PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CHỨNG MINH BẤT. ĐẲNG THỨC[r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 1 PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CHỨNG MINH BẤT
ĐẲNG THỨC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Các hàng đẳng thức đáng nhớ
Các bất đẳng thức cơ bản:
2
0
A
a a
a b a b
a b c ab bc ca
2(a b ) ab
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1:
Cho x 2 + y 2 + z 2 = 1 Chứng minh: xy yz zx 1
2
1
Lời giải
* Cĩ
2
1 zx yz
xy 2xy + 2yz + 2zx -1 1 + 2xy + 2yz + 2zx 0
x2 + y2 + z2 + 2xy + 2yz + 2zx 0 (x + y + z)2 0 (luơn đúng)
* Cĩ xy + yz + zx 1 x2 + y2 + z2 xy + yz + zx
2x2 + 2y2 + 2z2 2xy + 2yz + 2zx
(x2 + y2 – 2xy) + (y2 + z2 – 2yz) + (z2 + x2 – 2zx) 0
(x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 0 (luơn đúng)
Vậy bài tốn được chứng minh
Ví dụ 2:
Cho ab 1, x + y 0 Chứng minh
a)
ab 1
2 b
1
1
a
1
1
2
2 1
2 4
1
1
4
1
1
Lời giải
b 1
1 ab 1
1 ab 1
1 a
1
1 )
1
(
) b 1 )(
ab 1 (
) ab 1 ( ) b 1 ( ) ab 1
)(
a
1
(
) a 1
(
)
ab
1
(
2 2
2
2
Trang 22 2
2 2
2
2
b 1
) a b ( b a 1
) a b ( a b
1
ab b
a
1
a
ab
a(b – a)(1 + b2) b(b – a)(1 + a2) (b – a)[a(1 + b2) – b(1 + a2)] 0
(b – a)(a + ab2 – b – a2b) 0 (b – a)[ab(b – a) – (b – a)] 0
(b – a)2(ab – 1) 0 (luôn đúng với mọi ab 1) đpcm
b) Đặt a = 2x > 0, b = 2y > 0 ab = 2x + y 20 = 1
(2) trở thành:
ab 1
2 b
1
1 a
1
1
2 2
Ví dụ 3:
Cho a, b, c > 0 và
b
2 c
1 a
1
b c 2
b c b a 2
b a
(1)
Lời giải
Từ
c a
ac 2 b ac
c a b
2 b
2
c
1
a
1
Có
c a
) c a ( a c a
ac 3 a c a
ac 2 a
b
a
2
c a
a c a
ac 2 a b a
2
c a
) a c ( c c a
ac 3 c c a
ac
2
c
b
c
2
c a
c c a
ac 2 c b c
2
c
a c a
c a 4 ) c a ( / c
) c a ( / ) a c ( c ) c a ( / a
) c a ( / ) c a ( a
)
1
2 a
c c
a 8 c
a 3 1
a
c
3
a2 + c2 2ac (a – c)2 0 (luôn đúng)
Vậy bài toán được chứng minh
Ví dụ 4:
Cho a + b > 0 Chứng minh
(a + b)(a 2 + b 2 )(a 3 + b 3 ) 4(a 6 + b 6 ) (1)
Lời giải
Có a + b > 0 a2 + b2 > 0 nên
(1) (a + b)(a2 + b2)(a3 + b3) 4(a2 + b2)(a4 + b4 – a2b2)
(a + b)(a3 + b3) 4(a4 + b4 – a2b2) a4 + ab3 + a3b + b4 4a4 + 4b4 – 4a2b2
3a4 + 3b4 – 4a2b2 – a3b – ab3 0 (2a4 + 2b4 – 2a2b2) + (a4 + b4 – a3b – ab3) 0
2(a2 – b2)2 + a3(a – b) – b3(a – b) 0 2(a2 – b2)2 + (a – b)(a3 – b3) 0
2(a2 – b2)2 + (a – b)2(a2 + ab + b2) 0 (luôn đúng) đpcm
Trang 3Ví dụ 5:
Cho a + b + c = 3 Chứng minh: a 4 + b 4 + c 4 a 3 + b 3 + c 3
Lời giải
Có a4 + b4 + c4 a3 + b3 + c3 3(a4 + b4 + c4) 3(a3 + b3 + c3)
