1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 3: Giới hạn một phía của hàm số và các dạng bài tập

9 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 630,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 03: CÁC DẠNG GIỚI HẠN MỘT PHÍA

Dạng 1: Giới hạn khi x dần về a + , a -

Phương pháp: Sử dụng các định nghĩa với lưu ý:

xx0 được hiểu là xx0 và xx0 ( khi đó xx0  x x0)

xx0 được hiểu là xx0 và xx0 ( khi đó xx0 x0x)

 lim ( ) lim ( ) lim ( )

Ví dụ 1: Áp dụng định nghĩa giới hạn bên phải và giới hạn bên trái của hàm số, tìm các giới hạn sau:

a) lim x 1

1

5

c)

3 x

1 lim

3

3 x

1 lim

3

Bài giải:

a) Ta có ngay lim x 1

1

= 0

b) lim( 5 x 2x)

5

= 10

c)

3 x

1 lim

3

= +

d)

3 x

1 lim

3

= -

Ví dụ 2: Tìm các giới hạn sau ( nếu có )

a)

2

lim

2

x

x

x

2

lim

2

x

x x

Từ đó đưa ra kết luận cho giới hạn

2

2 lim

2

x

x x

Bài giải:

Ta có:

a)

b)

Từ a) và b) ta thấy

2

Ví dụ 3: Tìm các giới hạn sau:

Trang 2

x

x

x

2

x

lim

0

b)

x 2

x 4 lim

2

2

c)

4 5

2

)

1

(

2 x x

lim

d)

2 2 3

12 x 7 x lim

Bài giải:

a) Với x > 0, ta có:

2 ( 2) 2

Do đó:

1 1

b) Với x < 2, ta có:

2

( 2) 2

Do đó:

2

4

2

x

x

 c) Với x > - 1, ta có:

2

2 2

1

x

Do đó:

2

2

x

d) Với  3 x3 ta có:

2 2

(3 )(4 )

9

x

Do đó:

2 2

6

9

x x

Ví dụ 4: ( Giới hạn hàm số kép)

Cho hàm số:

f(x) =

2 x khi 1 x 2

2 x khi 1

| x

| 2

2

Tìm lim (x)

)

2

(

x   

, lim (x)

) 2 (

x   

Bài giải:

Ta có:

Trang 3

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

a) 3

3 2

3 5

1 x x

2

lim



5 x x

3

| x

| 2 lim

2 x



c)

3 x

2

x 2 x x

lim

2



1 x x 2

x )

1 x (

ĐS: a) 1 b) 2 c)

2

1

d) 0

Bài 2: Tìm giới hạn một bên của hàm số tại các điểm đã chỉ ra

a) f(x) =

2 x khi 3

x

2 x khi 3 x

x2

tại x = 2

b)

2

9

x x

x x

 

tại x = 3

ĐS: a) 5; 3 b) -2; -6

Dạng 2: Giới hạn

Phương pháp:

Cách 1: ( được dùng cho các phân thức đại số )

Ta chia cả tử và mẫu cho lũy thừa bậc cao nhất của x có mặt ở phân thức đó

Cách 2: ( Sử dụng nguyên lý kẹp giữa)

Bước 1: Chọn hai hàm số g(x) và h(x) thỏa mãn

( ) ( ) ( )

g xf xh x

Bước 2: Khẳng định lim ( ) lim ( )

x g x x h x L

Bước 3: Kết luận lim ( )

x f x L

Ví dụ 5: Tính các giới hạn sau:

a)

2 3

lim

9 3

x

x



 

 c)

2

2 lim

2

x

x x



Trang 4

b)

2

lim

x

x



 d)

2

3 3

lim

1

x



 

Bài giải:

a) Chia cả tử và mẫu cho x3 được

3

2 1 10

0

3

x

x



b) Có

17

3

x

x

x

2

lim

3 17

x

x



2 3

c) Ta có:

2

2

2 2

1

x

x x

2 2

2

2

2 1

2

x x

x

x

  

Do đó ta xét hai trường hợp

2

2 1

2

x

x

2

2 1

2

x

x

Ta thấy

không tồn tại

Trang 5

d)

3 3

2 3 1

1

1

x

x x

x

 

 

Do đó ta có 2 trường hợp

1

x

x x

x

 

1

x

x x

x

 

không tồn tại

Ví dụ 6: Tính giới hạn

lim s inx

s inx

x

x x



Bài giải:

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x được

s inx 1

s inx

s inx sinx

1

x

x

Ta có: s inx 1 1 s inx 1 , x 0

Mặt khác: lim 1 lim 1 0

x x x x

 

 

 

 

s inx

x x

Trang 6

Khi đó lim s inx

s inx

x

x

x



Bài tập tự luyện

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

2 2

lim

x



  

c)

3

2 lim

3

x

x x x

x x



  e)

lim

1 2

x

x x x



 b)

11 lim

x

x



 d)

2

lim

10

x

x



 f)

4

4 lim

4

x

x x



ĐS: a) không tồn tại b)  c)  2 d) - 2 e)  f) 

Dạng 3: Giới hạn   

Ví dụ 7: Tính các giới hạn sau

    c) 3 3

lim ( 2 1 2 1)

b)  2 3 3 

    d)  2 

Bài giải:

a) Ta có:

1

1

x

2 1

x

x



b) Ta có:

Trang 7

=

3

c) Ta có:

2

2

  

Bài tập tự luyện

    2) 2

lim (2 1 4 4 3)

      3) 2

4) lim ( 3 x 5 x )



   6) lim x ( x2 1 x )



7)lim ( x 2 x 1 x 2 7 x 3 )



ĐS: 1) 1

2 2) 0 3) 1

2 4) 0 5) 5

2 6) 1

2 7) 5

2

Dạng 4: Điều kiện để tồn tại giới hạn

Phương pháp:

 Điều kiện để tồn tại giới hạn hàm số là

lim ( ) lim ( )

 Khi đó khẳng định

0

x x f x L

Ví dụ 8: Tìm giới hạn bên trái, giới hạn bên phải của hàm số y = f(x) tại x = x0 và xét xem lim ( x )

0

x

x  có tồn tại hay không?

f(x) =

1 x khi 2

x

1 x khi 1

x

2 x x

2 2

tại x0 = 1

Trang 8

Bài giải:

+)

2 2

f x

+)

1 lim ( ) lim

x

f x

 

 

Ta thấy

1

2

xf x xf x f

1

1 lim ( )

2

x f x

Ví dụ 9: Tìm a để

Tồn tại lim ( x )

1 x trong đó f(x) =

1 x khi 2 ax

1 x khi 1 x

1

x3

Bài giải:

Ta có:

+)

+)

2

+ f(1) a 2

Để tồn tại

1

lim ( )

x f x

 thì

x f x x f x

   a 2 3 a1

Vậy với a = 1 thì

1

x f x

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm giới hạn của hàm số sau:

a) f(x) =

2 x khi x 1

2 x khi 2 x

x

tại x0 = 2 ĐS: không tồn tại

b)

2 3 4

2

8 ( )

16

2

x x

f x

x

x x

 

tại x = 2 ĐS: không tồn tại

Bài 2: Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại các điểm đã chỉ ra

Trang 9

a)

3

3

0 2

1 1

0

1 1

f ( x )

x

khi x x

 

 

ĐS: a = 0

b) ( ) 2 3 , 1

f x

 

ĐS: a = 2

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w