1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 3: Hàm số bậc hai và các dạng bài tập

11 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 618,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình.[r]

Trang 1

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

BÀI GIẢNG SỐ 03: HÀM SỐ BẬC HAI y = ax 2 + bx + c

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Hàm số có dạng y =f(x)= ax 2 + bx + c ( a 0) được gọi là hàm số bậc hai

 Với a > 0, ta có:

 Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

2

b a

 

 Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

 Khi

2

b x a

  hàm số đạt cực tiểu min

b



  

 Với a < 0, ta có:

 Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

 

 Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

2

b a

 Khi

2

b x a

  hàm số đạt cực đại ax

m

b

 

  

 

Đồ thị: Đồ thị của hàm bậc hai là một Parabol (P) có đỉnh ;

2 4

b S

 

  và nhận đường thẳng

2

b x a

làm trục đối xứng

 Nhận xét:

+ Nếu  0, (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt + Nếu  0, (P) tiếp xúc với trục hoành

+ Nếu  0, (P) không cắt trục hoành

Hàm số này là hàm chẵn

Từ đồ thị hàm số y = f(x) (P) suy ra đồ thị của các hàm số:

 y = f x( ) (P1)

Giữ nguyên đồ thị (P) trên Ox và lấy đối xứng với phần dưới Ox của (P) qua Ox

Trang 2

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

 y = f  x (P2)

Giữ nguyên đồ thị (P) bên phải Oy sau đó lấy đối xứng qua Oy với phần (P) bên phải Oy

yf  x (P 3 )

Vẽ (P 3 ) bằng cách kết hợp vẽ (P 1 ) và (P 2 )

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước

Phương pháp:

Bước 1: Giả sử Parabol (P) có phương trình: (P): y = ax 2 + bx + c ( a 0)

Bước 2: Dựa vào điều kiện bài cho để xác định a, b, c

Trong bước này ta chú ý các điều kiện thường gặp:

 (P) có đỉnh

0

0

2

4

b x a

S x y

y a

 



 (P) có giá trị cực đại (hoặc cực tiểu) bằng y 0

0

0 4

a y a

( hoặc

0

0 4

a y a



)

 (P) đạt giá trị cực đại (hoặc cực tiểu) tại điểm có hoành độ bằng x 0 )

0

0 2

a b x a

(hoặc

0

0 2

a b x a

)

 (P) nhận đường thẳng x = x 0 làm trục đối xứng 0

2

b x a

Bước 3: Kết luận:

Ví dụ 1: Lập phương trình (P) biết

a) (P) đi qua ba điểm A( 1;8); B(2; 1); C(1; 0)

b) (P) có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7

Giải:

Trang 3

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

a) Giả sử Parabol (P) có phương trình: (P): y = ax2 + bx + c (a 0)

Vì (P) đi qua ba điểm A( 1;8); B(2; 1); C(1; 0) nên ta có:

Vậy (P) cần tìm có dạng: y = x2 – 4 x + 3

b) Giả sử Parabol (P) có phương trình: (P): y = ax2 + bx + c (a 0)

Vì (P) có đỉnh S(2; 1)  2 2

b a

(1)

Vì (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7 nên c = 7 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

2

a

 Vậy (P) cần tìm có dạng: 3 2 6 7

2

yxx

Ví dụ 2: Lập phương trình của (P) biết

a) (P) có đỉnh S(1; 5) và đi qua điểm A(– 1; 1)

b) (P) có giá trị cực tiểu bằng – 1 và đi qua hai điểm A(2; 1); B(0;3)

Giải:

a) Giả sử Parabol (P) có phương trình: (P): y = ax2 + bx + c (a 0)

Vì (P) có đỉnh S(1; 5)  2 1

5

b a

a b c

   

(1)

Vì (P) đi qua điểm A(– 1; 1) nên a – b + c = 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

Trang 4

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

Vậy phương trình (P) cần tìm là: 2

y xx b) Giả sử Parabol (P) có phương trình: (P): y = ax2 + bx + c (a 0)

Vì (P) có giá trị cực tiểu bằng – 1 nên 2

0

0

4

a

a

a



(1)

Vì (P) đi qua hai điểm A(2; 1); B(0;3) nên

2

3

c

(2)

Từ (1) và (2) ta có:

2

2 2

2

0

3 3

12 4

a

c c

  

Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) yx2 2x2 b) y x2x

Giải:

a b

Trang 5

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

Ví dụ 4:

a) Khảo sát và vẽ parabol (P): y x2 2x 3

b) Dựa vào đồ thị (P) ở câu a), hãy giải thích và vẽ trên một hệ toạ độ khác đồ thị của

2 1

( ) :P y f x( )x 2x3   2

2

(P ) :yf x  x 2 | | 3x

3 :   | 2 3 |

4 :    |  2  3 |

2 5

(P ) : yf x( )  x  2x 3 (P6) :yx 1 (  x 3)

