Để thực hiện phép cộng hoặc trừ hai số hữu tỷ chúng ta đưa về cùng mẫu số và sau đó thực hiện phép toán cộng hoặc trừ của tử số.[r]
Trang 1Vấn đề 1: Số hữu tỉ và các phép toán về số hữu tỉ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Tập hợp các số hữu tỷ kí hiệu là Q là gồm những số có dạng phân số a
b với a b, Z b, 0.
Để so sánh hai số hữu tỷ với nhau thì chúng ta biến đổi chúng về dạng phân số và có cùng mẫu số dương sau đó dựa vào tử số để kết luận
Để thực hiện phép cộng hoặc trừ hai số hữu tỷ chúng ta đưa về cùng mẫu số và sau đó thực hiện phép toán cộng hoặc trừ của tử số
Cho hai số hữu tỉ x a; y c
thì phép nhân và chia hai số hữu tỉ như sau:
a c a c
x y
b d b d
a c a d a d
x y
b d b c b c
B CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỷ với nhau
a) 15 6
và 6 5
b và
*
a n
n N
b n
Ví dụ 2: Tìm phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn 5
9
và nhỏ hơn 2
9
Ví dụ 3: Thực hiện các phép cộng số hữu tỷ sau đây
a) 2 1 6
3 3 10
1
b b
Ví dụ 4: Tính các giá trị của biểu thức A, B, C rồi sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn:
2 1 ( 2, 2);
11 2
Ví dụ 5: Tìm xQ, biết rằng:
a) 3 1: 2
1
7
x x
Ví dụ 6: Tính nhanh
Trang 21 1 1 1 1 1
100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1
C BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: So sánh các số hữu tỷ bằng cách nhanh nhất
a) 267 268
và
1347 1343
b) 13
38
và 29 88
c) 15 7
và 6 5
Bài 2: Cho a b, Z b, 0 So sánh hai số hữu tỉ a
b và
2001 2001
a b
Bài 3: Tìm phân số có tử bằng 7 lớn hơn 10
13 và nhỏ hơn
10 11
B
Bài 6: Tìm tập hợp các số nguyên biết rằng
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
0, 75 0, 6
7 13
11 11
2, 75 2, 2
7 13
P
Bài 8: Tính
0,8.7 0,8 1, 25.7 1, 25 31, 64
5 5
1, 09 0, 29
4 8 (18,9 16, 65)
9
A
B
Trang 3Bài 9: Tìm x thỏa mãn các điều kiện
b) (x2)(x1) 0
Bài 10: Tìm các số hữu tỷ x và y thỏa mãn điều kiện sau:
a) x + y = x.y = x:y (y khác 0) b) x-y =x y = x:y ( y khác 0)