1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 3: Rút gọn các biểu thức đơn giản trong bài toán rút gọn ôn thi vào 10

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 433,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp rút gọn biểu thức chứa căn thức:  Đặt điều kiện cơ bản (nếu có)... Bài giảng được cung cấp độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com.[r]

Trang 1

Bài giảng số 3: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC ĐƠN GIẢN

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Các tính chất:

 A2  A , 3 A3 A

       

n

* n

 A B  AB ; AB  A B và 3 3  3

A B A.B

A  A

B

A | A |

B | B | ;

3 3 3

B

Phương pháp rút gọn biểu thức chứa căn thức:

 Đặt điều kiện cơ bản (nếu có)

 Rút gọn từng bộ phận ( dùng hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, khử căn thức ở mẫu, liên

hợp… )

 Rút gọn biểu thức và điều kiện

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính

( 8) ( 1, 25) ( 11) 0, 4 ( 2, 5) 3 2 : 4 2

3 2 3 2 1 2

Giải:

a) A ( 8) ( 1, 25) 2  2  ( 11) 2 0, 4 ( 2, 5) 2 3 2 : 4 2

 8 1, 25 11 0, 4 2,5 3 2 : 4 2

8.1, 25 11 0, 4.2,5 3 2 : 4 2

3

3 2 : 4 2

4

Trang 2

b) 1 1 2 2

3 2 3 2 1 2

    4  24 2

Ví dụ 2: Thực hiện phép tính

b) B  12 529 12 529

a) A  2 322  632 2  3 1 2 2 3

2 2 6 3 2 6 3 2 3 1 2 3

1

b) B  12 529 12 529  2 532  2 532 2 53  2 536

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức:

a) A 3 2x x 2

x

b

c)

2 4

2

C

Giải:

a) Điều kiện: x 0

2

3 2

x

2

2

x

  3 2x 2x4 2x

b) Điều kiện: 0

0

ab b

 Nếu b 0 thì B ab b a

b

2

0

ab ab

b

 Nếu b 0 thì B ab b a

b

2

ab ab

b

c) Điều kiện: ab

Trang 3

2 4

2

C

2

ab

a b

a a b

a b

 Nếu ab thì Ca

 Nếu ab thì C  a

d) Điều kiện:  1 x1

2

2

:

1 x

Ví dụ 4: Dùng phương pháp “hữu tỉ hóa” (đặt x  a, y  b ) để rút gọn biểu thức sau:

B = :

xy y

x

y y x x

y x

y y

x

Điều kiện:

0 0 0

x

y

 

Đặt x  a, y  b ta có:

:

2 :

a b2: a ba b 2b

     

 2

a b

a b

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A  6

Trang 4

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

 1

A

1

x

 1 2 12

1

1 2

x

x x

2 x

 

b) A  6 2 x  6  x30x9

Kết hợp với điều kiện, ta có: 0 9

1

x x

 

Ví dụ 6: Rút gọn biểu thức:

M

Giải:

Điều kiện: 2

2

x

x

 

M

2

4 8

x

2

x

  x

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn:

Trang 5

a) 3 5

5 3 b)

2

x

c)  5 2

25

x x

x

7

x x

Bài 2: Thực hiện phép tính:

Bài 3: Thực hiện phép tính:

1 2 3 6 216 1

3

ĐS: 3 2

ĐS: 1

3 5 2 6 8 2 15

7 2 10

ĐS: 7 2 10

3

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 6

1

3 2

3 2

)

3

2

(

ĐS: 1

2

2

5

)

1

5

ĐS: 8

3 ( 21)3 ( 21)3 ĐS: 14

2 2

2

5

1 3 1

3 1

3

1

3

6 5 6 1 : 2 3 2

ĐS: 5

7

3 2 2

1 3

2

2

1

ĐS: 2 6 3

Bài 5: Rút gọn biểu thức:

ĐS: 3 6

3

ĐS: 2

3 5 2 6 5 2 6

74

2 19

19

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau:

Trang 7

1 a b b a : 1

 , với a0,b0 àv ab ĐS: a b

, với a0 àv a 1 ĐS: 1 a

4

a

5 1 4 4

2

2

1

5 :

2 1

5 :

2



5

4

3

3

y x

 



Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:

1 Ax23x y2y, khi 1 , 1

2 Bx312x , với 8 x  3 4 5 1 34 5 1  ĐS: B 0

3 C x y, biết  2  2 

4 D 16 2 xx2  9 2 xx2 , biết 16 2 xx2  9 2 xx2 1 ĐS: D 4

5 Ex 1y2 y 1x2 , biết  2 2

2

B

x

C

1

x C

b) Chứng minh rằng C 1

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w