3(a4 + b4 + c4) (a + b + c)(a3 + b3 + c3)
3a4 + 3b4 + 3c4 a4 + ab3 + ac3 + a3b + b4 + bc3 + a3c + b3c + c4
2a4 + 2b4 + 2c4 ab3 + ac3 + a3b + bc3 + a3c + b3c
a4 + a4 + b4 + b4 + c4 + c4 ab3 + ac3 + a3b + bc3 + a3c + b3c
a(a3 – b3) – b(a3 – b3) + a(a3 – c3) – c(a3 – c3) + b(b3 – c3) – c(b3 – c3) 0
(a – b)(a3 – b3) + (a – c)(a3 – c3) + (b – c)(b3 – c3) 0
(luôn đúng vì a – b, a3 – b3, a – c, a3 – c3, b – c, b3 – c3 cùng dấu) đpcm
Ví dụ 6
Cho a, b, c > 0 Chứng minh
a) 2(a b) a b
1
b a )
ab
1
c b a )
abc
Lời giải
1 b
a ) b
a
(
2
1
b ln a ln ) ab ln(
) b a ( 2
1 ) b a ln(
) ab ln(
b a )
ab
(a + b)(lna + lnb) 2(alna + blnb) alna + alnb + blna + blnb 2alna + 2blnb
alna + blnb alnb + blna a(lna – lnb) b(lna – lnb) (a – b)(lna – lnb) 0
(luôn đúng vì a – b, lna - lnb cùng dấu) đpcm
b) Ta có, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:
1
3
Theo (a), ta coự:
Cộng (1), (2), (3) theo vế ta có :
2( lna a b lnb c ln )c alnb b lna b lncclnb c lnaaln (4)c
Cộng cả vế của (4) với lna ablnbclnc, sau đó ghép nhân tử chúng ta có :
Trang 43( lna a b lnb c ln )c (a b c )(lnalnbln )c (đpcm)
Ví dụ 7
Cho a, b, c [0, 1] Chứng minh: a 2 + b 2 + c 2 1 + a 2 b + b 2 c + c 2 a (1)
Lời giải
Có a, b, c [0, 1] (1 – a2)(1 – b2)(1 – c2) 0
(1 – a2)(1 – b2 – c2 + b2c2) 0 1 – b2 – c2 + b2c2 – a2 + a2b2 + a2c2 – a2b2c2 0
a2 + b2 + c2 1 + a2b2 + b2c2 + c2a2 – a2b2c2
Có 1 + a2b2 + b2c2 + c2a2 – a2b2c2 1 + a2b2 + b2c2 + c2a2
a2 + b2 + c2 1 + a2b2 + b2c2 + c2a2
Lại do a, b, c [0, 1] a2b2 + b2c2 + c2a2 a2b + b2c + c2a
a2 + b2 + c2 1 + a2b + b2c + c2a đpcm
Ví dụ 8:
Cho a, b, c (0, 1) Chứng minh luôn tồn tại một bất đẳng thức sai
4
1 ) a 1 ( c , 4
1 ) c 1 ( b , 4
1 ) b 1 (
Lời giải
Giả sử cả 3 bất đẳng thức trên đều đúng
64
1 ) c c )(
b b )(
a a ( 64
1 ) a 1 ( c ) c 1
(
b
)
b
1
(
Có
4
1 a a 0 4
1 ) 2
1 a ( 4
1 ) 4
1 4
1 a a ( a
a
0 2 2 2 2
Tương tự:
4
1 c c , b b
64
1 ) c c )(
b b )(
a a
Vậy phải có ít nhất một bất đẳng thức sai
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Chứng minh
a) a2 + b2 + c2 ab + bc + ca
b) 3(a2 + b2 + 1) (a + b + 1)2
2 Cho a + b 0 Chứng minh: 3
3 3
) 2
b a ( 2
b
Trang 5
4 Cho a > 0 Chứng minh: 3 a 3 a2 1a
5 Cho ABC Chứng minh:
3 c b a
cC bB
6 Cho a + b + c = 3 Chứng minh: a2004 + b2004 + c2004 a2003 + b2003 + c2003
7 Chứng minh với mọi x, ta có: x6 – x3 + x2 – x + 1 > 0
8 Chứng minh với mọi x, ta có: (x – 1)(x – 4)(x – 5)(x – 8) + 37 0
9 Chứng minh rằng 12 15 20 3 4 5
với mọi x