Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Nguyễn Thị Trang - Trung tâm luyện thi Edufly-Hotline: 0987.708.400 Bài giảng số 9: NHẬN DẠNG TAM GIÁC.. A.[r]
Trang 1Bài giảng số 9: NHẬN DẠNG TAM GIÁC
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Định lý hàm sin và cosin: Cho ABC có a b c lần lượt là ba cạnh đối diện của , , A B C, , , R là
bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , S là diện tích ABC thì: 2
R
A B C
a b c bc c b c S A
Định lý về đường trung tuyến: m m m lần lượt là các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C a, b, c
Ta có:
2
a
2
b
2
c
Diện tích tam giác: Gọi S: diện tích ABC
R: bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
r: bán kính đường tròn nội tiếp ABC
p: nửa chu vi ABC
thì:
S a h b h c h
S ab C ac B bc A
4
abc
R
Ta thường biến đổi biểu thức để tính các góc trong tam giác, từ đó sẽ nhận dạng tam giác
Trang 2 Tam giác vuông có một góc bằng 90
Tam giác nhọn có tất cả các góc nhỏ hơn 90
Tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng 60
Tam giác cân có 2 góc bằng nhau
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Tính các góc của tam giác
Ví dụ 1: Tính các góc của ABC nếu: sin sin os 3 1
2
B C CA c AB
Giải:
Do A B C nên 1 sin sin cos 3
2
c
2
2
2
2 2
2 cos os
2
c
A B
2 cos os 0 1 2
0 2
C c
A B
C
2 3 6
C
Trang 3Ví dụ 2: Tính các góc của ABC nếu:
2
b c a
Giải:
Áp dụng định lý hàm cosin:
cos
2
A
bc
Do (2) nên cosA 0
A
A
Mặt khác: sin sin sin sin 2 sin os
2
B C
Mà sinAsinBsinC 1 2 do 2
Dấu ‘=’ tại 2 xảy ra
sin 1
2 cos
2
A A
B C c
2 4
A
Ví dụ 3: Cho ABC không tù thỏa mãn cos2A2 2 cosB2 2 cosC3 3 Tính 3 góc của ABC
Giải:
Đặt M cos2A2 2 cosB2 2 cosC 3
2
Do sin 0
2
A
2
B C
c nên 2 cos2 4 2 sin 4
2
A
Mặt khác: ABC không tù nên 0
2
A
Do đó: 2 cos 4 2 sin 4
2
A
Trang 4M
2
2
A
Do giả thiết (3) ta có M 0
2
os cos
2 1 sin
B C c
A
90 45
A
Tam giác vuông
Ví dụ 4: Cho ABC có cot
2
B a c b
Chứng minh ABC vuông
Giải:
Ta có: cot
2
B a c
b
os
2 sin 2 sin sin sin 2
sin 2
B c
c
2
2 2
A C
Vậy ABC vuông tại A hay ABC vuông tại C
Ví dụ 5: Chứng minh ABC vuông nếu 3 cos B2 sinC4 sin B2 cosC15
Giải:
Do bất đẳng thức Bunhiacopski, ta có: 3cosB4sinB 9 16 cos2Bsin2B 5
Trang 5và 6 cosC8sinC 36 64 cos2Csin2C 10
nên 3 cos B2 sinC4 sin B2 cosC15
Dấu ‘=’ xảy ra
cos sin
sin cos
4 tan
3 4 cot
3
B C
2
B C
Vậy ABC vuông tại A
Tam giác cân
Ví dụ 6: Chứng minh ABC cân nếu: 3 3
Giải:
Ta có: sin os3 sin os3
c
A B
Vậy ABC cân tại C
Nhận dạng tam giác
Ví dụ 7: Cho ABC thỏa mãn: acosB b cosAasinA b sinB 7 Chứng minh ABC vuông hay cân
Giải:
Trang 6Do định lý hàm số sin a2 sinR A, b2 sinR B nên
7 2 sinR AcosB2 sinR BcosA2R sin Asin B
sinAcosB sinBcosA sin A sin B
2
sin A B sin A B sin B A
sin A B 1 sin A B 0
A B
Vậy ABC vuông hay cân tại C
Tam giác đều
Ví dụ 8: Chứng minh ABC đều nếu
2
3
4 8
a
a b c
Giải:
a b c b c
2 cos
2bccosA bc
2
A
3
A
Ta có: 8 4 sinBsinC 3 2cosB C cosB C 3
2cos B C cosA 3
c B C
Trang 7Vậy ABC đều
Ví dụ 9: Chứng minh ABC đều nếu cot cot cot tan tan tan 9
Giải:
cot cot
sin sin
C
A B
2 sin
sin sin 2
C
(do bất đẳng thức Cauchy)
2 sin os
c
c
2 sin 2
os os
C
2
C
Tương tự: cot cot 2 tan **
2
B
A C
2
A
B C
Từ (*)(**)(***) ta có: 2 cot cot cot 2 tan tan tan
Do đó dấu ‘=’ ở (9) xảy ra os 2 os 2 os 2 1
sin sin sin
A B C
Vậy ABC đều
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tính các góc của ABC biết:
a) os2 3 os2 os2 5 0
2
c A c B c C ĐS: A30 , BC75
b) cos sin sin 3
2
B C A
3
A B C
Trang 8Bài 2: Chứng minh ABC có C 120 nếu:
Bài 3: Tính các góc của ABC biết số đo 3 góc tạo thành cấp số cộng và sin sin sin 3 3
2
ĐS:
2 6 3
C A B
Bài 4: Chứng minh ABC:
a) Có ít nhất một góc 36 khi và chỉ khi
c A c B c C
b) Có ít nhất một góc 60 khi và chỉ khi sin sin sin 3
Bài 5: Cho ABC và V cos2A c os2Bcos2C Chứng minh: 1
a) Nếu V 0 thì ABC có một góc vuông
b) Nếu V 0 thì ABC có 3 góc nhọn
c) Nếu V 0 thì ABC có một góc tù
Bài 6: Biết sin2Asin2Bsin2C m Chứng minh:
a) m 2 thì ABC vuông
b) m 2 thì ABC nhọn
c) m 2 thì ABC tù
Bài 7: Chứng minh ABC vuông tại A nếu:
B C B C
Bài 8: Chứng minh ABC vuông nếu:
a) os os os sin sin sin 1
a
B C B C
2 1 cos B C
Trang 9Bài 9: Chứng minh ABC cân nếu:
C
A B
2
C
sin
e) sin sin sin cot cot
2 tanA2 tanBtanAtan B
a Ab B
p b p
2
C
a b a A b B
Bài 10: ABC là tam giác gì nếu:
a) 2 2 2 2
a b A B a b AB ĐS: ABC cân hay vuông tại C
b)
ĐS: ABC vuông tại C
Bài 11: Chứng minh ABC đều nếu:
a) bc 3R2b c a
b) sinAsinBsinC sin 2Asin 2Bsin 2C
sin 2Asin 2Bsin 2C 2 cosAcosBcosC
e) 2acosA b cosBccosCa b c
3S 2R sin Asin Bsin C
g) sinAsinBsinC 4 sinAsinBsinC
2
a b c
R
m m m