Đề cương chi tiết học phần Thư tín thương mại (commercial correspondence) cung cấp các thông tin như thời gian, điều kiện tiên quyết, kiến thức, mô tả tóm tắt nội dung, các kỹ năng và yêu cầu mà sinh cần đạt được. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để chủ động hơn trong việc học tập và nghiên cứu.
Trang 1 Tên h c ph nọ ầ : TH TÍN THƯ ƯƠNG M I Ạ COMMERCIAL CORRESPONDENCE
Mã s h c ph n:ố ọ ầ 1421172
S tín ch h c ph nố ỉ ọ ầ : 2 tín chỉ
Thu c chộ ương trình đào t o c a:ạ ủ
B c: Đ i h cậ ạ ọ
Ngành: 1/ Kinh Doanh Qu c Tố ế
2/ Ti p Thế ị
3/ Qu n Tr Nhân Sả ị ự
S ti t h c ph n:ố ế ọ ầ
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 15 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 10 ti tế
Th o lu nả ậ : 05 ti tế
Đ n v ph tráchơ ị ụ h c ph n: B môn Th c hành Ti ngọ ầ ộ ự ế
2. H c ph n trọ ầ ướ Vi t Ti ng Anh 1, Vi t Ti ng Anh 2, Vi t Ti ng Anh 3c: ế ế ế ế ế ế
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ Sau khi hoàn t t h c ph n này, sinh viên s có kh năng hi u, bi t, và vi t:ấ ọ ầ ẽ ả ể ế ế
a/ Th , fax, và email theo đúng quy cáchư
b/ Th v i n i dung và bút pháp t tư ớ ộ ố
c/ Th theo yêu c u trong giao d ch thư ầ ị ương m iạ
d/ Th tr l i theo yêu c u trong giao d ch thư ả ờ ầ ị ương m iạ
e/ Đ n đ t hàng trong giao d ch thơ ặ ị ương m iạ
f/ Th theo phư ương th c chi trứ ả
g/ Th phàn nàn và yêu c u ch nh s aư ầ ỉ ữ
h/ Các lo i th tín nh :ạ ư ư
+ đăng ký vé đi máy bay, vé đi tàu h a, gi ch khách s nỏ ữ ỗ ở ạ + Xác đ nh cu c h n g pị ộ ẹ ặ
+ H y cu c h n g pủ ộ ẹ ặ
Trang 2i/ Hi u và vi t để ế ược b n ghi nh và báo cáoả ớ
j/ Hi u và vi t đ n xin vi c, đ a ra quy t đ nh t ch i ho c nhân vi cể ế ơ ệ ư ế ị ừ ố ặ ệ
4. Chuân đâu ra: ̉ ̀
CĐR CTĐT
Ki n th cế ứ 4.1.1. Li t kê các t v ng liên quan đ n ch đ c a bài h cệ ừ ự ế ủ ề ủ ọ K1
4.1.2 Bi t gi i thích đế ả ược nh ng đi m ng pháp và c u trúc ữ ể ữ ấ các th tư ừ
thương m iạ 4.1.3. S p x p ý tắ ế ưởng m t cách h p lý, b o đ m tính nh t quán, chính xácộ ợ ả ả ấ 4.1.4. Liên k t các ý tế ưởng trong thư
4.1.5. So n th o và vi t các th theo n i dung yêu c uạ ả ế ư ộ ầ
K2 K3 K4 K5
K năngỹ 4.2.1. Ghi chú và truy n đ t thông tin qua các lo i hình th tín khác nhauề ạ ạ ư S1
4.2.2. Gi i quy t các bài t p vi t th trình đ nâng caoả ế ậ ế ư ở ộ S2
Thái độ 4.3.1. Rèn tính c n th n, t p trung khi vi tẩ ậ ậ ế A1
4.3.2. Xây d ng tác phong c u thự ầ ị 4.3.3. T o thói quen vi t su t đ iạ ế ố ờ
A2 A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
Sau khi h c xong h c ph n này, sinh viên có th th c hành vi t các lo i th tín nh sau :ọ ọ ầ ể ự ế ạ ư ư
a/ Th , fax, và email theo đúng quy cách, n i dung và bút pháp t tư ộ ố
b/ Th yêu c u trong giao d ch thư ầ ị ương m i và tr l i m i vi c khi u n iạ ả ờ ọ ệ ế ạ
c/ Đ n đ t hàng trong giao d ch thơ ặ ị ương m i, phạ ương th c chi trứ ả
d/ Th phàn nàn và yêu c u ch nh s aư ầ ỉ ữ
e/ Các lo i th tín nh :ạ ư ư
+ Đăng ký vé đi máy bay, vé đi tàu h a, gi ch khách s nỏ ử ổ ở ạ + Xác đ nh cu c h n g pị ộ ẹ ặ
+ H y cu c h n g pủ ộ ẹ ặ
Trang 3f/ Hi u và vi t để ế ược b n ghi nh và báo cáoả ớ
g/ Hi u và vi t đ n xin vi c, đ a ra quy t đ nh t ch i ho c nhân vi cể ế ơ ệ ư ế ị ừ ố ặ ệ
6. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
Sinh viên ph i th c hi n các nhi m v nh sau:ả ự ệ ệ ụ ư
Tham d t i thi u 80% s ti t h c trên l pự ố ể ố ế ọ ớ
Tham gia đ y đ 100% gi th c hành/thí nghi m/th c t p và có báo cáo k t qu ầ ủ ờ ự ệ ự ậ ế ả
Th c hi n đ y đ các bài t p cá nhân và đự ệ ầ ủ ậ ược đánh giá k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
Tham d ki m tra gi a h c k , ki m tra ng n l n 1 và 2ự ể ữ ọ ỳ ế ắ ầ
Tham d thi k t thúc h c ph n.ự ế ọ ầ
Ch đ ng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ọ ầ ư
2 Đi m ki m tra ng n 1 và 2ể ể ắ Bài làm cá nhân 10% 4.1.5; 4.2.2
3 Đi m ki m tra gi a kể ể ữ ỳ Thi vi t (60 phút)ế 20% 4.1.3 đ n ế
4.3.1
4 Đi m thi k t thúc h c ph nể ế ọ ầ Thi vi t (60 phút)ế
Tham d đ 80% ti t lý thuy t ự ủ ế ế
B t bu c d thiắ ộ ự
60% 4.1.3 đ n ế
4.3.1
7.2. Cách tính đi mể
Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n để ầ ể ế ọ ầ ược ch m theo thang đi m 10 (t 0 đ nấ ể ừ ế 10), làm tròn đ n 0.5. ế
Trang 4[2] Writing a report : how to prepare, write and present really effective reports / John Bowden. 8th ed. Oxford : How To Books, 2008.
[3] Business communications with writing improvement exercises / Phyllis Davis Hemphill, Donal W. McCormick. 4. America : Prentice Hall, 1991
[4] Writing articles and newsletters / Pamela Brooks. Havant : Rowmark, 2002
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Trưởng khoa
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T trổ ưởng B mônộ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Người biên so nạ
(Ký và ghi rõ h tên) ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đ i tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