1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề thi thử lần 1 môn toán khối A trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 267,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác do ABCN là hình bình hành nên AN song song với BC.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1

1

x y x

* Tập xác định: D = R\{1}

* Chiều biến thiên: 2 2 0

( 1)

x

* Tiệm cận:

x

x  x  

 Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x1và tiệm cận ngang y = 1

* Bảng biến thiên

x - 1 +

y’ - -

y

1 +

- 1

* Vẽ đúng đồ thị

-

2) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) :d y  x m cắt đồ thị ………

x x

x m

Đường thẳng ( )d cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt phương trình g(x) = 0 có 2 nghiệm

m x

 

Gọi ( ,A a  a m B b b), ( , m) trong đó a, b là hai nghiệm của phương trình g(x) = 0

Ta có 2 2 2 2 2 2

OAam aOBbm b

Theo Định lý Viet ta có a + b = m Suy ra

2 2 ( )2 ( )2 ( ( ))2 ( )2 2 2

OBbm b  m a  mm a  m a aOA Vậy tam giác OAB cân tại O

1 điểm

0,25đ

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

-

1 điểm 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Giải phương trình

sin cos 2sin(2 )

6 1.

cos 2 1

x

 

Điều kiện: cos2x 1 xk

Phương trình 1 2

1 sin 2 ( 3 sin 2 cos 2 ) 1 cos 2

2

sin 2x 2 3 sin 2x 0

   sin 2x 2 3 (loại) hoặc sin 2x0

2

k

x

Đối chiếu với điều kiện ta được ( )

2

xkk

1 điểm

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Giải bất phương trình: 8x376x x 1 58x229 x

Điều kiện x0 Đặt ax0 Bất phương trình đã cho trở thành

8a 76a  1 58a 29a 8a 58a 76a 29a  1 0

Ta thấy a0 là một nghiệm của bất phương trình trên

1 điểm

Trang 2

Xét a0 Chia cả hai vế của bất phương trình trên cho a3ta được

Đặt t 2a 1

a

3

1

8a t 6 t a

   Ta có phương trình

t3 6t 29t76  0 t3 35t76  0 (t 4)(t2 4t 19)0

Ta có t 2 2 a 1 2 2 t 4t 19 8 8 2 19 8 2 11 0

a

Từ đó ta được: t   4 0 t 4

2

0

a

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là 3 2 2

2

2

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Tính tích phân I

2

ln 6 x

x 0

e

dx

 

Đặt te x   3 1 e x    3 t 1 e x   t2 2t 2 e dx x (2t2)dt

x  0 t 1; xln 6 t 2

Ta có

2 2

x

x x

t e

 

 

2 2 2

1 2

t

t t

= 7

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAN) và (SDM) vuông góc với nhau Tính thể tích khối chóp

S

A B

H M

D N C

Trang 3

Ta có 2 2 2 2

BDABADaBDaCD Suy ra DMBC

Mặt khác do ABCN là hình bình hành nên AN song song với BC Từ đó ta được DMAN

Ta lại có DMSA Suy ra DM (SAN)(SDM)(SAN)

Góc giữa hai mặt phẳng (SDM) và (ABCD) là 0

60 ,

SHA trong đó H là giao điểm của DM và AN

Trong tam giác vuông AND ta có

2

AN

ABCD

Vậy

2 3

S ABCD ABCD

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Cho số dương avà số thực b thỏa mãn điều kiện: 4a2b2 1. Chứng minh rằng

8 ab  3 a b  3 ab a

a0 nên điều phải chứng minh tương đương với:

3

Do a dương và (2 )a 2 b21 nên tồn tại ,

2 2

x   

  sao cho

1

2 cos

2sin tan

x

x b

x

a

Thay vào (*) ta được

(*) 8 8sin x3.2sinx 3.2sin 2cosx x4cos x

4 3sin 4sin 3 sin 2 2cos

4 sin 3 3 sin 2 1 cos 2

3 sin 3 2sin(2 )

6

Điều này đúng vì sin3 1,sin(2 ) 1

6

xx 

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Cho hình thoi ABCD có (2;0), (7;1) A D Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng AC > BD và diện tích

của hình thoi ABCD bằng 24

Gọi I(a, b) là tâm của hình thoi Từ AC > BD ta suy ra IA > ID

Ta có

2 2

26

26 1

2

ABCD AID

AI DI

AI DI



2 2

2 2

DI

Từ (1) và (2) ta suy ra 10a2b56 b 28 5 a Thay vào phương trình (1) ta được

5

13

a

a

 



Với a5 ta có (5;3)IB(3;5), (8;6).C

Với 77

13

a ta có (77; 21) (63; 55), (128; 42)

1 điểm

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

Câu 8 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (ABC) …

Ta có , ( ;8 24 20; )

AB AH

  Ta chọn u dn(ABC) (2; 6;5).

Gọi C(a; b; c) Phương trình mặt phẳng (ABC) là

2(x 1) 6(y 2) 5(z  3) 0 2x6y5z 5 0 Suy ra 2a6b5c5

Mặt khác ta có . 0 3 10

BH AC



Từ đó ta được

3

1 (3;1;1)

1

a

c

  

 

Vậy phương trình đường thẳng d là 3 1 1

x  y  z

1 điểm 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ Câu 9

Giải bất phương trình 4 4 2 3

log (x1) log (x1) 25

Điều kiện x 1 Bất phương trình tương đương với

4

1

4 .log ( 1) 3.log ( 1) 25 16log ( 1) 9log ( 1) 25 0

Đặt 2

2

tx  Ta có bất phương trình

16

  1 log (2 x 1) 1

1 1

2 x

Đáp số: 1 1

2 x

1 điểm

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mặt khác do ABCN là hình bình hành nên AN song song với BC. Từ đó ta được DM  AN - Đáp án đề thi thử lần 1 môn toán khối A trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội
t khác do ABCN là hình bình hành nên AN song song với BC. Từ đó ta được DM  AN (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w