1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 2: Giới hạn hàm số dạng không trên không

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 566,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà.. a..[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 02: CÁC DẠNG GIỚI HẠN HÀM SỐ

Dạng 1: Dạng0

0

Phương pháp:Bản chất của việc khử dạng không xác định0

0là làm xuất hiện nhân tử chung để:

 Hoặc là khử nhân tử chung để đưa về dạng xác định

 Hoặc đưa giới hạn về dạng giới hạn cơ bản, quen thuộc đã biết rõ kết quả hoặc cách giải

Ghi chú:

 Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x – x0).g(x)

 Liên hợp của biểu thức

 3 ab là3 a2 b a3 b2

 3 ab là3 a2 b a3 b2

Bài toán 1:Dạng0

0của hàm phân thức đại số

Phương pháp: Cụ thể tính

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

 , trong đó f(x), g(x) là các hàm đa thức nhận x = x0 làm nghiệm

Khi đó:

( )

f x

Ví dụ 1: Tính giới hạn

a

3 2

1

2 lim

2

x

x x

    b

1

1 lim

1

m n x

x x

Bài giải

a

3 2

1

2 lim

2

x

x x

3 3

x x

 

b

n

m x

x

x x x

x x

x x x x

x

n n

m m

x n

n

m m

x n

m

1

lim ) 1

)(

1 (

) 1

)(

1 ( lim 1

1

2 1

1 2

1

2 1

1 1

Trang 2

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Bài toán 2: Dạng0

0của các hàm chứa căn thức

Loại 1: Với giới hạn

0

( ) lim

( )

x x

f x a

g x

, trong đó f x( 0) a g x( 0)0

Phương pháp:Nhân cả tử và mẫu của đa thức đã cho với f x( )a Sau đó áp dụng dạng0

0của hàm phân thức đại số để tính

Ví dụ 2: Tính các giới hạn

a

6

lim

6

x

x

x

 b 2

2

lim

4

x

x

Bài giải:

a Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với( x 2  2) ta được

6

lim

4

2 2

 

b Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với (x 3x2) ta được

2

lim

x

2

lim

16

x

x

Loại 2: Với giới hạn

0

( ) lim

( )

x x

f x a

g x b

, trong đó f x( 0) a g x( 0)b

Phương pháp:

2

2

( )

Sau đó áp dụng dạng0

0của hàm phân thức đại số để tính

Ví dụ 3:Tính cácgiới hạn sau

a

1

2 1 lim

5 2

x

x x



 

  b

0

1 1 lim

x

x x

 

Bài giải:

Trang 3

a

1

2 1 lim

5 2

x

x x



 

  =

b

2

Loại 3: Với giới hạn

0

1 ( ) 2 ( ) lim

( )

x x

g x

, trong đó f x1( 0)  f x2( 0)g x( 0)0

Phương pháp:Nhân cả tử và mẫu với f x1( )0  f x2( )0

Ví dụ 4:Tính các giới hạn sau

a

1

lim

1

x

x

 

 b

2 1

lim

2

x

 

Bài giải:

a

b

1

2 1

Loại 4: Với giới hạn

0

lim

x x

, trong đó f x1( 0) f x2( 0) g x1( 0)  g x2( )0

Sau đó áp dụng dạng 0

0 của hàm phân thức đại số để tính

Ví dụ 5:Tính giới hạn sau

2

lim

x

 

Bài giải:

Trang 4

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

lim

4

x

Loại 5: Với giới hạn

0

3 ( ) lim

( )

x x

f x a

g x

, trong đó3

0 ( )

f x  ag x( 0)0

Phương pháp:Ta thực hiện phép nhân liên hợp3 2 3 2

Mở rộng:Với các giới hạn

0

3

3

( ) lim

( )

x x

f x a

g x b

 , trongđó3

0 ( )

f x  avà3

0 ( )

g x  b

0

3 ( )

lim

( )

x x

f x a

g x b

 , trongđó3

0 ( )

f x  ag x( 0)b

0

lim

x x

1( ) 2( )

f x   f xg x1( 0)  g x2( )0

0

lim

x x

1( ) 2( )

