Kí hiệu L là biên của miền D định hướng ngược chiều kim đồng hồ... Kí hiệu L là biên của miền D định hướng ngược chiều kim đồng hồ.[r]
Trang 1Trường Đại học Xây dựng
Đề thi môn giải tích 2 –khóa 58
Thời gian: 90 phút
Đề số 1
Câu 1: Cho hàm 2 2
( , ) (0, 0) 2
0 ( , ) (0, 0) ( , )
xy khi x y
x y khi x y
f x y
a) Hàmf(x,y) có liên tục trên 2
không? Tại sao?
b) Tồn tại hay không các đạo hàm riêng của f tại điểm (0,0)?
c) Hãy tính T = ( ) (M)
y
f M x
f
tại M (0,1)
Câu 2: Tìm cực trị hàm f( x,y ) = 2 2
x +2xy- 2
x y+3y2-3y3-y-4x
Câu 3: Sử dụng phép đổi biến x 2rcost,yrsint hãy tính tích phân kép
D
y x
e
dxdy
2
2 4
2
{( , ) | 4 16, 0, 0}
Câu 4: Dlà miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi 2 đường cong y 2xvà 2
4x y Kí hiệu L là biên của miền D định hướng ngược chiều kim đồng hồ
a) Tính trực tiếp tích phân đường loại hai
L
dx
y2 , sử dụng các biểu diễn tham số của L
b) Tính tích phân
L
dx
y2 bằng cách sử dụng định lí Green
Trang 2Câu 1: Cho hàm
2 ( , )
xy
khi x y
f x y
khi x y
a) Hàm f(x,y)có liên tục trên 2
không? Tại sao?
b) Tồn tại hay không các đạo hàm riêng của f tại điểm (0,0)?
c) Hãy tính T = ( ) (M)
y
f M x
f
tại M (1,0)
Câu 2: Tìm cực trị hàm f( x,y ) = 2 2
x -2xy- 2
x y+3y2-3y3-y+4x
Câu 3: Sử dụng phép đổi biến xrcost,y 2rsint hãy tính tích phân kép
D
y x
e
dxdy
2 2
4
3
Với miền D {( , ) x y 2| 4 x2 y2 16, x 0, y 0}
Câu 4: Dlà miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi 2 đường cong y 2xvà 2
2x
y Kí hiệu L là biên của miền D định hướng ngược chiều kim đồng hồ
a) Tính trực tiếp tích phân đường loại hai
L
dx
y2 , sử dụng các biểu diễn tham số của L
b) Tính tích phân
L
dx
y2 bằng cách sử dụng định lí Green
Câu 5: Giải phương trình " ' 42
2
x y
xy , biết y 1 x là một nghiệm của phương trình thuần nhất
0
2 '
"
y
xy
Trang 3Đề số 3 Câu 1: Hệ thức x2 y4 3xyx1 xác định hàm ẩn khả vi y ( x)tại lân cận điểm
1 ) 2
(
,
y
x Hãy tính '(2)và "(2)
Câu 2: Tìm cực trị hàm f(x,y,z) x y 2zvới điều kiện 1
2 4 4
2 2 2
y z
x
Câu 3: Tính thể tích phần hình cầu x2 y2 z2 4 nằm trong hình trụ x2 y2 2y0
Câu 4: Gọi L là giao cảu mặt parabôlôit 2 2
4 x y
z và mặt phẳng z3
a) Tìm một biểu diễn tham số của L và sử dụng nó để tính tích phân đường loại hai
dz y x x xdy
L
) ( 2
hướng của L ngược chiều kim đồng hồ nếu ta đứng dọc theo trục Oz nhìn xuống
b) Sử dụng định lí Stokes để tính tích phân đường ở câu a)
Câu 5: Giải các phương trình vi phân sau
a) (ycosx3x2)dxsin xdy0
b) y" 4y 4x 4
Trang 4Đề số 4:
Câu 1: Hệ thức x5 3xyy6 1 xác định hàm ẩn khả vi y ( x)tại lân cận điểm
0 )
1
(
,
y
x Hãy tính '(1)và "(1)
Câu 2: Tìm cực trị hàm f(x,y,z) x y 2zvới điều kiện 1
2 4 4
2 2 2
y z
x
Câu 3: Tính thể tích phần hình cầu x2 y2 z2 4 nằm trong hình trụ x2 y2 2x0
Câu 4: Gọi L là giao cảu mặt parabôlôit 2 2
6 x y
z và mặt phẳng z2
a) Tìm một biểu diễn tham số của L và sử dụng nó để tính tích phân đường loại hai
dz y x e xdy
L
x
) (
