1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 7: Phương trình lượng giác chứa tham số

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 266,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Hãy giải phương trình trong trường hợp đó.. Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Nguyễn Thị Trang. 5.. Bài giảng được cung cấp [r]

Trang 1

Bài giảng số 7: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA THAM SỐ

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Phương trình dạng asinx b cosxc có nghiệm a2 b2 c2

Cho phương trình f x m  ;  0 Ta thường biến đổi về dạng F x m hoặc đặt ẩn phụ để đưa về dạng G t m Sau đó, lập bảng biến thiên của hàm số F x  hoặc G t  trên miền xác định và dựa vào bảng biến thiên của hàm số đề biện luận số nghiệm của phương trình

Nếu hàm số yf x  luôn đồng biến hay nghịch biến trên a b;  thì phương trình f x   0 có tối

đa một nghiệm trên khoảng a b; 

Định lý dấu tam thức bậc hai

B CÁC VÍ DỤ MẪU

2sin xsin cosx xcos xm 1

a) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm

b) Giải phương trình khi m  1

Giải

Ta có:  1 1 os2  1sin 2 11 os2 

a) (1) có nghiệm   1 9 1 2m 2 2

4m 4m 9 0

  thì phương trình có nghiệm

b) Khi m  1 ta được phương trình: sin 2x3cos 2x3 1 

+) Nếu 2 1

2

  thì sin 2 0

x

 

nên phương trình  1 không thỏa mãn

Trang 2

+) Nếu 2 1

2

  thì cosx 0, đặt ttanx Khi đó  1 trở thành:

3 1

2

3

t

t

2t 3 1 t 3 t 1

3

t t

 

 tan 0

tan 3 tan

x

 

 

Ví dụ 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

Giải

Ta có:

4sin 3 sinx x2 cos2x c os4x ;

;

Do đó, phương trình đã cho tương đương với: 2 os2 sin 2  1sin 4 1 0 2 

Đặt os2 sin 2 2 os 2

4

  (điều kiện:  2 t 2)

sin 4x2sin 2 cos 2x xt  1

Phương trình (1) trở thành: 2

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường  d :y 2 2m và   2

P ytt với  2 t 2

Trong đoạn  2; 2, hàm số yt2 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2 tại t   2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2 tại t  2

Trang 3

2 2 m 2 2

Vậy với 2 2 m2 2 thì phương trình đã cho có nghiệm

cos

x

a) Giải phương trình khi 1

2

m 

b) Tìm m để phương trình có nhiều hơn một nghiệm trên 0;

2

 

Giải

Điều kiện: cos 0

2

3  1m sin x2 cosx 1 3 m cos x0

1 m 1 cos x 2 cosx 1 3m cos x 0

2

4mcos x 2 cosx 1 m 0

4 cos 1 2 cos 1 0

2 cosx 1 m2 cosx 1 1 0

a) Khi 1

2

m  thì  3 trở thành: 2 cos 1 cos 1 0

2

x  x 

1

 

2 3

b) Khi 0,

2

x

  thì cosx t 0,1 Ta có:    

 

1

2 3

x t

 



Yêu cầu bài toán  3 có nghiệm trên 0;1 \ 1

2

 

 

 

0 1

2

m

m m m m

 

0 1

0 2

1 3

0 2

m m m m m

0 1 3 1 2

m m m

m



 

 



1

1 3

1 2

m

m

 

 

Trang 4

Ví dụ 4: Cho phương trình: 2 2  

c xc xa x

a) Giải phương trình khi a 1

b) Tìm a để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

12

 

Giải

Ta có:  4 os4 11 os6  1 os2 

a

2 2 cos 2x 1 1 4 cos 2x 3cos 2x a 1 cos2x

 

3 2

   2     

a) Khi a 1 thì phương trình (4) trở thành:

   2 

1

t

 

 



2

x k  k Z

Vậy nghiệm của phương trình là  

2

x k  k Z

b) Ta có: 0;

12

3

2

Khi đó:

     2   

*  t1 4t 3 a 1t 2  

ytP trên 3,1

2

3

2

      

Do đó (4) có nghiệm trên 0;

12

  d :ya cắt  P trên 3,1

2

2

Vậy với 0a1 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Trang 5

Ví dụ 5: Cho phương trình: 2  

Tìm m để phương trình có nghiệm trên 0,

3

 

Giải:

Đặt ttanx Khi đó (5) trở thành: 2  

1tm 1t 5 (chia 2 vế cho cos2x  ) 0

Khi 0

3

x 

  thì t0, 3

 

