1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Sách chuyên đề phần hình học giải tích phẳng Oxy dành cho luyện thi đại học 2013-2014

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị thực của m sao cho trên đường thẳng y = m tồn tại đúng hai điểm mà từ mỗi điểm có thể kẻ được hai tiếp tuyến tới ( C ) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60 0.. Tí[r]

Trang 1

Chuyên đề về hình học phẳng

I Đường thẳng

Bài 1: (ĐH, A, 02) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, phương trình

cạnh BC là xy 3 0, các đỉnh A, B thuộc Ox và bán kính đường tròn nội tiếp r 2 Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 2: Cho điểm M (2; 5) và đường thẳng : x + 2y – 2 = 0

a) Tìm toạ độ điểm H trên  sao cho đoạn MH nhỏ nhất => H (0; 1)

b) Tìm toạ độ điểm M’ đối xứng với M qua  => M’ (– 2; – 3)

c) Viết phương trình đường thẳng ' đối xứng với  qua M => – x + 2y – 22 = 0

Bài 3:

a) Cho đường thẳng d : 2x + 3y + 1 = 0 và điểm M (1; 1) Viết phương trình đường thẳng

đi qua điểm M và tạo với d một góc 45o

=> x – 5y + 4 = 0 và 5x + y – 6 = 0 b) Lập phương trình các cạnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A (– 4; 5) và đường chéo

BD : 7x – y + 8 = 0

=> 3x – 4y + 7 = 0, 3x – 4y + 32 = 0, 4x + 3y – 24 = 0; 4x + 3y + 1 = 0

Bài 4: Cho tam giác ABC có A(0; – 2), phương trình đường cao BH : x – 2y + 1 = 0, trung tuyến

CK : 2x – y + 2 = 0 Tìm toạ độ hai đỉnh B và C

3

4

;

3

11

(

B   , C(– 1; 0); AC : 2x + y + 2 = 0, K(t, 2t + 2), B(2t; 4t + 6), BC : x – 2y + 1 = 0

Bài 5: Cho tam giác ABC có A(3; – 2); B(2; – 3); trọng tâm G nằm trên (∆) : 3x – y – 8 = 0 và

S(ABC) =

2

3

Tìm toạ độ C => C1(– 2; – 10), C2(1; – 1)

Bài 6: (ĐH, B, 03) Cho tam giác ABC có AB = AC, Â = 90o Biết M(1; – 1) là trung điểm cạnh

BC và G(

3

2

; 0) là trọng tâm tam giác ABC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

Bài 7: (ĐH, B, 02) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(

2

1

; 0), AB = 2AD và AB : x – 2y + 2 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

Bài 8: (ĐH Khối A-2009) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD với tâm

I(6; 2) Điểm M(1; 5) thuộc cạnh AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y –

5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB

Bài 9:(ĐH Khối B-2009) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có toạ độ

A(-1; 4) và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng : x – y – 4 = 0 Xác định toạ độ các điểm B và C biết diện tích tam giác ABC là 18

Bài 10:(ĐH Khối D-2009) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có trung điểm M(2;

0) của AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y -3 = 0

và 6x – y -4 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC

Trang 2

II Đường tròn

Bài 11: (DH-D 2009) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình: (x -1)2 + y2 =

1 Gọi I là tâm của ( C) Xác định toạ độ của M thuộc ( C ) sao cho  IMO  300

Bài 12: (DH-B 2009) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình: (x -2)2 + y2 = 4/5 và hai đường thẳng (d1) x – y = 0 và (d2 ) x – 7y = 0 Xác định toạ độ tâm K và tính bán kính đường tròn ( C1), biết đường tròn (C1) tiếp xúc với đường thẳng (d1), (d2) và tâm K thuộc đường tròn (C)

Bài 13: (DH-A 2009) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 + 4y + 4x + 6 = 0 và đường thẳng d có phương trình: x + my - 2m + 3 = 0, với m là tham số thực Gọi I là tâm đường tròn ( C ) Tìm m để d cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB là lớn nhất

