1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 5: Ôn tập tổng hợp giới hạn và hàm số liên tục

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 403,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

BÀI GIẢNG SỐ 05: ÔN TẬP TỔNG HỢP Phần 1: Giới hạn dãy số

A.Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

a) lim2n

2

+ n – 3

n2 +1 b) lim

4 2

n

n n n  c) lim

4n – 1

n + 1

d) lim( n2 – 2n – n ) e) lim(3 2nn3   ) f) lim(n 1

1

n   n

)

Giải:

a)

2

2

2

1

n

n

 

b)

4 2

2

1

n

c)

1 4

n

n

2

2 2

n

n

e)

3

2

3

2

2

lim

3

n n

f)

2

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

a) lim 2

n

– 5.3n

3n + 1 b) lim

4.3n + 7n + 1 2.5n + 7n c) lim

(– 2)n + 3n (– 2)n + 1 + 3n + 1

Trang 2

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

Giải:

a)

2 5

1 3

n

n n

 

 

  

 

b) lim4.3

n + 7n + 1 2.5n + 7n

3

7

n

n

 

 

 

 

c) lim (– 2)

n + 3n (– 2)n + 1 + 3n + 1

2 1 1 3

3 2

3

n

n

Ví dụ 3: Tính các giới hạn sau:

1.22.33.4  n n( 1)

1.32.43.5 n n( 2)

Giải:

1

n

n

B Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1) lim– n

2

+ n – 1

2n2 – 1 2) lim

1 n n

3 n 2

3) lim

2 4

1

n

  4) lim( n22n  ) 5) lim(n 1 2

4n 2n2n ) 1 6) lim(2 n n22n ) 7) lim2n n

2

+ n

3n2 +2n + 1 8) lim n 3 1

1 n 3 n n

9) lim( n2 + n – n2 + 1 )

10) lim 2n – 3 – n

3n + 1 11) lim(3 n3  n2 n) 12) lim n( n2 + 1 – n2 – 2 )

Trang 3

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

13) lim 4n

2

+ 1 – 2n – 1

n2 + 4n + 1 – n 14) lim(1 + n

2 – n4 + 3n + 1 ) 15) lim( n + 1 – n )

16)lim n

2

+ 3 1 – n6

n4 + 1 – n2 17) lim n( n + 1 – n ) 18) lim

n n – 1 3n2 +2

ĐS: 1) 1

2

2) 2 3) 0 4)  5) 0 6) 0 7) 2

3 8)

4 3

3 9)

1

2 10)

1

3 11) 0

12) 3

2 13)

1 2

 14) 1 15) 0 16) 0 17) 1

2 18) 0

Bài 2.Tính các giới hạn

1) lim 2

n

+ 2n + 1

2n + 4.3n 2) lim

3n – 4n

3n + 4n 3) lim

(– 1)n + 2n

1 + (– 3)n

4) lim

 5) lim 1

n n

ĐS: 1) 0 2) -1 3) 0 4) 0 5) 1

3

Phần 2: Giới hạn hàm số

A Ví dụ mẫu

Ví dụ 4: Tính các giới hạn sau

1)

2

x

2 x

x

2

lim

2

2

2 x x

1 x x x lim 2

2 3 1

4

1

1 lim

x

x

 

Giải:

1)

2

x

2)

2

3)

Ví dụ 5: Tính các giới hạn sau

1)

x

4

3 5

x

lim

4

 2)

3 1 x

x 2 x lim

2

3) 2

0

1 x 1

4)

3

3

1

1 lim

x

x

x

  5) x 1

x x lim

2 1

Giải:

1)

2)

2

Trang 4

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

2

lim

4

x

 

3)

3

4)

1

x

3

4.3

x

5)

1

x

Ví dụ 6: Tính các giới hạn sau

1)

1 x

2 x

x

lim

3

3 5

1

 2)

3 0

lim

x

x

3)

4 x x

x 4 x lim 2

3 4

4)

9 x

5 x 10 x

2

3 3

3 3

2

x lim

Giải:

1)

3

3

( 1) 1

x x

1



2)

2

3)

2

2

2

3.12 3.4 18

Trang 5

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

4)

2

2

5)

2

x

x

2

lim

x

Ví dụ 7: Tính các giới hạn sau

x 2

lim

Giải:

a) lim (2 1 4 2 4 3)

2

2

4 4

x

2

x



x 2

lim

x

x

Ví dụ 8: Tính các giới hạn sau

a)

2

2

x

lim

4x 1 x 1



  

b)

x

lim

x 1



) x x )(

1 x (

2

d)

2

x

lim



 

e)

2 x

7x lim



Giải:

a)

2

2

1

x

  

Xét hai trường hợp:

Trang 6

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

2

2

1

  

2

2

3

  

Ta thấy

2 2 x

lim 4x 1 x 1



  

không tồn tại

b)

x

lim

x 1



2

x

5x x lim

(x 1)( 9x x 1 4x 2x 1)



x

1 5

5 x

5



c)

2 3

4 4

1

x

d)