Giải:

a

b

Trang 6

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

Dạng 3: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị

Ví dụ 5

Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Trang 7

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

a) x2 2 | |xm b) | 2x2 5x 2 | 2  m  1 0

Giải:

a) Ta có: x2 2 | |xm (1)

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) 2

2

yxx và đường thẳng y = m (d)

2

yxx là hàm chẵn nên đồ thị đối xứng qua Oy Do đó ta vẽ đồ thị (C) như sau

+ vẽ đồ thị hàm số 2

2

yxx, ứng với x 0 + Lấy đối xứng phần đồ thị này qua Oy ta được đồ thị (C) như hình vẽ

Nhìn vào hình vẽ ta thấy:

+ Nếu m < - 1 thì (d) không cắt (C)  phương trình (1) vô nghiệm

+ Nếu m = - 1 thì (d) cắt (C) tại 2 điểm phương trình (1) có 2 nghiệm

+ Nếu 0 < m < - 1 thì (d) cắt (C) tại 4 điểm phương trình (1) có 4 nghiệm

+ Nếu m = 0 thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phương trình (1) có 3 nghiệm

+ Nếu m > 0 thì (d) cắt (C) tại 2 điểm phương trình (1) có 2 nghiệm

Kết luận:

Vậy m < -1 , phương trình vô nghiệm

1

0

m m

 

 

, thì phương trình có 2 nghiệm

m = 0, phương trình có 3 nghiệm

0 < m < -1, phương trình có 4 nghiệm

Trang 8

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

b) Ta có: | 2x2 5x 2 | 2  m  1 0  2x2 5x 2  2m 1 (1)

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số và

2

yxx và đường thẳng (d): y = 2m – 1

+ Vẽ đồ thị hàm số 2

yxx (P) với đỉnh 5; 9

4 8

S  

+ Giữ nguyên đồ thị (P) trên Ox và lấy đối xứng với phần dưới Ox của (P) qua Ox

Hợp của hai phần đồ thị trên ta được đồ thì (C) như hình vẽ

Nhìn vào đồ thị ta thấy

2

m  thì phương trình vô nghiệm

+)

0 9 8

m m

 

thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

8

m  thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt

8

m

  thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Trang 9

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

Ví dụ 6:

a) Xác định m để phương trình 2

0

    có nghiệm

2x  3x 2  5m 8x 2x có nghiệm duy nhất

Giải:

a) Ta có: 2

0

     x2 xm (1)

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C) của hàm số 2

y xx

và đường thẳng (d): y = m

y xx là hàm chẵn nên đồ thị đối xứng qua Oy nên ta vẽ đồ thị (C) như sau + vẽ đồ thị hàm số 2

y xx, ứng với x 0 + Lấy đối xứng phần đồ thị này qua Oy ta được đồ thị (C) như hình vẽ

Nhìn vào đồ thị hàm số, phương trình (1) có nghiệm 1

4

m

b) Ta có:

2

Vậy phương trình đã cho trở trành

2x 3x 2 5m8x2x 4x 5x 2 5m (2)

Số nghiệm của (C) là số giao điểm của (P): 2

yxx và đường thẳng (d): y = 5m

Trang 10

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

Vẽ (P): đỉnh 5 7;

8 16

S 

 , cắt trục tung tại A(0; 2) như hình vẽ Nhìn vào hình vẽ ta thấy để phương trình (2) có nghiệm duy nhất 5 7 7

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

y bx c a  a) Biết đồ thị (P) của hàm số đã cho có đỉnh S(1; 4) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

3 Tìm a, b, c

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ở câu a)

c) Từ đồ thị (P), hãy suy ra đồ thị các hàm số: 2

d) Bằng đồ thị hãy biện luận số nghiệm của phương trình

2

ĐS: a) a 1,b2,c3

b) Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1, nghịch biến trên khoảng 1; 

d) m > 5,pt có 2 nghiệm m = 4, pt có 5 nghiệm

m = 5, pt có 2 nghiệm đơn và 2 nghiệm kép 1 < m < 4, pt có 4 nghiệm

4 < m < 5, pt có 6 nghiệm m = 1, pt có 2 nghiệm

m < 1, pt vô nghiệm

Bài 2: Cho hàm số: y = ax2 + bx + c có đồ thị (P)

a) Xác định a, b, c để (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là 1 và 3 và (P) đi qua điểm M( – 1; 8)

b) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số tìm được ở câu a)

c) Bằng đồ thị hãy giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

2

Bài 3:

a) Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2

2 x   3 xm

Trang 11

http://edufly.vn Bài giảng hàm số lớp 10

b) Tìm k để phương trình 2 2

      có hai nghiệm phân biệt c) Tìm a để các phương trình sau có nghiệm duy nhất

b)

2

phương trình có dạng 2

xx k Dùng đồ thị tìm k

Bài 4: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( ) :P yf x( )x x| 3 | 4. Dựa vào (P), hãy biện luận theo a

số nghiệm của phương trình f(x) = a

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w