1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề 1: Các bài toán hình học oxy về các đường đặc biệt trong tam giác

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 490,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình các đường thẳng AD và BC. Viết phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC.. Viết phương trình các cạnh còn lại của tam giác. Viết phương trình[r]

Trang 1

C Ê ĐỀ 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ CÁC Đ ỜNG TRONG TAM GIÁC

1 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

Ví dụ 1 : Viết phương trình đường thẳng  d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng  1

:

xy

 2

2

:

3 3

 

Ví dụ 2: Lập phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi  d và 1  d2 biết  d1 : 2x3y 1 0 và

x y

x y

  

   

Ví dụ 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A 1;1 và B4; 3  Tìm điểm C thuộc đường thẳng

xy  sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6 ĐS:   43 27

Ví dụ 5 : Cho hình thoi ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt nằm trên hai đường d1:x2y 5 0;

d xy  Biết rằng M3;3 thuộc AD và điểm N1; 4 thuộc BC Viết phương trình các đường thẳng AD và BC

2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ CÁC Đ ỜNG TRONG TAM GIÁC

Ví dụ 6: (CĐ, A, 04) Cho ABC có A (– 6; – 3); B(– 4; 3); C(9; 2) Viết phương trình đường phân

giác trong của góc A của tam giác ABC Đs: xy30

Ví dụ 7 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABCC 1; 2, đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ Blần lượt có phương trình là 5x  y 9 0 và x3y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh AB

ĐS: A(1; 4), B(5; 0)

Ví dụ 8 : Cho tam giác ABC có B 1;5 và đường cao AH x: 2y 2 0, đường phân giác trong

Ví dụ 9: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(-1;-1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x-y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4 x + 3y - 1 = 0

Ví dụ 10: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4; 3), phân giác trong và trung tuyến qua A có phương trình lần lượt là (a) x + 2y – 5 = 0 (b) : 4x + 13y – 10 = 0

Đs: AB : x + 7y + 5 = 0, BC : x – 8y + 20 = 0, CA : x + y – 7 = 0

Trang 2

3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh BC: 2x  y 4 0, đường caoBH x:   y 2 0, đường cao CK x: 3y 5 0 Viết phương trình các cạnh còn lại của tam giác ĐS: : 3 6 0

AB x y

AC x y

  

  

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình cạnh AB: 2x  y 1 0, AD qua điểm M 3;1 và tâm

1

1;

2

I 

  Viết phương trình các cạnh AD BC CD, , ĐS:

AD x y

BC x y

CD x y

  

Bài 3: Cho tam giác ABC có trung điểm M của AB có tọa độ 1; 0

2

 , đường cao CH với H1;1, đường cao BKvới K 1;3 và biết B có hoành độ dương

a) Viết phương trình cạnh AB ĐS: AB: 2x  y 1 0

b) Tìm tọa độ A B C, , ĐS: A2;3 , B 1; 3 ,   C 3;3

Bài 4: Cho tam giác ABC với B 1; 2 và C4; 2 , diện tích tam giác bằng 10

a) Viết phương trình đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH ĐS: BC: 4x3y100,AH 4

b) Tìm tọa độ điểm A biết A thuộc trục tung ĐS:   10

0;10 , 0;

3

Bài 5: Cho hình vuông ABCD có AB: 3x2y 1 0, CD: 3x2y 5 0, và tâm I thuộc đường thẳng

a) Tìm tọa độ I ĐS: I 0;1 b) Viết phương trình đường thẳng AD BC, ĐS: 2x3y0; 2x3y 6 0

Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABCA2; 3 , B3; 2 , diện tích tam giác bằng 3

2 và trọng tâm G

thuộc đường thẳng  d : 3x  y 8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ĐS: C1; 1 ,  C  2; 10

Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABCC 1; 2, đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là 5x  y 9 0 và x3y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh AB ĐS:

   1; 4 , 5;0

Trang 3

Bài 8: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABCM 2;0 là trung điểm của cạnh AB Đường trung

tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7 x2y 3 0 và 6x  y 4 0 Viết phương trình

Bài 9: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm I 6; 2 là giao điểm của hai đường chéo ACBD Điểm M 1;5 thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng   :x  y 5 0 Viết phương trình đường thẳng AB ĐS: AB y:  5 0;x4y190

Bài 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng  d1 :x y 0 và  d2 : 2x  y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc  d , đỉnh 1 C thuộc  d2 và các đỉnh B, D thuộc

1;1 , 0; 0 , 1; 1 , 2; 0 1;1 , 2; 0 , 1; 1 , 0; 0

Bài 11: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho ABCABAC, BAC 900 Biết M1; 1  là trung điểm cạnh BC và 

0

; 3

2

G là trọng tâm ABC Tìm tọa độ các đỉnh , ,A B C ĐS: A    0; 2 ,B 4;0 ,C  2; 2

Bài 12: Lập phương trình các cạnh của ABC biết A 0;3 , phương trình 2 đường phân giác trong xuất phát từ

B và C lần lượt là  d B :x y 0,  d C :x2y 8 0 ĐS:

: 22 19 57 0

AB x y

  

Bài 13: Lập phương trình các cạnh của ABC biết A4;3, B 9; 2 và phương trình đường phân giác trong

xuất phát từ C là  d :x  y 3 0 ĐS:

AB x y

AC x y

BC y

 

hoặc

AB x y

AC x y

BC x y

Bài 14: Tìm tọa độ trực tâm H của ABC và xác định tọa độ điểm K đối xứng với H qua BC biết A 0;3 ,

 3; 0

Bài 15: Cho tam giác ABCAB: 2x  y 3 0, AC: 2x  y 7 0, BC x:  y 0

a) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC ĐS: 6; 0

b) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với AB qua BC ĐS: x2y 3 0

Bài 16: Cho đường thẳng  d :x2y 4 0 và 2 điểm A 1; 4 , B 6; 4

Trang 4

a) Chứng minh A B, nằm cùng phía đối với  d Tìm tọa độ điểm A đối xứng với A qua  d ĐS: A  1;0

b) Tìm điểm M d sao cho d M AB ,  2 ĐS:  

2 2 4; 2 4

M M



Bài 17: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho

AB đối xứng với nhau qua đường thẳng  d :x2y 3 0 ĐS: A   2;0 , B 0; 4

Bài 18: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A 0; 2 và B 3;1 Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp OAB ĐS: H 3;1 ,I  3;1

Bài 19: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H 1; 1, đường phân giác trong của góc A có phương trình

x  y và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x3y 1 0 ĐS: 



4

3

; 3

10

C

Bài 20: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A 2; 2 và các đường thẳng  d1 :x  y 2 0,

ĐS:    

1;3 , 3;5 3; 1 , 5;3

 



Bài 21:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A 1;1 và B4; 3  Tìm điểm C thuộc đường thẳng

xy  sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6 ĐS: 1  2

Bài 22: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm 

0

; 2

1

I , phương trình đường

thẳng AB là x2y 2 0 và AB2AD Tìm tọa độ các đỉnh , , ,A B C D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm.

ĐS: A2;0 ,     B 2; 2 ,C 3;0 ,D  1; 2

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w