1( ) 2( )

g x   g x

Ta thựchiệnphépnhânliênhợpchocảtửvàmẫusố

Ví dụ 6:Tính cácgiới hạn sau

a

3

0

lim

x

x x

d

1

lim

1

x

x

 

b

3

3

1

1 lim

2 1

x

x x

  e

0

lim

x

x

c

3

64

4 lim

8

x

x x

f

3 1

lim

1

x

x

Bài giải:

a

3

0

lim

x

x x

3

x

b

3

3

1

1 lim

2 1

x

x x

 

2 3

3

3 2

1

Trang 5

c

3

3 2

lim

x

x

d

1

lim

1

x

x

 

( 1)( 1) lim

x

3

lim

3

x

x

e

lim

3

x

f

3 2

3

3 2 3

3

12 4 (1 7 ) 2 (1 7 ) 4

x

Chú ý 1:Có một phương pháp khác được sử dụng để tính giới hạn dạng0

0gọi là phương pháp gọi hằng số vắng, cụ thể với giới hạn dạng:

0

1( ) 2( ) lim

( )

x x

f x f x

g x

, trong đó f x1( 0) f x2( 0)vàg x( 0)0

Cách 1:( Chèn hằng số vắng ) Ta thêm hằng số vắng c vào biểu thức của giới hạn, ta được

Cách 2:( chèn hàm số vắng ) Ta thêm hàm số vắng f(x) ( với f(x0) = c ) vào biểu thức của giới hạn ta được

1( ) ( ) ( ) 2( ) 1( ) ( ) ( ) 2( )

Ví dụ 7:Tính các giới hạn sau:

a

3

0

lim

x

x

b

3 2 0

lim

x

x

Bài giải:

Trang 6

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

a

3

2

2

2

12

b

3

2

( 1) 1 3

x

Chú ý 2:Với giới hạn dạng

0

lim

n

xx

, ta đặt ẩn phụ n1 ax

t   Khi đó

n

t

a

Ví dụ 8:Tính các giới hạn sau:

a

3

0

lim

x

x x

b

4

1

lim

1

x

x x

 

Bài giải:

a Đặt 3

1

t x Khi đó:

3

b Đặtt 44x3 Khi đó:

4

3

1 4

t

Dạng 2: Giới hạn lượng giác

Trang 7

Phương pháp:

1 Sử dụng định lý thừa nhận sau:

x 0

sin x

x

  Tổng quát hơn ta có  

 

x 0

sin u x

u x

  vớiu 0 0

2 Sử dụng nguyên lý kẹp giữa, cụ thể:

Giả sử cần tính giới hạn của hàm số

0

lim ( )

x x f x

 ( hoặc lim ( )

x f x

 ), ta thực hiện các bước sau:

Bước 1:Chọn hai hàm số g(x), h(x) thỏa mãn g x( )  f x( ) h x( )

Bước 2:Khẳng định

lim ( ) lim ( )

x x g x x x h x L

    (hoặclim ( ) lim ( )

x g x x h x L

Bước 3:Kết luận

0

lim ( )

x x f x L

  ( hoặclim ( )

x f x L

Ví dụ 9: Tính các giới hạn của các hàm số lượng giác sau:

a

x x

x x

x 1 sin 2 cos 2

2 cos 2 sin 1 lim

 b

x

x

x 1 cos

3 sin 1 1 lim

c

tgx 1

x cos x sin lim

4

4

1 lim

1 cot

x

tgx d

gx

Bài giải:

