1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 6: Một số bài toán khác về căn bậc hai ôn thi vào 10

8 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 547,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình giải các bài toán về căn thức bậc hai ta cần chú ý các điều sau đây: 1.. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA[r]

Trang 1

Bài giảng số 5: CÁC DẠNG TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI

A TÓM TẮT KIẾN THỨC

Trong quá trình giải các bài toán về căn thức bậc hai ta cần chú ý các điều sau đây:

1 Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A0

2 Ta luôn có  2

AA với điều kiện A0 (định nghĩa căn bậc 2)

3 Ta có hằng đẳng thức 2 0

0

A khi A

A A

A khi A

Do đó  2

2

0

AA  A

4 Ta có ABA B khi A0,B0.

A B khi A B

AB A B

A B khi A B



Tương tự cho quy tắc khai căn của một thương

5 Ta có A2 B2 A B

A B

    

Do đó, để A2 B2  A B ta cần phải có điều kiện AB0 (điều kiện cùng dấu của hai vế)

Tức là

0

A B

A B

AB

 

  

Chú ý Có một trường hợp thường gặp

2

0 0

A

A B

 

  

 

(điều kiện cùng dấu của hai vế)

Tuy nhiên, từ điều kiện AB2 ta suy ra A0.

Do đó A B B 02

A B

  

B CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Dạng 1: Giải phương trình chứa căn

- Đặt điều kiện xác định cho biểu thức trong căn

Trang 2

- Phá dấu căn bằng cách vận dụng hằng đẳng thức A = A hoặc bình phương hai vế của đẳng 2 thức

- Sau khi tìm được nghiệm, đối chiếu với ĐKXĐ và rút ra kết luận

Ví dụ 1: giải phương trình

Giải

a) x 1 2 (ĐK: x 1)

3

x thỏa mãn ĐKXĐ vậy phương trình có nghiệm x3

b) x24x 4 4

2

xx   x    x (1)

+ Trường hợp 1: x 2

(1)     x 2 4 x 2 (thỏa mãn ĐK)

+ Trường hợp 2: x 2

(1)       x 2 4 x 6(thỏa mãn ĐK)

KL: Vậy phương trình có 2 nghiệm x 6; x2

Ví dụ 2: 2x22 2x3  2x138 2x3 5

Giải

Cách 1:

Nhận xét: 2x310 vậy ta chỉ xét dấu của 2x34

Nếu

2 19 2

3

16 3 2 0 4 3



x

x x

Thì 2x31 2x3452 2x38 2x34

Giải ra

2

9

x (Không thỏa mãn điều kiện)

Trang 3

+ Nếu

2

19 2

3 4 3

2x    x

Thì 2x31 2x3450x0 vô số nghiệm với mọi x thỏa mãn

2

19 2

3 x

Kết luận:

2

19 2

3 x

Cách 2:

Áp dụng BĐT ABAB Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi A.B0)

Giải: (*)

5 3 2 4 1 3

2

5 4 3 2 1

3

2

x x

x x

Ta có 2x31 4 2x3  2x314 2x3 5

Vậy 2x31 4 2x3 5 Khi  2x314 2x30



2 3

0 3 2 4

x

x

Kết luận:

2

19 2

3

x

Dạng 2: Căn bậc ba

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức

) 8 125 3 9

) 7 5 2 7 5 2

Lời giải mẫu:

) 7 5 2 7 5 2

x   

3

3

3

3

3

14 3

x

x

Trang 4

Dạng 3: Tìm Max, Min

- Đánh giá biểu thức trong căn

- Sử dụng bất đẳng thức Cô si

+ a b 2 ab với a, b là hai số không âm

+ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b

- Làm trội, đánh giá qua biểu thức trung gian

Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

x x

Giải

a) M x26x12

M x 6x12  x 6x  9 3 x3  3 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 3 đạt được khi x    3 0 x 3

1

x

x

 (x1)

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương x1 và 4

1

x có

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 đạt được khi 1 4 1 4 5

1

x

Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức, chứng minh đẳng thức, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến

Ví dụ 5: Cho 3

4

x

Tính giá trị của biểu thức A = 1+ 2x + 1- 2x

1+ 1+ 2x 1- 1- 2x

Giải

Trang 5

3 3

1+ 1+ 2 1- 1- 2

6 2 3 3 3 3 6 2 3 3 3 3

6 6

6

1

Ví dụ 6: Cho xy + yz + zx = 1 và x + y + z = 2

Chứng minh biểu thức  2 2  2 2  2 2

A =

thuộc vào biến

Giải

Thay 1 = xy + yz + zx vào có

Trang 6

        

2

A =

xy yz zx x xy yz zx y xy yz zx z xy yz zx y

xy yz zx x xy yz zx z

xy yz zx y

x y x z y z x y x z y z x y y z x y x z x z y z

y z

x y y z x z

x y z

     

Ví dụ 7: Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c   abbcbc Chứng minh a = b = c

Cách 1: Biến đổi tương đương

0 0

0 0





C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Tìm x, thỏa mãn

a x 

2

b xx 

c xx  xx  x

d xxx

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

a) C = 1

1

x b) D =

1

x x

x

xx

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ của biểu thức

Trang 7

a) A = 2

2

x x

 b) 2

3

x x

  

Bài 4: Chứng minh rằng:

1

a x a x

2

2

2

2

2, 1

a a

a

a a

 

 

 

182 33125  182 33125 7

4

5 3

3

1

5 2 7

 là nghiệm của phương trình

3

x 3x 14 0

Bài 5: Tìm GTNN của các BT sau

a)A  x2    x 1 x2   x 1

b)

2

3 B

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất (bé nhất) nếu có của:

2

x -4

1

2004 2003

-2x

x

Bài 7: Rút gọn

a) 3

512 ; 3

729

b)

3

3 3

3

135

54 4

20 14 2  20 14 2

d) 35 2 + 7 + -5 2 + 73

Bài 8: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a) x22x 1 x với x1

b) x2 x 0,5 x24x4với x2

Trang 8

c) 4 2  

xx  x x x

Bài 9: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

a)

Axyx  xyy

1

B

x

Bài 10: Chứng minh

a) 7 là số vô tỉ

b) Số x o  2 2 3  6 3 2  3 là 1 nghiệm của phương trình x416x2320

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w