3

1

1

1

 

e)

2

2

14 4 10

x

Ví dụ 9: Tính các giới hạn sau

a)

2

15

lim

2

x

x

x

2

2

4 lim

2

x

x x

 c) 2 2

2 lim

x

x

Giải:

a)

2

15 lim

2

x

x

x

13 0

b)

2

Ví dụ 10: Tìm các giới hạn một bên của hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

Trang 7

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

3

( )

3

2

x x x

f x

x

 

tại x = 0

Giải:

+)

lim ( ) lim

f x

3 3

3

2

x

f x

 

B Bài tập tự luyện

Bài 1.Tính các giới hạn sau

1)

1 x

3 x x

x

2 3

1

 2)

4 x x

x 2 x lim 2

2 2

 3)

3 x x

1 x

4 1

4)

9 x x

9 x x

5

x

2

3

3

 5)

1 x x

3 x x lim 2 2

1

3 2

2 x x lim

7)

1 x

x x 5

x

5 6

1

 8)

0

1 lim

1

x

x

 9) 0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1 lim

x

x

ĐS: 1) 1 2)  3) 4

7

 4) 0 5) 4

3 6)

9

4 7) 0 8) 1 9) 6

Bài 2.Tính các giới hạn sau:

1)

x

x 1 x

1

lim

0

x

 2)

49 x

3 x 2 lim 2 7

x 5 1

x 5 3 lim

4

4)

3 x 4

x

4 x 7

x

2

lim

2 3

1

 5)

2 3 x

1 x lim

1

 6)

1 x

2 x x

3 1

7)

2

lim

x

x

x

  8)

2 0

1 1 lim

x

x x

  9)

0

lim

x

x

ĐS: 1) 1 2) 1

14

 3) 1

3

 4) 4

15 5) 2 6)

3

4 7)

3

2 8) 0 9)

7

24

Bài 3.Tính các giới hạn sau:

1)

1 x

1

x

lim

3

0

x    2)

3

2 1

lim

1

x

x

2 x x 10 lim

3 2

3 2

x 2

lim

5)

0

1 4 1 6 1

lim

x

x

6)

3 0

1 2 1 4 1 lim

x

x

7)

n

2

x 1

lim

(x 1)

ĐS: 1) 3 2) 11

24

 3) 0 4) 7

54 5) 5 6)

7

3 7) 0

Bài 4.Tìm 2 số a,b để

a)lim ( x 2 x 1 ax b ) 0



1 x

1 x ( lim

2

= 0

Trang 8

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

ĐS: a)

1 1, 2 1 1, 2



b) a =1, b = -1

Bài 5:Tìm các giới hạn một bên của hàm số tại các điểm đã chỉ ra

a)

2 3 4

2

8 ( )

16

2

x x

f x

x

x x

 

b)

2 2

1 ( )

2

x x

f x

x x

 

ĐS: a)

2

1 lim ( )

6

x

f x

 ,

2

lim ( ) 32

x

f x

b)

1

1 lim ( )

2

x

f x

 ,

1

1 lim ( )

2

x

f x

Bài 6 : Tìm giá trị của m để các hàm số sau có giới hạn tại điểm đã chỉ ra:

a)

3

1

2

x

mx

 

3

f x

 

ĐS: a) m = 1 b) m = 2

Phần 3:Hàm số liên tục

A Ví dụ mẫu

Ví dụ 11: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại các điểm đã cho

a) f(x) =

2 x khi

3

11

2 x khi 2 x x

6 x x

2

3

tại xo = 2 b) f(x) =

3

3

2

x 1 1

khi x 0

1 x 1

 

tại xo = 0

Giải:

a) Ta có:

+)

2

f x

+) (2) 11

3

2

11 lim ( ) (2)

3

   nên hàm số liên tục tại x = 2

b) Ta có:

Khi x<1 Khi x  1

Tại x=1

Khi x<-1 Khi x  -1

Tại x=-1

Trang 9

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

+)

3

2

x

f x

 

+)

lim ( ) lim

+) f(0) = 3

2

3 lim ( ) lim ( ) (0)

2

Ví dụ 12: Xét tính liên tục của hàm số sau trên R

f(x) =

5

x khi 4 3x

5 x 2 khi 2

x

3 2x

2 x khi 4 x

10 x 3 x

2 2

Giải:

Ta có:

Khi x < 2, ta có

2 2

( )

4

f x

x

 nên hàm số liên tục với x < 2

Khi x > 2, ta có f(x) = 2 3

2

x x

 nên hàm số liên tục với x > 2

Khi x < 5, ta có f(x) = 2 3

2

x x

 nên hàm số liên tục với x < 5 Khi x > 5, ta có f(x) = 3x – 4 nên hàm số liên tục với x > 5

Ta xét tính liên tục của hàm số tại x = 2 và x = 5

 Xét tính liên lục của hàm số tại x = 2

2 2

f x

lim ( ) lim

x

f x

x

(2) 7

4

Ta thấy

7 lim ( ) lim ( )