hướng của L ngược chiều kim đồng hồ nếu ta đứng dọc theo trục Oz nhìn xuống
b) Sử dụng định lí Stokes để tính tích phân đường ở câu a)
Câu 5: Giải các phương trình vi phân sau
c) e y dx(xe y 4y)dy0
d) y" 4y sin 2x
Trang 5Đề số 5:
Câu 1:
Cho hàm véc tơ g: 2
, g(t) ( 2t,t) và hàm thực hai biến f :2 , f(x,y) xy2x
a) Tính các đạo hàm riêng f x',f y' tại M(1,1) Sử dụng định nghĩa, chứng minh hàm f khả vi tại M(1,1)
b) Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp để tính u'(t), biết u fog
2 2
2xy y z xz z x
Câu 3: Tính tích phân v(1 x2 y2)dxdydz với V là miền không gian giới hạn bởi mặt parabôlôit 2 2
9 x y
z và mặt phẳng z = 5
Câu 4: Hãy tìm hàm u(x,y,z) sao cho (2 ) 2 ( 2 )
dz yz x dy z dx z x
loại hai I L( 2xz)dxz2dy (x 2yz)dz biết L là đoạn thẳng nối 2 điểm A(1,1,1) và B(2,-1,1) theo hướng từ A đến B
Câu 5: Giải các phương trình vi phân sau:
y y x
x
y
b) y" ye2xsinx
Trang 6Đề số 6:
Câu 1:
Cho hàm véc tơ g: 2
, g(t) ( 2t,t) và hàm thực hai biến f :2 , f(x,y)2yxy
c) Tính các đạo hàm riêng f x',f y' tại M(1,1) Sử dụng định nghĩa, chứng minh hàm f khả vi tại M(1,1)
d) Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp để tính u'(t), biết u fog
2 4 4 2
5x xy y z xz z
Câu 3: Tính tích phân v(1 x2 y2)dxdydz với V là miền không gian giới hạn bởi mặt parabôlôit 2 2
5 x y
z và mặt phẳng z = 4
Câu 4: Hãy tìm hàm u(x,y,z) sao cho (2 ) 2 ( 2 )
dz x x ydy dx
z xz
loại hai I L( 2xzz)dx 2ydy (x2 x)dz biết L là đoạn thẳng nối 2 điểm A(1,2,1) và
B(2,0,1) theo hướng từ A đến B
Câu 5: Giải các phương trình vi phân sau:
a) (1 2) ( 2) 0
x dy xy y dx
b) y" ye2xsinx
Trang 7Đề số 7:
Câu 1: Tìm vi phân toàn phần hàm số y z
x
u với x>0, y>0, z>0
Câu 2: Tìm cực trị hàm f(x,y,z) x2 4y8z với điều kiện x2 y2 z2 20
Câu 3: Tính thể tích phần hình cầu x2 y2 z2 4 nằm trong mặt trụ x2 y2 2y0
Câu 4:
a) L là cung trơn bất kì nối hai điểm A(1,0), B(0,1) và không cắt đường thẳng x+y=0 Cung
L được định hướng từ A đến B Xác định a để thích phân sau không phụ thuộc L và tính tích phân đó
2 2
2
) (
) ( ) 2
(
y x
dy y x dx ay xy x
L
b) Tính tích phân mặt loại hai S dydz x biết S là mặt cầu 2 2 2 2
y z
phía ngoài
Câu 5:
a) Giải phương trình (2xe y y4)y' ye y dx
b) Tìm nghiệm y y (x)của phương trình y" 3y' 2ye x(34x)thỏa mãn điều kiện y(0)
= 0
Trang 8Đề số 8:
Câu 1: Tìm vi phân toàn phần hàm số x y
z
u với x>0, y>0, z>0
Câu 2: Tìm cực trị hàm f(x,y,z)4xy2 8z với điều kiện x2 y2 z2 20
Câu 3: Tính thể tích phần hình cầu x2 y2 z2 4 nằm trong mặt trụ x2 y2 2x0
Câu 4:
c) L là cung trơn bất kì nối hai điểm A(1,0), B(0,1) và không cắt đường thẳng x+y=0 Cung
L được định hướng từ A đến B Xác định a để thích phân sau không phụ thuộc L và tính tích phân đó
2 2
2 2
) (
) 2
( ) 5 2 (
y x
dy ay xy x
dx y xy x
L
d) Tính tích phân mặt loại hai S dydz z biết S là mặt cầu x2 y2 z2 4 định hướng ra phía ngoài
Câu 5:
c) Giải phương trình (x2 y3)y' xy
d) Tìm nghiệm y y (x)của phương trình x
xe y y
y" ' 2 2 thỏa mãn điều kiện y(0) = 0