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x x

cos sin

cos sin

cos sin 2 sin 2

cos sin 2 sin 2 2 sin 2

cos 1

2 sin 2

cos 1 2 cos 2 sin

1

2 cos 2 sin

1

2 2

cos sin

cos sin

lim 2

cos 2 sin 1

2 cos 2 sin 1 lim

0

x x

x x

x x

x x

b Ta có:

x

x x

x

x x

x x

x

cos 1

sin 4 sin 3 cos 1

3 sin cos

1

3 sin 1 1 cos

1

3 sin 1

   

x

x x

x

x x

cos 1

cos 1 sin 4 3 cos

1

sin sin 4

 1  cosx3  4 sin2x

cos 1

3 sin 1 1

0

x

x

x x

x x

x x x

x x

x x

x

x x

cos sin

cos

cos ) cos (sin

cos

sin 1

cos sin

tan

1

cos sin

Vậy

2

2 cos

lim tan

1

cos sin

lim

4 4

x x

x x

x x

Trang 8

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

x x x x

x x x gx

x

tan cos

cos sin

sin sin cos sin

cos 1 cos

sin 1 cot

1

tan

1

cot 1

tan 1 lim

4 4

x gx

x x x

Ví dụ 10:Sử dụng định lý kẹp tính các giới hạn sau:

a lim s inx

1

x x b lim 3sin 4 cos

x

x



c

0

1 lim cos

x x

x

 

Bài giải:

a Ta có

x x

x

1

1 1

sin



x

x

Theo định lý kẹp giữa thì 0

1

sin



x

x

x

b Ta có:

x

x x

x x

x x

x x

x

cos lim 4

sin lim 3 cos 4 sin 3 lim







x x

sin

 Mà lim 1  0



x

x nên lim sin  0



x

x

Tương tự lim cos  0



x

x

Vậy lim 3sin 4 cos

x

x



= 0

c Xét hàm số

1

x

Ta có: f x( ) xcos1 x

x

0

x x

Theo định lý kẹp giữa thì

0

1

x x

x

Dạng 3: Giới hạn tại vô cùng

Phương pháp:

Định lý 1:Giả sử

0

lim ( )

x x f x L

0

lim ( )

x x g x M

  (L M, R) Khi đó

0

lim ( ) ( )

x x f x g x L M

0

lim ( ) ( )

x x f x g x L M

Trang 9

c)  

0

lim ( ) ( )

x x f x g x L M

Đặc biệt, nếu c là một hằng số thì  

0

lim ( )

x x cf x cL

d) Nếu M 0 thì

0

( ) lim ( )

x x

Định lý 2: Giả sử

0

lim ( )

x x f x L

  Khi đó:

a)

0

lim ( )

x x f x L

b)

0

3 3

x x f x L

c) Nếu f x ( ) 0 với mọi xJ\ x0 , trong đó J là một khoảng nào đó chứa x0, thì L 0và

0

x x f x L

Ví dụ 11:Tính các giới hạn sau:

a

2 3

lim

x

x x x



 

 b

4

lim

1

x

x



 c

6

3

2 lim

x

x x



d

6

3

2 lim

x

x

x



 e

2 3 2

2 lim

x



  f lim 2

2

x

x x

  

Bài giải:

a Chia cả tử và mẫu của phân thức cho 3

x , ta được

3

3

1

x x

x

 

Vì lim 3 12 73 lim 3 lim 12 lim 73 0

x x x x x x xx xx

x x

  nên theo định lý 1 ta có: 2

3

x

x



 

 

b Chia cả tử và mẫu của phân thức cho 4

0

x  , ta được

Trang 10

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

4

4

7 15 2

1

x

x

 

c Chia cả tử và mẫu của phân thức cho 3

x 0, ta được

3

3

2 1

1

3

x

x

d Với mọi x 0, ta có:

3

2

1

3

x

Do đó:

6

3

2 lim

x

x x



 =

6

3

2 1

1 lim

3

x

x x



e Đặt

2

2

2 ( )

f x

x x

 

Khi đó

2 2

2

2 1

f x

x x

2



f Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x20, ta

2

2

1

0

x x

 

