Qui tắc nhân: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: – Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương.. – Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm[r]
Trang 1Bài giảng số 1: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1 Định nghĩa
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0,ax b 0,ax b 0), trong đó a, b là hai số đã cho, a 0, đgl bất phương trình bậc nhất một ẩn
2 Hai qui tắc biến đổi bất phương trình
Qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Qui tắc nhân: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: – Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương
– Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau
a) 3(2x 3) 4(2x) 13 b) 6x 1 (3x 9) 8x+7 (2 x1)
c) 3(x 1) x 1
x
1
Ví dụ 2: Giải bất phương trình
a) (x 2)2 3(x 1)2 x2 1
b) x(1,5x 1) (2 x)2 5x
2
ĐS: a) x 3
7
b) x2 c) x 100
Ví dụ 3: Giải bất phương trình
a) x22x 3 0 b) 3x24x 7 0
A Bài tập luyện trên lớp
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
a) 3(2x 3) 4(2x) 13 b) 6x 1 (3x+9)8x 7 (2x1)
c) 8x17 3(2 x 3) 10(x2) d) 17(x 5) 41x 15(x 4) 1
e) 4(2 3 ) (5 x x) 11 x f) 2(3 x) 1,5(x4) 3 x
Trang 2ĐS: a) x3 b) x 4
3
c) x 3
2
d) x 83
73
e) x 4
5
f) x 18
5
Bài 2 Giải các bất phương trình sau:
a) 2x 1 x 6
1
c)
2
x
ĐS: a) x20 b) x 15 c) x 14
19
2
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
a) (2x3)(2x 1) 4 (x x2) b) 5(x 1) x(7 x) x2
c) (x1)2 (x 3)2x2 (x 1)2 d) (2x 1)2 (3 x)2
ĐS: a) x 3
4
b) x 5
2
c) x 9
10
4
Bài 4 Giải các bất phương trình sau:
5
x
c) x 5 x 1 x 3
1
x 5 3
ĐS: a) x tuỳ ý b) x tuỳ ý c) x tuỳ ý d) vô nghiệm
Bài 5 Giải các bất phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)
a) x 1987 x 1988 x 1989 x 1990
HD: Trừ 1 hoặc cộng 1 vào mỗi hạng tử của phương trình
B Bài về nhà
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
a) x- x
x
1
Trang 3b)
2
c) x-1987 x 1988 x 1989 x 1990