1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 6: Phương pháp phân tích nhân tử trong giải phương trình lượng giác

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 426,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận dạng thừa số chung của mỗi phương trình lượng giác -Kết hợp nghiệm với điều kiện ban đầu.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://www.baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viế[r]

Trang 1

Bài giảng số 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Để giải phương trình lượng giác bằng phương pháp phân tích nhân tử chung cần chú ý:

- Nắm vững các công thức biến đổi lượng giác

- Nhận dạng thừa số chung của mỗi phương trình lượng giác -Kết hợp nghiệm với điều kiện ban đầu

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Dạng 1: Nếu trong phương trình lượng giác có chứa các số hạng

cos2x; cot2x; 1 + sin2x; 1 + tanx; 1+ cotx; tanx - cotx , thì đưa sinxcosx làm nhân tử chung

Ví dụ 1: Giải phương trình: 1 tan 1 sin 2

1 tan

x

x x

 

Giải:

cos 0

2

x

k Z x

 Phương trình đã cho tương đương với:

1

1 tan cos

os sin 1

cos sin

sin cos 0

os sin 1 0

 

  

os2 1

x

 

 

x k

  

(thỏa mãn)

Vậy nghiệm của phương trình là x 4 kk Z

x k

  

Dạng 2:Nếu trong phương trình có chứa các số hạng sin 2 ; os3 ; tan 2 ; cot ;cot 3 x c x x x x thì phân tích cos x là nhân tử chung

Ví dụ 2: Tìm x 0,14 nghiệm đúng phương trình cos3x4 cos 2x3cosx 4 0 2 

Giải:

2  4 cos x3cosx 4 2 cos x1 3cosx  4 0

4 cos3x8 cos2x0 2  

4 cos x cosx 2 0

 

cos 0 cos 2

x

 

2

Trang 2

Ta có: x 0,14 0 14

2 k

    

0, 5 1 14 1 3, 9

2 k  2

       

kZ nên k 0;1; 2;3 Do đó ;3 ;5 ;7

x   

Nhận xét: Làm tương tự với sin 2 ;sin 3 ; tan ; tan 2 ; tan 3 x x x x x thì phân tích sin x là nhân tử chung

Dạng 3:Nếu phương trình lượng giác có chứa os2 ; cot2 ;sin2 ; tan2

nhân tử chung.

x c

Giải:

Điều kiện: cosx0sinx 1

2 2

x

c x

2 2

1 sin 1 os

1 cos 0

1 sin

x x

2

1 os

1 cos 0

1 sin

c x

x x

 1 cos  1 os 1 0

1 sin

c x x

x

  1 cos xcosxsinx0

x x

 

(thỏa mãn)

2

4

 

   

Vậy nghiệm của phương trình là:

2

4

 

   

Nhận xét: Cách làm tương tự nếu trong phương trình chứa các số hạng 2 2 2 2

x x thì phân tích 1 cos xlà nhân tử chung

Dạng 4:Nếu phương trình chứa các số hạng cos 2 ; cot 2 ; 1 sin 2 ; 1 tan ;1 cot ; tanx xxxx xcot x thì phân tích cosxsinx làm thừa số chung

cot 1 sin sin 2 4

x

Giải:

Điều kiện: sin 2x 0 và tanx  1

cos os sin

sin

1 cos

x

x

cosx cosx sinx

(do tanx  1 nên sinxcosx0)

Trang 3

Do đó:   cos  2  2 1

4 1 os sin cos sin sin 2

x

x

cos sin

1 sin 2 sin

x x

   cosxsinxsinxcosxsinx2

cos sin 0 sin cos sin 1

 

2 2

tan 1 vì tan 1

1 sin

tan do cos 0

os cos

x



 

2

4

2 tan tan 1 0



k Z

4

x k kZ (nhận do sin 2x 0)

Vậy nghiệm của phương trình là  

4

Dạng 5:Một số cách phân tích thành nhân tử chung khác

Ví dụ 5: Giải phương trình sau: 2sinxcotx2 sin 2x1 5 

Giải:

Điều kiện: sinx0cosx 1

Khi đó  5 2 sin cos 4 sin cos 1

sin

x

x

2 sin x cosx 4 sin xcosx sinx

2 sin x sinx cosx 4 sin x 1 0

sinx 2 sinx 1 cosx 2sinx 1 2 sinx 1 0

 

 

2 sin 1 0 5

sin cos sin 2 0 5

x

Ta có:  5 sin 1

2

x

2 6 5 2 6

 



k Z

Xét  5 : đặt sin cos 2 sin

4

 , điều kiện: t  2 và t  1

2

1 sin 2

Khi đó:    2

5  t 1t 0 t2  t 1 0

 

 

2

2

  

Trang 4

1 5

2 sin

x 

 

2 4

2 4

 

    



2 4

5

2 4

k



Ví dụ 6: Giải phương trình sau: tanx3cot 3x2 tan 2x (6)

Giải:

Điều kiện:

cos 0

sin 3 0

os2 0

x x

Phương trình tương đương với: sin os3 2.sin 2 2 os3

cos sin 3 os2 sin 3

sin sin 3 os3 cos sin 2 sin 3 os3 os2

2

cos sin 3 os2 sin 3

os4 2 cos

cos sin 3 os2 sin 3

    cos4 os2x c x2 cos2 x

1 2 cos 2x cos2x cos2x 1

2 cos 2x 1

3

1

2

2

     

Ví dụ 7: Giải phương trình lượng giác: 2sin 2xcos 2x7 sinx2 cosx4

Giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4sin cosx x 1 2 sin2x7 sinx2 cosx  4 0

