y f x m( ; )
Bước 1: Gọi điểm cố định là M x y 0 ; 0 Suy ra y0 f x m( ; ),0 m
Bước 2: Sắp xếp y0 f x m( ; )0 theo phương trình ẩn m bậc giảm dần
Bước 3: Cho các hệ số bằng 0x0, y0 ?
Ví dụ 3: Tìm điểm cố định của đồ thị
a (m – 1)x + (2m – 3)y = m + 1 (dm)
b 2
2( 1) 3 5 ( m)
Giải:
a Gọi M x y 0 ; 0 là điểm cố định mà họ (dm) luôn đi qua Vậy ta phải có:
m 1x0 2m 3y0 m 1
Vậy (dm) luôn đi qua điểm cố định M(5; -2)
b Gọi M x y 0 ; 0là điểm cố định mà họ (Cm) luôn đi qua Khi đó
Trang 4http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
2
2
2
0 0
2
0
3
5
4
x x
y
Vậy (Cm) luôn đi qua điểm cố định 3 5; ,
2 4
M m
Bài tập
Bài 3: Tìm điểm cố định của họ đường thẳng sau:
a y2mx 1 m b ymx 3 x
ĐS: a 1;1
2
b 0; 3
Bài 4: Tìm điểm cố định của họ parabol sau:
yx m x m b 2
yax a x a
ĐS: a 3 1;
2 4
b 2; 2 , 3;3
P ymx m x m luôn đi qua 2 điểm cố định
m
Tìm toạ độ 2 điểm đó
ĐS: 1;2 , 3;6
: 3 1 2 1
P y mx m x m Chứng minh rằng P luôn đi qua 2 điểm với mọi m
ĐS: A 1; 4 và B2; 7
Bài toán 4: Họ parabol P m luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định hoặc họ đường thẳng d m luôn tiếp xúc với một parabol cố định
Trang 5http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
Ví dụ 4: a) Chứng minh rằng họ đường thẳng 2
d y mx m luôn tiếp xúc với một parabol cố
định Đáp số: 1 2
2.
4
b) Chứng minh rằng họ parabol 2
P ymx mx m luôn tiếp xúc với một đường thẳng
cố định Đáp số: y 1 0.
Giải:
a) Gọi (P): 2
ax
y bx c là parabol mà họ đường thẳng d luôn tiếp xúc Khi đó phương trình hoành độ giao điểm
ax bx c mxm 2 có nghiệm kép với m
ax (b m x c m) 2 0
có nghiệm kép với m
1 4a m 2bm b 4ac 8a 0
2
1
2
a a
c
Vậy họ đường thẳng d luôn tiếp xúc với (P): 1 2
2 4
y x b) Gọi d: y = ax + b là đường thẳng mà họ (P) luôn tiếp xúc Khi đó phương trình hoành độ giao điểm
2
mx mx m b có nghiệm kép với m
2
2
2
2
1 0
b a
Trang 6http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
Vậy đường thẳng cần tìm là y 1
Bài tập:
: 2 2 2
d y mx m m luôn tiếp xúc với một parabol
cố định
ĐS: 2
2 3
y x x b)Chứng minh rằng họ parabol 2
P ymx mxm luôn tiếp xúc với đường thẳng cố định
ĐS: y 1.
Dạng 4: Bài toán liên quan đến diện tích tam giác giới hạn bởi các đường
Ví dụ 5: Cho parabol 1 2
4
P : y x và đường thẳng d : ymx 1. Chứng minh với mọi giá trị của m đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt Gọi A,B là hai giao điểm của d và
P Tính diện tích tam giác OAB theo m (O là gốc toạ độ)
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:
2
2 2
1
1 4
1
1 0 4
Ta có: 2
' 4m 4 0, m
Vậy d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Gọi A, B là giao điểm của d và (P) 2 2
Khi đó:
1
Trang 7http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
2 2 2
16 m 1 4 m 1
Đường thẳng qua O và vuông góc với AB(là đường thẳng d) có phương trình
1
m
(d’)
Gọi H là chân đường cao hạ từ O lên đường thẳng d Khi đó
2
2
OAB
m
Ví dụ 6: Tính diện tích hình giới hạn bởi các đường thẳng 1: 1 ,
3
d y x d2:y 3 ,x d3:y x 4.
Giải:
Ta có: d1d2 0(0; 0), d1d3 A(3;1), d2d3 B( 2; 6)
Vì 1.( 3) 1
3 nên d1d2 tại O
Ta có: OA 9 1 10, OB 4 36 40
Vì tam giác OAB vuông tại O nên 1 . 1 400 10
OAB
Bài tập
Bài 8: Cho đường thẳng d y: x 2 và parabol 2
P yx
a) Chứng minh rằng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A và B. Tìm tọa độ giao điểm
ĐS: A 1;1 và B2; 4
b) Tìm M thuộc cung AB của P sao cho diện tích MBA lớn nhất
ĐS: 0 1 1;
2 4
M
Trang 8http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
Bài 9: Tính diện tích các hình giới hạn bởi các đường thẳng 1: 3 ,
3
d y x d2:y 3,
ĐS: A3; 3 , B 3;3S OAB 6
Bài 10: Cho parabol
2 : 2
x
P y và đường thẳng : 3 2.
