[r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 02: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Định nghĩa: Hai phân số a
b và c
d gọi là hai phân số bằng nhau nếu a.d = b.c
Nhận xét: Từ định nghĩa hai phân số bằng nhau, ta thấy
+) Để chứng tỏ a c
b d ta cần chứng minh a.d = b.c +) Nếu có a.d = b.c, ta sẽ nhận được a c, a b, b d, c d
b d c d a c a b
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Chứng tỏ rằng 6 2
9 3
Giải:
Ta thấy 6.(-3) = - 18 và 9.(- 2) = - 18
6 2 6.( 3) 9.( 2)
9 3
Ví dụ 2: Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức 1 8 = 2 4
Giải:
Từ đẳng thức 1 8 = 2 4, ta có thể suy ra được các cặp phân số bằng nhau là
1 4 1 2 2 8 4 8
2 8 4 8 1 4 1 2
Ví dụ 3: Thay dấu * bằng các số thích hợp để có được hai phân số bằng nhau
* 1
123
Giải:
Sử dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau ta có
*.3 12.1 * 4
123 3
Vậy ta được 4 1
123
Ví dụ 4: Hãy viết các phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương
4 , 15, 5 , 7
5 31 8 18
Giải:
Trang 2Ta được
Ví dụ 5: Tìm các giá trị của x, y *
biết a) 2
3
y x
b) 15
7
y
x
Giải:
a) Theo định nghĩa hai phân số bằng nhau, ta có:
2
( 2).3 6 3
y
x y x
, với x, y *
.
x y
Ư(6) 1; 2; 3; 6
Mà x.y = -6 < 0 nên x, y khác dấu
Suy ra ta được các cặp số sau
b) Theo định nghĩa hai phân số bằng nhau, ta có:
15
15.7 105 7
y
x y
x , với x, y *
.
x y
Ư(105) 1; 3; 5; 7; 15; 21; 35; 105
Mà x y = 105 > 0 nên x, y cùng dấu
Suy ra ta được các cặp số sau
y 105 35 21 15 7 5 3 1
Ví dụ 6: Cho hai phân số bằng nhaua c
b d
Chứng minh rằng a b c d
và a b c d
Giải:
+) Ta có: a c a d. b c. a d. b d. b c b d . d a( b) b c( d)
Trang 3Theo định nghĩa của hai phân số bằng nhau ta có a b c d
(1)
+) Lại có a c a d. b c. a d. b d. b c b d . d a b( ) b c d( )
Theo định nghĩa của hai phân số bằng nhau ta có a b c d
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra điều phải chứng minh
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tìm các số nguyên x biết
a) 5
6 18
x
c) 2 6
17 x
28 4
x
d) 4 8
15 x
ĐS: a) 15 b) 7 c) – 51 d) - 30
Bài 2: Lập các cặp phân số bằng nhau từ biểu thức
a) 3 18 = 6 9
b) (-3) 8 = 6 (-4)
c) (-5).(-21) = 7 15
Bài 3: Tìm các giá trị của x, y, z biết 21 14 7
y
, ,
x y z
ĐS: x = 12, y = 28, z = - 8
Bài 4: Tìm các giá trị của x, y, z biết 21 81 3
y
, ,
x y z
ĐS: x = 28 , y = 12, z = - 108
Bài 5: Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn trong năm số sau
a) 2, 4, 8, 16, 32 c) 1, 2, 4, 8, 16
b) 1, 3, 9, 27, 81
Bài 6: Tìm các số nguyên x và y biết 2
3
y x
và x 0 y
Trang 4ĐS: x y ; 6;1 , 1; 6 , 3; 2 , 2;3
Bài 7*: Tìm các số nguyên x và y biết 3 3
x y
và x – y = 4
ĐS: x = 12, y = 8
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Phân số bằng phân số 16
24
là
(A) 16
24 (B) 2
3
(C) 2
3
(D) 16
24
Câu 2: Các cặp phân số bằng nhau là
(A) 3
4
và 4 3
(B) 2
3
và 6
9 (C) 3
7và 3 7
(D) 7
8 và 35
40
Câu 3: Tìm xNbiết phân số
15
x
có giá trị bằng 3 (A) 3 (B) 15 (C) 45 (D) 1
Câu 4: Tìm xNbiết phân số 132
x có giá trị bằng 11 (A) 10 (B) 11 (C) 13 (D) 12
Câu 5: Tìm các số x y, N biết 3 45
40 120
y
x
(A) x15, y8 (C) x8,y15
(B) x3,y20 (D) x5,y15
Trang 5Câu 6: Tìm các số x y z, , N biết 12 21
y
(A) x7,yz3 (C) xz6,y14
(B) xz9,y21 (D) x3,y28,z63
Câu 7: Tìm các số x y, N biết 3 3
x y
và x + y = 16 (A) x3,y7 (C) x6,y10
(B) x12,y20 (D) x10,y6
Câu 8: Tìm phân số bằng phân số 3
5 biết tổng của tử và mẫu của nó bằng 24 Phân số phải tìm là
(A) 5
9 (B) 19
15 (C) 90
150 (D) 9
15
Câu 9: Tìm phân số bằng phân số 3
5 Hãy chọn câu sai
(A) 15
25 (B) 27
45 (C) 9
15 (D) 12
30
Câu 10: Phân số nào dưới đây bằng phân số16
24?
(A) 1
2 (B) 4
8 (C) 4
12 (D) 10
15
Câu 11: Phân số nào dưới đây không bằng phân số 26
78?
(A) 13
39 (B) 27
81 (C) 9
27 (D) 10
15
ĐS: 1) C 2) D 3) C 4) D 5) C
6) D 7) C 8) D 9) D 10) D 11) D