Bài 14: (DH-A 2008) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình (x – 4)2 + y2 =

4 và điểm E(4; 1) Tìm toạ độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C ) trong đó A, B là tiếp điểm và đường thẳng AB đi qua E

Bài 15: Viết phương trình của đường tròn (C) trong mỗi trường hợp sau:

a) Đối xứng với đường tròn (C’): x2 + y2 – 2x – 4y + 4 = 0 qua (d): x – y – 3 = 0

b) Qua A(–1,1), B(1,–3) và có tâm nằm trên đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0

c) Qua A(5,0), B(1,4) và tiếp xúc (d): 3x – y + 1 = 0

Bài 16: Cho (C): x2 + y2 = 9 và A(1; 2) Hãy lập phương trình đường thẳng chứa dây cung của (C) qua A sao cho độ dài dây cung đó ngắn nhất

Bài 17: (DH-D 2008) Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 = 1 Tìm các giá trị thực của m sao cho trên đường thẳng y = m tồn tại đúng hai điểm mà từ mỗi điểm

có thể kẻ được hai tiếp tuyến tới ( C ) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

III Elip

Bài 18: Cho đường cong   2 2

: 4 9 36

C xy  a) Chứng tỏ rằng  C là elip Tính độ dài trục lớn, độ dài trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai, bán kính qua tiêu; Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh; Viết phương trình đường chuẩn, phương trình các cạnh hình chữ nhật cơ sở của  C

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M 1;1 và cắt  C tại hai điểm A B thỏa , MAMB

Bài 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một elip dạng chính tắc ,  E có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 36 và bán kính qua các tiêu điểm M nằm trên  E là 9 và 15

a) Viết phương trình của  E

b) Viết phương trình tiếp tuyến của  E tại M

Trang 3

c) Tìm tọa độ của điểm N sao cho NF1NF2 2, trong đó F F lần lượt là tiêu điểm trái và tiêu 1, 2 điểm phải của  E

Bài 20: (ĐHCĐ, A, 2008) Viết phương trình chính tắc của elip  E biết rằng  E có tâm sai 5

3

e  và hình chữ nhật của  E có chu vi bằng 20.

Bài 21: Tìm các điểm A B trên ,  E sao cho AB qua M1; 2 và MAMB trong các trường hợp

a)  

2 2

16 9

x y

2 2

25 16

x y

E  

Bài 22:Cho elip  

2 2

x y

E   Tìm điểm M E thỏa mãn:

Bài 23: Cho  

2 2

2 2

: x y 1,

E

ab  với ab0

a) Chứng minh rằng với mọi M E ta có bOMaMF MF1 2OM2 a2b2

b) Gọi A là một giao điểm của d y: kx với  E Tính OA theo a b k , ,

c) Cho A B, E sao cho OAOB Chứng minh rằng 12

OA + 2

1

OB không đổi

Bài 24: Tìm điểm M trên elíp (E):

2 2

1

  sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng

x = y là lớn nhất

Bài 25: Trong mặt phẳng toạ độ đề các Oxy, cho Elip (E) có phương trình

2 2

1

  Xét một điểm M di động trên Ox, N di động trên Oy sao cho MN luôn tiếp xúc với Elip Xác định toạ độ của M, N để độ dài MN là nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 26:Trong mặt phẳng toạ độ đề các Oxy, cho Elip (E) có phương trình

2 2

1

  và đường thẳng d: x + y -3 = 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc (E) sao cho khoảng cách từ M đến d là ngắn nhất

Bài 27: Trong mặt phẳng toạ độ đề các Oxy, cho Elip (E) có phương trình

2 2

1

  và đường thẳng d: y -2= 0 Lập phương trình tiếp tuyến với (E) biết tiếp tuyến tạo với d góc 600

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w