4

  nên hàm số liên tục tại x = 2

 Xét tính liên tục của hàm số tại x = 5

lim ( ) lim (3 4) 11

lim ( ) lim

x

f x

x

Trang 10

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

Ta thấy

lim ( ) lim ( )

 nên hàm số gián đoạn tại x = 5 Vậy hàm số liên tục trên ;5  5; và gián đoạn tại x = 5

Ví dụ 13: Tìm a để các hàm số sau liên tục tại x0

a) f(x) =

1 x khi

a

1

x khi 1 x

3 x x

2

3

tại x0 = 1 b) f(x) =

3

3x 2 2

khi x 2

x 2 1

4

tại x = 2 0

Giải:

a) Ta có:

2

f x

(1)

fa

Để hàm số liên tục tại x0 = 1 thì

1

3 lim ( ) (1)

2

2

a  thì hàm số liên tục tại x0 = 1

b) Ta có:

+)

3

f x

=

2 3

lim

12 4

+)

+) f(2) = 2 1

4

a 

Để hàm số liên tục tại x = 2 thì 0

Vậy với a = 0 thì hàm số liện tục tại x = 2 0

Ví dụ 14: Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

a) x3 – 2x – 7 = 0 b) cosx – x + 1 = 0

Giải:

a) Hàm số f(x) = x3 – 2x – 7 liên tục trên R

Ta có: f(2) = - 3 , f(3) = 14

(2) (3) 0

  nên phương trình có nghiệm thuộc 2;3

Vậy phương trình có nghiệm

b) Hàm số f(x) = cosx – x + 1 liên tục trên 0;

Ta có: f(0) = 2; f( )  

Trang 11

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

(0) ( ) 0

  nên phương trình có nghiệm thuộc 0;

Vậy phương trình có nghiệm

Ví dụ 15: Chứng minh rằng phương trình

a) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

b) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2)

Giải:

a) Hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 3 liên tục trên R

Ta có: f(-1) = -1; f(0) = 3; f(2) = -1; f(3) = 3

Suy ra:

+) f(-1).f(0) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc 1;0

+) f(0).f(2) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc 0; 2

+) f(2).f(3) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc 2;3

Vậy phương trình có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

b) Hàm số f(x) = 2x3 – 6x + 1 liên tục trên R

Ta có: f(-2) = -3; f(-1) = 5; f(1) = -3; f(2) = 5

Suy ra:

+) f(-2).f(-1) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc  2; 1

+) f(-1).f(1) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc 1;1

+) f(1).f(2) < 0 nên phương trình có nghiệm thuộc 1; 2

Bài tập tự luyện

Bài 1.Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a) f(x) =

1 x khi 3 2x

1

x khi 4 x

x2

tại xo = 1 b) f(x) =

khi x 2

1 khi x 2

tại xo = 2

c) f(x) =

2

2

khi x 1

x

khi x 1 2

tại xo = 1 d) f(x) =

2

4 x

khi x 2

 

tại xo = 2

e) f(x) =

2 x khi

x 1

2

x khi 7 x

x2

ĐS: a) Hàm số ko liên tục b)Hàm số liên tục c)Hàm số ko liên tục

d)Hàm số ko liên tục e) Hàm số liên tục

Bài 2.Tìm a để các hàm số sau liên tục tại x0

Trang 12

Trung tâm luyện thi Edufly – hotline: 098.770.8400

a) f(x) =

1 x khi a 2x

1

x khi 1 x 2

x2

tại x0 = 1 b) f(x) =

khi x 0 x

4 x

x 2

tại xo = 0

ĐS: a) a = 2 b) a = -3

Bài 3 Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

a) x5 + x3 – 1 = 0 b) x3 + x2 + x + 2/3 = 0 c) x3 – 6x2 + 9x – 10 = 0

HD: chứng minh

a) f(0) (1)f  0

b) f( 1) (0) f  0

c) f(4) (5)f  0

Bài 4 Chứng minh rằng phương trình

a) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1)

b) x3 – 3x2 + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

c) 2x2 + 3x – 4 = 0 có 2 nghiệm trong khoảng (– 3;1)

d) x5 – 5x4 + 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (0;5)

Bài 5.Cho f(x) = ax2 + bx + c thoả mãn : 2a + 6b + 19c = 0

Chứng minh rằng phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm trong [0;1

3 ]

f      c  

 

19 9 2

c c c

2

1

c

f f   

 

Bài 6 Chứng minh rằng: các phương trình sau luôn luôn có nghiệm:

a) cosx + m.cos2x = 0

b) m(x – 1)3(x + 2) + 2x + 3 = 0

c) (m2 + m + 1)x4 + 2x – 2 = 0

HD: Chứng minh

a) pt 2 cosm 2 xcosx m  Chứng minh 0  0, m

b) f( 2) (1) f  0

c) f(0) (1)f  0

Bài 7.Cho phương trình x4 – x – 3 = 0 Chứng minh rằng: phương trình có nghiệm xo  (1;2) và xo > 7 12

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w