Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: ThS.. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM1[r]
Trang 1Bài giảng số 1: ỨNG DỤNG VECTƠ TRONG CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Cho hai vectơ a b a , 0
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a b ,
cùng phương là k :bk a.
2 Tích vô hướng
Cho 2 vectơ a
và b
, ta có: a b a bcosa b ,
Hệ quả:
a b a b 1
Nếu a x y1; 1
, bx y2; 2
thì:
2 2 2 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: cosa b , 1
,
a b
cùng phương hoặc a b ,
ngược hướng
a b a b 2
Dấu “=” xảy ra a k b k. 0
a b a b 3
Dấu “=” xảy ra a k b k. 0
a b a b 4
Dấu “=” xảy ra a k b k. 0
x y x y x x y y
x y x y x x y y
x y x y x x y y
3 Điều kiện để a b
là: a b 0
hoặc biểu thức tọa độ: x x1 2 y y1 2 0
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Trang 2 Dạng 1: Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình
Ví dụ 1: Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x x 1 3x2 x21 b) x 1 x 3 2x322x2
Giải:
a Xét ux;1
, v x1; 3x
Khi đó phương trình (1a) tương đương với .u v u v
Từ đó suy ra cos( ; )u v 1 ( ; )u v 00 u v ,
cùng hướng
x
0
1
x
x
b) Xét u x1;x3
, v 1;1
Theo đề bài ta có u v u v
Mặt khác ta có u v u v
Vậy suy ra u v u v
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khicos( ; )u v 1 ( ; )u v 00 u v ,
cùng hướng
3
x
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình:
a)
1
b)
2
2
Giải:
a) Xét 2 2 2
; ;
u x y z
, v 1;1; 2
Khi đó hệ vô nghiệm
b) Hệ phương trình đã cho tương đương với hệ sau:
0
x x y y y z
Xét ux y;
, vxy y; z
, wx1; 2z1
Khi đó hệ trở thành:
2 2
.w 0
u v v v
Trang 3Xét các khả năng: v 0
, u 0
hoặc w0
Trường hợp u v , , w0
, w
u
cùng phương
Dạng 2: Chứng minh bất đẳng thức
Ví dụ 3: Chứng minh rằng:
a) a2 a 1 a2 a 1 2 aR
3
82
Giải
a) Xét véc tơ ( 1; 3), (1 ; 3)
Áp dụng tính chất u v u v
ta suy ra điều phải chứng minh
b) Xét ba véc tơ ( ; 3 ), ( ; 3 ), ( ; 3 )
khi đó ta có
u v w xyz x y z
Áp dụng bất đẳng thức u v w u v w
suy ra đpcm
c) Áp dụng bất đẳng thức u v w u v w
với u x( ; ), ( ;1 v y 1), ( ; )w z 1
Tiếp theo hoặc là xét min của hàm f t( ) t 81 (t 1)
t
hoặc dùng bất đẳng thức cosi cho 82 số
ta có đpcm
Ví dụ 4: Cho a b c và , , 0 ab bc caabc Chứng minh rằng:
3
Giải
Trang 4Ta có: VT 12 22 12 22 12 22
Xét u 1; 2
, v 1; 2
, w 1; 2
Ví dụ 5: Giả sử hệ phương trình:
3 16
có nghiệm Chứng minh rằng: xyyzzx 8
Giải:
x
u y x
z
v z y
3
u
, v 4
3
2
3 3.4 8 3
xy yz zx
Ví dụ 6: Cho 8 số thực x x1, 2, ,x Chứng minh rằng: 8
max x x x x x x; x x x x; x x x x; x x x x; x x x x; x x là một số không âm
Giải:
Trên hệ trục tọa độ Oxy xét 4 điểm , A B C D với , , A x x 1; 2, B x x 3; 4, C x x 5; 6, D x x 7; 8
Ta có: OA OB x x1 3x x2 4
, OB OC x x3 5x x4 6
, OC OD x x5 7x x6 8
, OD OA x x1 7x x2 8
,
3 7 4 8
OD OBx x x x
, OA OC x x1 5x x2 6
Do OA OB OC OD , , ,
chia góc 360 thành 4 góc nên có ít nhất một góc nhỏ hơn hoặc bằng 0 90 0
OA OB
1 3 2 4 0
Do vậy trong 6 số trên có ít nhất một số không âm
max x x x x x x; x x x x; x x x x; x x x x; x x x x; x x 0
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 5a) x22x 5 x22x10 29 b) x24x 5 x210x50 5
c) x24y26x 9 x24y22x12y10 5
Bài 2: Giải bất phương trình sau: 2
Bài 3: Giải hệ phương trình sau:
2000
1999 1999
1998
Bài 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
4 cos x.cos ysin xy 4sin x.sin ysin xy 2
b) x24y26x 9 x24y22x12y105 x y,
Bài 5: Cho a b c 2, ax by cz Chứng minh rằng: 6
16a a x 16b b y 16c c z 10
Bài 6: Tìm những số nguyên dương thỏa mãn hệ phương trình:
11
Bài 7: Cho a a1, 2, ,a là n n số thực tùy ý Chứng minh rằng: 2 2
1 1
2 1
2
n
i
n
1 1
n
a a
Bài 8: Cho 2n số thực x x1, 2, ,x , n y y1, 2, ,y sao cho n 2 2
x x y y i j i j n Giả sử 1, 2, , là n số thực khác nhau sao cho n 12 n Chứng minh rằng: 0
n