Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả lại với nhau. *Nhân đa thức với đa thức: (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+CD[r]
Trang 1Bài giảng số 1: Phép nhân đơn thức, đa thức
A Lý thuyết
*Nhân đơn thức với đa thức: A(B+C)=AB+AC
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử
của đa thức rồi cộng các kết quả lại với nhau
*Nhân đa thức với đa thức: (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+CD
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với đa thức, ta nhân mỗi hạng tử đa thức này với
từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Các phép nhân trên còn mở rộng cho các đa thức có nhiều hơn hai số hạng
B Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (2x- 5)(3x+7)
b) (-3x+2)(4x-5)
c) (a-2b)(2a+b-1)
d) (x-2)(x2+3x-1) e)(x+3)(2x2+x-2)
Bài 2
Cho biểu thức
M =
433
432 229
1 ) 433
1 2 ( 229
-433 229
4
a) Bằng cách đặt a
229
1
, b
433
1
, hãy rút gọn biểu thức M theo a, b
b) Tính giá trị của biểu thức M
Bài 3 : Thực hiện phép tính
39
8 118 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) A=5x(4x 2 - 2x+1) – 2x(10x 2 - 5x - 2) với x= 15
Trang 2b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x)
Bài 2
Tính giá trị của biểu thức
A= x5 5x4 5x3 5x2 5x 1 víi x= 4 Giải
Cách 1: Thay x = 4 vào A, ta có
Cách 2: Thay 5 bởi x+1 ta có
Nhận xét: Trong các bài tập tính giá trị của biểu thức ta thường thay chữ bởi số nhưng
bài tập này ta lại làm ngược lại: thay số bởi chữ
Bài 3
2yx xy y x yx
2 ,
2ab b y a ab b a
Bài 4
Rút gọn biểu thức (xa x)( b x)( c)
Biết rằnga b c 6,abbcca 7,abc 60
Bài 5
a) Chứng minh rằng 10 11 12
2 2
2 chia hết cho 7 b) viết số 7.32 thành tổng của 3 lũy thừa cơ số 2 với số mũ là 3 số tự nhiên liên tiếp
Dạng 3: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến, chứng minh đẳng thức
Bài 1 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x
a) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Bài 2:
Chứng minh biểu thức:
2
) )(
( ) )(
( )
)(
(xa xb xb xc xc xa abbccax biết rằng2xabc
Bài 3:
Chứng minh biểu thức:
Trang 3((a2 b2 c2 ab bc ca a b c )( ) a a( 2bc)b b( 2ca)c c( 2ab)