2 1

1

t

t

 Xét hàm số: y1t 1 trên 0, 3t   1 2 1  1 

1

t

3 1

2 1

t

t

Do đó, phương trình có nghiệm trên 0,

3

  1 3 1 3 m1

Vậy với 1 3 1 3 m1 thì thỏa mãn yêu cầu đề bài

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

2sinx1 2 cos 2x2 sinxm  3 4 cos x

a) Giải phương trình khi m 1

b) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm trên 0; ĐS:

0 1 3

m m m

 

Bài 2: Cho phương trình: cos2x2m1 cos xm 1 0 2 

a) Giải phương trình khi 3

2

3

Trang 6

b) Tìm m để phương trình có nghiệm ,3

2 2

cosx1 cos2xmcosxmsin x

a) Giải phương trình khi m  2 ĐS: xk2

b) Tìm m sao cho phương trình có đúng 2 nghiệm trên 0,2

3

  ĐS:

1 1

2

m

Bài 4: Cho phương trình: cos4x6 sin cosx xm

2

x k 

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trên 0,

4

  ĐS:

17 2

8

m

Bài 5: Cho phương trình: 4 cos5 xsinx4sin5xcosxsin 42 xm

a) Biết rằng x là nghiệm của phương trình Hãy giải phương trình trong trường hợp đó ĐS:

4

0;

m

 

  



b) Cho biết

8

  là một nghiệm của phương trình Hãy tìm tất cả nghiệm của phương trình thỏa mãn

4 2

8

Bài 6: Tìm m để hai phương trình sau tương đương: 2 cos cos 2x x 1 cos2xcos3x

2

3 4 1 5

m m m m

 

Bài 7: Tìm m để những phương trình sau có nghiệm:

4

m 

2

os sin

2 tan 2

os sin

1 8

m 

4 sin x c os x 4 sin xcos x sin 4xm ĐS: 1 1

4 6 osc 2xsin2 xmcos 22 x ĐS: m 0

Trang 7

5 6 6  4 4 

6 2sinx cosx 1 m

sinx 2cosx 3

1

7 sin x2 (2m2) sin xcosx(m 1)cos x 2 m ĐS:  2 m1

9 3cos 26 xsin 24 xcos4xm2 cos 22 x 3cos 22 x1 ĐS: 0m1

10 1 2 cos x 1 2 sin xm ĐS: 1 3 m2 1 2

16

m

4

m 

Bài 8: Tìm m để phương trình: sin 4xmtanx có nghiệm xk  ĐS: 1 4

Bài 9: Tìm m để phương trình: cos3x c os2xmcosx 1 0 có đúng 7 nghiệm trên , 2

2

ĐS: 1m3

Bài 10: Tìm m để phương trình: sin4 os4 sin 4 2 1sin2 0

x cxx  x có hai nghiệm phân biệt trên

,

4 2

 

1

2

m

3

5 4 sin

6 tan 2

x x

a) Giải phương trình khi

4

b) Tìm  để phương trình có nghiệm ĐS:  

Bài 12: Khi m 0 và m  2 thì phương trình: sin 2 cos 2

  có bao nhiêu nghiệm trên

Bài 13: Cho phương trình: cos3xsin3xmsin cosx x

Trang 8

a) Giải phương trình khi m  2 ĐS:

2

4

os

2 2

4

c



b) Tìm m để phương trình có nghiệm ĐS: m

Bài 14: Cho phương trình: sin cos  1 1 tan cot 1 1 0

a) Giải phương trình khi 1

2

4

b) Tìm m để phương trình có nghiệm trên 0,

2

  ĐS: m   2 1

Bài 15: Cho phương trình: cos3xsin3xm

a) Giải phương trình khi m 1 ĐS:

2 2 2

x k

   

b) Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm ,

4 4

x 

  

  ĐS:

2

1

2 m

2

1

a) Giải phương trình khi 5

2

4

b) Tìm m để phương trình có nghiệm ĐS: 5

2

m 

Bài 17: Cho phương trình sin 2x4(cosxsin )xm. Tìm m để phương trình có nghiệm

ĐS: 4 2 1  m4 2 1

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

dạng Gt   m. Sau đó, lập bảng biến thiên của hàm số  hoặc Gt  trên miền xác định và dựa vào bảng biến thiên của hàm số đề biện luận số nghiệm của phương trình - Bài giảng số 7: Phương trình lượng giác chứa tham số
d ạng Gt   m. Sau đó, lập bảng biến thiên của hàm số  hoặc Gt  trên miền xác định và dựa vào bảng biến thiên của hàm số đề biện luận số nghiệm của phương trình (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w