Đỗ Viết Tuân –Trung tâm gia sư VIP – http://giasuvip.net Bài giảng số 2: CÔNG THỨC TỔNG VÀ CÔNG THỨC GÓC NHÂN ĐÔIA. C ( với điều kiện ABC không phải là tam giác vuông )..[r]
Trang 1Bài giảng số 2: CÔNG THỨC TỔNG VÀ CÔNG THỨC GÓC NHÂN ĐÔI
A CÔNG THỨC TỔNG
Bảng công thức
cos(a b) = cosacosb sinasinb
sin(a b) = sinacosb cosasinb
tan( ) tan tan
1 tan tan
a b
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Cho biết sina =
5
3
2 a
Tính tan( )
3
a
Giải:
a
a
Ta có:
3
4 3 3
tan( )
1
a a
a
Ví dụ 2: Chứng minh
sin sin cos( )
tan( ) cos sin sin( )
a b
Giải
Ta có:
2
2
2
2
sin sin (cos cos sin sin ) sin (1 sin ) sin cos cos
cos sin (sin cos cos sin ) cos (1 sin ) sin sin cos
sin cos sin cos cos cos (sin cos sin cos )
cos cos sin sin cos cos (cos cos sin s
VT
sin( )
cos( )
b
a b
a b VP
a b
Ví dụ 3: Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:
t anAtanBtanC tan A tanBtan C ( với điều kiện ABC không phải là tam giác vuông ) Giải:
Vì (A+B) và C là hai góc bù nhau nên ta có
Trang 2t anA tan
1 tan A tan
t anA tan tan tan A tan tan
t anA tan tan tan A tan tan ( )
B
B
Luyện tập:
Bài 1: a Biết sina =
5
4 ( 0 a900), sinb =
17
8 ( 900 b1800) Tính cos(a + b) và sin(a – b)
b Biết tan(a + )
4
= m, với m -1 Tính tana
Bài 2: Chứng minh rằng nếu
2 2
sin x sin x y
2
sin y
cos y
Bài 3: a Cho a –b =
3
Tính (cosa +cosb)2 + (sina +sinb)2 và (cosa +sinb)2 +(cosb –sina)2
b Cho cosa =
3
1 , cosb =
4
1 Tính cos(a +b)cos(a –b)
Bài 4: Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có
a tan
2
A
tan 2
B
+ tan 2
B
tan 2
C
+ tan 2
C
tan 2
A
= 1
B CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
Công thức góc nhân đôi
tan
1 tan
a a
a
2 cos 2x2 cos2x 1 1 2 sin2xcos2xsin2 x
2
x
sin
2
x
x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A (sin150sin 75 ).(cos 750 0cos15 )0
Trang 3b) Bsin10 sin 50 sin 70o o o
Giải:
) (sin15 sin 75 ).(cos 75 cos15 ) ( os75 os15 )( os75 os15 )
3 cos 75 cos 15 cos 75 sin 75 cos150
2
0
0
b) B sin10 sin 50 sin 70
8cos10 B 8 cos10 sin10 sin 50 sin 70
4 sin 20 sin 50 cos 20
2 sin 40 cos 40 sin 80
cos10 1
B
8
Ví dụ 5: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x
a) Asin 8x2 cos (452 04 )x
b)
x
x x
x
x x
B
sin
3 sin sin
cos
3 cos
Giải:
0
) sin 8 2 cos (45 4 ) sin 8 2
2 sin 8 1 sin 8 1
x
sin 3 cos cos 3 sin sin 2
1
2
Ví dụ 6: Chứng minh đẳng thức sau: cos4a = 8cos4a – 8cos2a + 1
Giải:
2 cos 2 1 2(2 cos 1) 1
Trang 4Luyện tập:
Bài 5: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a
0
2 0
tg
g
1 2 sin 22 30 '
2
d
2 0
2 0
f F sin cos cos
8
4
G
Bài 6: Tính cos2a, sin2a, tan2a biết
Đs: cos 2a 119, sin 2a 120, tan 2a 120
cos a , sin
Bài 8: Chứng minh
cot a tan a
sin 2a
Trang 5e) 4 4 1 3
sin a cos a cos 4a
sin a cos a cos 4a
Bài 9: Chứng minh giá của các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
2
1 2 cos 2 cos
4
3 ( sin ) 2 ( sin ) 4 ( sin
Bài 10: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a T sin100.sin300.sin500.sin700.sin900 1
16
T
b
18
13 18
7 18
tg tg tg
T
8
T