Sau một thời gian dùng hiện chỉ còn 11cm.[r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 01: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Định nghĩa: Ta gọi a
b với a b, ,b0là phân số, a được gọi là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
Nhận xét:
+) Ta có thể viết số nguyên a dưới dạng phân số như sau:
+) Một phân số được gọi là phân số thực sự khi giá trị tuyệt đối của mẫu lớn hơn giá trị tuyệt đối của tử Cụ thể
a
b là phân số thực sự b a
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
a) 3
8 b) 4
7
c) 0, 5
8 d) 3
0
Giải:
+) 3
8 và 4
7
là phân số theo định nghĩa
+) 0, 5
8 không phải là phân số vì 0,5
+) 3
0 không phải là phân số vì mẫu bằng 0
Ví dụ 2: Hãy viết các số 2, – 6 , 0 dưới dạng phân số
Giải:
Trang 2Ví dụ 3: Tìm tập hợp A các số nguyên x, biết 12 4
Giải:
Ax x x x
Vậy ta đượcA 2; 1; 0;1; 2
Ví dụ 4: Cho biểu thức 3
2
M n
với n là số nguyên a) Tìm điều kiện của n để M là phân số
b) Tìm phân số M, biết n = 0, n = – 2
Giải:
a) Để M là phân số điều kiện là n 2 0 n 2
Vậy với n 2 thì M là một phân số
b) Ta lần lượt có:
+) Với n = 0, thì 3
2
M
+) Với n = – 2, thì 3
4
M
Ví dụ 5: Biểu thị các số dưới đây dưới dạng phân số với đơn vị là
a) Mét 18cm b) Mét vuông 8dm2
Giải:
a) Ta có ngay
18 18
100
cm m
b) Ta có ngay
8
100
dm m
Trang 3C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số
Bài 2: Hãy viết các số 4, – 5, 3 dưới dạng phân số
Bài 3: Viết các phân số sau
a) Ba phần tám c) Mười một phần hai mươi b) Âm tám phần chin d) Chín phần âm bốn
Bài 4: Viết các phép chia sau dưới dạng phân số
a) 2 : 7 d) (– 6) : (– 17)
b) (– 3) : 8 e) x chia cho 9 x
c) 4 : (– 5) f) 11 chia cho x *
x
Bài 5: Dùng cả hai số a và b để viết thành phân số, mỗi số chỉ được viết một lần
,
a b
4x2
ĐS: A 2;3; 4
6
A n
với n là số nguyên a) Tìm điều kiện của n để A la phân số
b) Tìm phân số A, biết n = 0, n = 1
ĐS: a) n 6 b) 4 ; 4
6 5
A
Bài 8: Cho biểu thức
1
n B n
a) Tìm điều kiện của n để B là phân số
b) Tìm phân số B, biết n = 0, n = 8
Trang 4ĐS: a) n,n 1 b) 0;8
9
B
Bài 9: Biểu thị các số dưới đây dưới dạng phân số với đơn vị là
a) Mét 9mm e) Mét vuông 33cm2
b) Mét 27cm f) Mét vuông 81dm2
c) Mét 39dm g) Kilogam 55g
d) Mét vuông 6mm2 h) Phút 13 giây
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp đúng
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số
(A) 3,15
6
(B) 1, 5
2,17
(C) 5
0
(D) 3
4
là
(A) – 5 (B) – 4 (C) – 6 (D) – 200
13 biểu thị số tự nhiên (A) 7 (B) 8 (C) 9 (D) 10
7 biểu thị số tự nhiên (A) 10 (B) 11 (C) 12 (D) 13
13 x 7
(A) E 8;9;10;11;12 (C) E 8;9;10;11;12;13
(B) E 9;10;11;12;13 (D) E 10;11;12;13
Trang 5Câu 6: Bút chì lúc mới mua dài 2dm Sau một thời gian dùng hiện chỉ còn 11cm Hỏi đã
dùng hết mấy phần của bút chì
(A) 11
20 (B) 9
20 (C) 20
11 (D) 2
11
Câu 7: Lớp 6E có 47 học sinh, trong đó có 28 nữ Hỏi số nữ bằng bao nhiêu phần số
nam
(A) 19
28 (B) 28
47 (C) 28
19 (D) 19
47
n là một số tự nhiên (A) n = 1 (B) n = 3
(C) n = 5 (D) Tất cả các câu trên đều đúng
2
n là một số tự nhiên (A) n = 3; 4; 5; 8
(B) n =3; 4; 5; 8; 104; 53; 36; 19
(C) n = 3;4
(D) n = 104; 53
n n n là những số tự nhiên (A) n = 4 (C) n = 5
(B) n = 3 (D) không có n
ĐS: 1) D 2) B 3) C 4) D 5) D
6) B 7) C 8)D 9)B 10)D