4 sin cosx x 2 cosx 2sin x sinx 6 sinx 3 0

2 cosx 2 sinx 1 sinx 2 sinx 1 3 2 sinx 1 0

2 sinx 1 2 cos x sinx 3 0

2sin 1 0

2 cos sin 3 0

x

 

 

 

1

2

2 cos sin 3 0 7

x





Ta có:  

2 6 7

5 2 6

  



Phương trình  7 vô nghiệm vì 22  1 5 32  9

Trang 5

Vậy nghiệm của phương trình là:

2 6 5 2 6

 



2 cos 2xsin xcosxsin cosx xm sinxcosx 8

a) Giải phương trình khi m 2

b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên 0,

2

 

Giải:

8 2 cos xsin x sin cosx x sinxcosxm sinxcosx

cos sin 0 8

2 cos sin sin cos 8

Đặt cos sin 2 os

4

  (điều kiện: t  2)

2

1 2 sin cos

4

        

Ta có:  

2

1

2

t

4 1 2 *

    

a) Khi m 2 thì  * trở thành: t2 4t 3 0  

 

1 3

 

 

 2

2

2 2

x k

k

   

Vậy nghiệm của phương trình là:  

2

2 2

4

x k

k

   

  

xx  

os

     

     1 t 1

      

x k k Z nên yêu cầu bài toán  * có nghiệm trên đoạn 1,1

4 1

y tt  y 2t40 t   1,1 y tăng trên 1,1

Do đó yêu cầu bài toán   4 y 1 2my 1 4   2 m2

Vậy với  2 m2 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Trang 6

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1 2 cosx1 2 sin xcosxsin 2xsinx ĐS:

2 3

4

  

   



2 cosxcos2xcos3xcos4x0 ĐS:

2

2 2

 

  

 



3 sin2xsin 32 xcos 22 x c os 42 x ĐS:

4 2

10 5 2

 

  

  



sin xcos 3x c os xsin 3xsin 4x ĐS:

12

5 sin 32 x c os 42 xsin 52 x c os 62 x ĐS:

2 2 9

 

  

 



6 sinxsin 3xsin 2xcosxcos3xcos2x ĐS:

2 2 3

  

  



7 4sin3x3cos3 x3sinxsin2 xcosx 0 ĐS: 3

4

  

  



8 sinxcosx 1 sin 2xcos2x0 ĐS:

2 2 3

4

  

   



Trang 7

9    2

2sinx1 3cos 4x2sinx4 4 cos x3 ĐS:

2 2 6 7 2 6

   

  



sin xcos x2 sin x c os x ĐS:

4 2

 

sin 2x cotxtan 2x 4 cos x ĐS: 2

6

 

   



cot tan

16 1 os4 os2

16 8

 

13 2 tan cot 2 2sin 2 1

sin 2

x

3

  

3 sin tan

2 1 cos 0 tan sin

x

2 2 3

  

tan sin 1 sin tan

x

 

tan cot 2

x c x

x

4 2

 

17 tan2xcot2xcot 3xtan2 xcot 22 xcot 3x ĐS:

 à 2 3 1

4

  



Bài 2: Cho phương trình: sin cos 4 sin 22 4sin2 7

x

  Tìm các nghiệm của phương trình

6 6

x 

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1 sin 3xcos3x2 cosx0 ĐS: 4

3

  

   



2 6sin 2 cos3 5sin 4 cos

2 cos 2

x

Trang 8

3 sinx4sin3xcosx 0 ĐS:

4

 

tan sinx x2 sin x3 cos2xsin cosx x ĐS: 4

3

  

   



5 1 sin3 os3 3sin 2

2

2

2

sin

4 3

2 4

  

  

  

4

 

2

3 1 sin

c x

6

2 1 sin

x

  

8 sinxsin2xsin3xsin4xcosxcos2xcos3x c os4x ĐS:

4 2 2 2

 

 

  

tan x 1 sin xcos x  1 0 ĐS:

2

4

2 1 os

x k

10 cos2x 5 2 2 cos  xsinxcosx ĐS: 2 2

2

 

 

Trang 9

11 3 3

4 2 3 2 2

x k

  

12 tanxtan2 xtan3xcotxcot2xcot3x 6 ĐS:

4

 

13 22 2 tan2 5 tan 5cot 4 0

sin xxxx  ĐS: x 4 k

  

3 17 tan

4

x

  



15 tanxcotx2 sin 2 xcos2x ĐS: 4 2

 

  



16 sin3x c os3xsin 2xcosxsinx 1 ĐS: 4

sin

x

  

17

4sin 2 6 sin 9 3cos 2

0 cos

x

3

  

6

3

x k

 

  

  

19.8 cos3 os3

3

4

 

cosx1 cos2xmcosxmsin x

a) Giải phương trình khi m  2 ĐS: xk2

b) Tìm m sao cho phương trình có đúng 2 nghiệm trên 0,2

3

  ĐS:

1 1

2

m

  

Bài 5: Cho phương trình:   2 2

cos

x

Trang 10

a) Giải phương trình khi 1

2

3

  

b) Tìm m để phương trình có nhiều hơn một nghiệm trên 0;

2

  ĐS:

1

1 3

1 2

m m

 

 

Bài 6: Tìm m để hai phương trình sau tương đương: 2 cos cos 2x x 1 cos2xcos3x

2

4 cos xcos3xmcosx 4m 1cos2x ĐS:

3 4 1 5

m m m m

 

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w