 

Ví dụ 12:Tính các giới hạn sau:

    b 2

  c

4 lim

1 2

x

x



Bàigiải:

Trang 11

a Ta có: 3 2 3

lim

x x

  và lim 2 1 32 53 2 0

x x



Vì lim 3 5 3 0

x x   và lim

x x

c Vớix 0, ta có:

x x

x x

x x

x

x x

2 1

1 1 2

1

1 1 2

1

2

3 3

2 4

Vì lim 1 1 1

3 



x , lim 12 2  0



x và 12 2  0

x



x x

xlim 1 2

4

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1:Tínhcácgiớihạnsau

a

2

2

3

lim

8 15

x

  b

3

lim

x



   c

2

lim ( 12 16)

x

 

d

3

3 2

1

1 lim

1

x

x

   e

2

2 2

2 lim

2 2

x

x

x x

   f 0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1 lim

x

x

ĐS: a)

2

1

b)

10

72

c) 0 d)

2

3

e)

1 2 2

2 2

 f) 6

Bài 2:Tínhcácgiớihạnsau

a

2 2 0

x

a

e

0

lim

x

   i  2 7

0

2004 1 2 2004 lim

x

x

b

3

1

lim

1

x

x

3

2

lim

2

x

x x

 j

5

lim

x

x x

 

c

1

1 lim

x

x

g

2 3

1

1 lim

1

x

x



 k

3

1

lim

1

x

x x

 

Trang 12

Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

d

3

2 0

lim

1

x

x x

 h

5 4

1

lim

1

x

x

ĐS: a) 1

2a b)3

2 c) -2 d) e) 4

3 f) 1

3

g) HD:

3

h) HD: chèn hằng số vắng c = 1 ĐS 7

10

i) HD: chèn hàm số vắng f(x) = 2

x ĐS: 4008

7

j) 1 k) 2

3

Bài 3:Tìm các giới hạn sau:

a

1 x x

1 x x

lim 60

100

1

3

3 2

1

x (x 1)

1 x 2 x lim

c

2 x

2 x 10

lim

3

2

x cos 2 3

) 6 x sin(

lim 6

e

2 2

x (1 sinx)

x cos lim

f

x cos x

sin x 1

x lim

2

0

ĐS: a)

24

49

, b

9

1

, c

12

1

 , d 1, e , f

3 4

Bài 4:Sử dụng limsin 1

x

x , tính các giới hạn sau đây:

a

x

x

x

tan

lim

0

0

cos 1 lim

x

x

x

0

sin tan

lim

x

x x

x

nx

mx

x sin

sin lim

0

0

3 cos cos

lim

x

x x

x

x

x x

cos 1

2 cos cos 1 lim

ĐS: a 1 , b

2

1

, c

2

1

, d

n

m

, e 4 , f 5

x

1 1 lim

x

 , tính các giới hạn sau đây:

a

2 x

1 x

lim

2 x

2 2

1 x



Trang 13

c x

1

0

x (1 sinx)

lim 

2 x 1

0

x cos2x

x cos

Đs : a 2

e , b 2

e

1

, c e , d 3

2

e

Bài 6:Sử dụng định lý kẹp tính các giới hạn sau:

a

2

2

lim

cos 2

x



  b lim os10 sin10

2

x

x x



 c

sin 4 cos lim

x

x

x



d lim8sin 2 6 cos 19

x



  e lim 3sin(2 1) 8 cos(2 2) 9

x



Bài 7: Tính các giới hạn sau

a

5 3 3

2

lim

(2 1)( x )

x



  b

2

lim

5

x

x



 

c

2 2 lim

x

x



 

lim ( 1)

x

x x

x x

 

  e e

3

5 2

2 lim

3

x

x x

x x



  f

2 lim

10

x

x



ĐS: a) 1 b) 2 c) 1

2 d) 0 e)  2 f) –2

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w