2
d y x Gọi A và B là giao điểm của P
và d. Tính S AOB
Hướng dẫn: Chứng minh AOB vuông tại OS AOB 5
Dạng 6 Tìm tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm tạo thành đoạn thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
Ví dụ 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M0; 2 Cho parabol
2 : 4
x
P y và đường thẳng d: axby 2 Biết d đi qua điểm M.
a) Chứng minh rằng khi a thay đổi thìdluôn cắt P tại hai điểm phân biệt Avà B.
b) Xác định a để AB có độ dài ngắn nhất
Giải:
a)Vì d đi qua M(0; 2) nên b = - 1 d có dạng y = ax + 2
phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là
2
2
4
x
Ta có 2
' 4a 8 0, a
Trang 9http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
Vậy d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B với
2 2
A
B
b)Ta có: 2 2 2 2 2
= 2 2 2 2
4 a 3a 2 4 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a 0
Vậy ABmin 4 2 a 0
Bài tập:
Bài 11(CNN - 2000) Tìm phương trình các đường thẳng đi qua điểm I0;1 và cắt parabol
:
P yx tại hai điểm phân biệt M và N sao cho độ dài của đoạn thẳng MN 2 10
ĐS: y2x1 và y 2x1
Bài 12: Cho parabol 2
P yx và đường thẳng d y: mx1 Tìm m để d cắt P tại hai đểm phân biệt A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất
ĐS: AB m417m216 ABmin 4m0
P y x và đường thẳng d y: mx4 Tìm m để d cắt P tại hai đểm phân biệt A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất
ĐS:
4
2
min
67
16 16
m
Bài tập nâng cao:
Bài 1: Cho parabol 2
P : yax
a) Tìm a để (P) đi qua điểm M4 4; .
Trang 10http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
b) Lấy điểm A0 3; và điểm B trên 1 2
4
P : y x Tìm độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB
c) Vẽ (P) và 1 2
2
d : y x trên cùng một hệ trục toạ độ
d) Gọi M và N là hai giao điểm của (P) và d; H, K lần lượt là hình chiếu của A và B trên trục Ox Xác định toạ độ của M, N và tính diện tích tứ giác MHKN
ĐS: a) 1
4
a b) AB min2 2 B2 1; hoặc B2 1; d) S MHKN 15
Bài 2: Cho parabol 1 2
4
P : y x và điểm I0;2.
a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm I và có hệ số góc m
b) Chứng minh rằng d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B
c) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo m
d) Tìm m để đoạn thẳng AB có độ dài nhỏ nhất
ĐS: a)ymx 2 c) 2 2
AB m m d) AB min 4 2m0
Bài 3: Cho parabol 1 2
2
2
d : ymx . a) Chứng minh rằng d luôn đi qua điểm A cố định khi m thay đổi và d luôn cắt (P) tại hai điểm
b) Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay đổi
ĐS: a) 0 1
2
A ;
b) 2 1
2
yx
2
P : y x
a) Vẽ parabol (P) và tìm trên (P) các điểm cách đều hai trục toạ độ
b) Tìm số giao điểm của (P) và đường thẳng d : ymx 1 theo m
c) Chứng minh rằng với mọi m, đường thẳng d : ymx 1 luôn đi qua một điểm cố định I và luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B
Trang 11http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
e) Lập phương trình đường thẳng d1 đi qua điểm A0;2 và có đúng một điểm chung với (P)
f) Lập phương trình đường thẳng d2 song song với đường thẳng y 2x 2009 sao cho d2 có
đúng một điểm chung với (P)
g) Tìm m để độ dài đoạn thẳng AB2 10.
h) Chứng minh rằng OA và OB vuông góc nhau
i) Tìm m để diện tích tam giác OAB bằng 2
j) Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A, B lên trên trục hoành Chứng minh rằng tam giác IHK vuông tại I
M ; , N ;
c) 2
0 1; ,x mx 1 0 d) 2
x x m
e) y 4x 2 f) 2 1
2
y x g) m 2 i) m 11
Bài 5 Cho hàm số 2
yx có đồ thị P a) Gọi A và B là hai điểm nằm trên P có hoành độ là -1 và 2 Chứng minh rằng tam giác OAB vuông
b) Viết phương trình đường thẳng d / /AB và tiếp xúc với P
c) Cho đường thẳng d' :ymx1 Chứng minh rằng d' luôn đi qua một điểm cố định với mọi
m
ĐS: a) A1;1 , B2; 4 tính OA OB AB, , rồi chứng minh tam giác OAB vuông tại A
b) Phương trình đường thẳng AB là 2, : 1.
4
yx d yx c) Điểm cố định là M0;1
Bài 6: Cho parabol 1 2
: 4
P y x và đường thẳng : 1 2.
2
a) Gọi A B, là các giao điểm của P và d Tìm điểm M trên cung AB của P sao cho diện tích MAB lớn nhất
Trang 12http://edufly.vn Khóa học phương trình bậc hai ôn thi vào 10
b) Tìm điểm N trên trục hoành sao cho NANB nhỏ nhất
ĐS: a) 1;1 .
4
M
b) HD: Gọi B' 2; 1 là điểm đối xứng của B qua O x Ta có NANB NANB' AB' không đổi
Do NANB nhỏ nhất N là giao điểm của ABvà trục O x Phương trình đường thẳng
AB y x N